Mã bưu chính Tỉnh Quảng Ngãi
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 96 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Quảng Ngãi — gồm 9 phường, 86 xã, 1 đặc khu theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Quảng Ngãi là 53-54-60.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 53111 | Phường Trương Quang Trọng | Thị trấn Sơn Tịnh, Xã Tịnh Ấn Đông, Xã Tịnh Ấn Đông, Xã Tịnh Ấn Tây, Xã Tịnh Ấn Tây, Xã Tịnh An, Xã Tịnh An | Huyện Sơn Tịnh, Thành phố Quảng Ngãi |
| 53114 | Phường Nghĩa Lộ | Phường Lê Hồng Phong, Phường Trần Phú, Phường Quảng Phú | Thành phố Quảng Ngãi |
| 53122 | Xã An Phú | Xã Nghĩa Dũng, Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà | Thành phố Quảng Ngãi, Huyện Tư Nghĩa |
| 53125 | Xã Tịnh Khê | Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long | Huyện Sơn Tịnh, Thành phố Quảng Ngãi |
| 53129 | Phường Cẩm Thành | Phường Nghĩa Chánh, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Chánh Lộ | Thành phố Quảng Ngãi |
| 53217 | Xã Sơn Tịnh | Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Sơn, Thị trấn Tịnh Hà | Huyện Sơn Tịnh |
| 53218 | Xã Trường Giang | Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Minh | Huyện Sơn Tịnh |
| 53219 | Xã Ba Gia | Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Bắc | Huyện Sơn Tịnh |
| 53220 | Xã Thọ Phong | Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Phong | Huyện Sơn Tịnh |
| 53312 | Xã Bình Chương | Xã Bình Mỹ | Huyện Bình Sơn |
| 53322 | Xã Bình Minh | Xã Bình Khương, Xã Bình An | Huyện Bình Sơn |
| 53331 | Xã Bình Sơn | Thị trấn Châu ổ, Xã Bình Thạnh, Xã Bình Chánh, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Dương, Xã Bình Trung, Xã Bình Long | Huyện Bình Sơn |
| 53332 | Xã Vạn Tường | Xã Bình Thuận, Xã Bình Đông, Xã Bình Trị, Xã Bình Hải, Xã Bình Phước, Xã Bình Hòa | Huyện Bình Sơn |
| 53333 | Xã Đông Sơn | Xã Bình Thanh, Xã Bình Hiệp, Xã Bình Tân Phú, Xã Bình Châu, Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa | Huyện Bình Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Thành phố Quảng Ngãi |
| 53416 | Xã Trà Bồng | Thị trấn Trà Xuân, Xã Trà Thủy, Xã Trà Sơn | Huyện Trà Bồng |
| 53417 | Xã Đông Trà Bồng | Xã Trà Giang, Xã Trà Bình, Xã Trà Phú | Huyện Trà Bồng |
| 53418 | Xã Cà Đam | Xã Trà Tân, Xã Trà Bùi | Huyện Trà Bồng |
| 53419 | Xã Tây Trà | Xã Trà Khê, Xã Sơn Trà, Xã Trà Phong, Xã Trà Phong, Xã Trà Xinh, Xã Trà Xinh | Huyện Tây Trà, Huyện Trà Bồng |
| 53420 | Xã Thanh Bồng | Xã Trà Hiệp, Xã Trà Lâm, Xã Trà Thanh, Xã Trà Thanh | Huyện Trà Bồng, Huyện Tây Trà |
| 53421 | Xã Tây Trà Bồng | Xã Trà Lãnh, Xã Hương Trà, Xã Trà Thọ, Xã Trà Tây | Huyện Tây Trà, Huyện Trà Bồng |
| 53615 | Xã Sơn Tây | Xã Sơn Tân, Xã Sơn Dung, Xã Sơn Long | Huyện Sơn Tây |
| 53616 | Xã Sơn Tây Thượng | Xã Sơn Bua, Xã Sơn Mùa, Xã Sơn Liên | Huyện Sơn Tây |
| 53617 | Xã Sơn Tây Hạ | Xã Sơn Màu, Xã Sơn Tinh, Xã Sơn Lập | Huyện Sơn Tây |
| 53711 | Xã Minh Long | Xã Thanh An, Xã Long Môn, Xã Long Hiệp | Huyện Minh Long |
| 53712 | Xã Sơn Mai | Xã Long Sơn, Xã Long Mai | Huyện Minh Long |
| 53813 | Xã Sơn Linh | Xã Sơn Giang, Xã Sơn Cao | Huyện Sơn Hà |
| 53815 | Xã Sơn Hạ | Xã Sơn Thành, Xã Sơn Nham | Huyện Sơn Hà |
| 53817 | Xã Sơn Thủy | Xã Sơn Trung, Xã Sơn Hải | Huyện Sơn Hà |
| 53818 | Xã Sơn Kỳ | Xã Sơn Ba | Huyện Sơn Hà |
| 53820 | Xã Sơn Hà | Thị trấn Di Lăng, Xã Sơn Bao, Xã Sơn Thượng | Huyện Sơn Hà |
| 53921 | Xã Tư Nghĩa | Thị trấn La Hà, Xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Thương, Xã Nghĩa Trung | Huyện Tư Nghĩa |
| 53922 | Xã Vệ Giang | Thị trấn Sông Vệ, Xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Phương | Huyện Tư Nghĩa |
| 53923 | Xã Nghĩa Giang | Xã Nghĩa Thuận, Xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Điền | Huyện Tư Nghĩa |
| 53924 | Xã Trà Giang | Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Sơn | Huyện Tư Nghĩa |
| 54018 | Xã Nghĩa Hành | Thị trấn Chợ Chùa, Xã Hành Thuận, Xã Hành Trung | Huyện Nghĩa Hành |
| 54019 | Xã Đình Cương | Xã Hành Đức, Xã Hành Phước, Xã Hành Thịnh | Huyện Nghĩa Hành |
| 54020 | Xã Thiện Tín | Xã Hành Thiện, Xã Hành Tín Tây, Xã Hành Tín Đông | Huyện Nghĩa Hành |
| 54021 | Xã Phước Giang | Xã Hành Dũng, Xã Hành Nhân, Xã Hành Minh | Huyện Nghĩa Hành |
| 54119 | Xã Mộ Đức | Thị trấn Mộ Đức, Xã Đức Hòa, Xã Đức Tân, Xã Đức Phú | Huyện Mộ Đức |
| 54120 | Xã Long Phụng | Xã Thắng Lợi, Xã Đức Nhuận, Xã Đức Hiệp | Huyện Mộ Đức |
| 54121 | Xã Mỏ Cày | Xã Đức Chánh, Xã Đức Minh, Xã Đức Thạnh | Huyện Mộ Đức |
| 54122 | Xã Lân Phong | Xã Đức Phong, Xã Đức Lân | Huyện Mộ Đức |
| 54206 | Xã Ba Tơ | Thị trấn Ba Tơ, Xã Ba Cung, Xã Ba Bích | Huyện Ba Tơ |
| 54209 | Xã Ba Dinh | Xã Ba Giang | Huyện Ba Tơ |
| 54214 | Xã Ba Động | Xã Ba Thành, Xã Ba Liên | Huyện Ba Tơ |
| 54216 | Xã Ba Vinh | Xã Ba Điền | Huyện Ba Tơ |
| 54221 | Xã Ba Vì | Xã Ba Ngạc, Xã Ba Tiêu | Huyện Ba Tơ |
| 54222 | Xã Ba Tô | Xã Ba Lế, Xã Ba Nam | Huyện Ba Tơ |
| 54223 | Xã Ba Xa | — | — |
| 54226 | Xã Đặng Thùy Trâm | Xã Ba Khâm, Xã Ba Trang | Huyện Ba Tơ |
| 54321 | Phường Đức Phổ | Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Phổ Ninh, Phường Phổ Minh, Phường Phổ Vinh, Phường Phổ Hòa | Thị xã Đức Phổ |
| 54322 | Phường Trà Câu | Xã Phổ An, Xã Phổ Thuận, Phường Phổ Văn, Phường Phổ Quang | Thị xã Đức Phổ |
| 54323 | Xã Nguyễn Nghiêm | Xã Phổ Phong, Xã Phổ Nhơn | Thị xã Đức Phổ |
| 54324 | Xã Khánh Cường | Xã Phổ Cường, Xã Phổ Khánh | Thị xã Đức Phổ |
| 54325 | Phường Sa Huỳnh | Phường Phổ Thạnh, Xã Phổ Châu | Thị xã Đức Phổ |
| 54409 | Đặc khu Lý Sơn | — | — |
| 60116 | Xã Đăk Rơ Wa | Xã Đắk Blà, Xã Chư Hreng, Xã Hòa Bình | Thành phố Kon Tum |
| 60118 | Phường Đăk Cấm | Phường Duy Tân, Phường Ngô Mây, Xã Đắk Cấm | Thành phố Kon Tum |
| 60120 | Xã Ngọk Bay | Xã Kroong, Xã Vinh Quang | Thành phố Kon Tum |
| 60124 | Xã Ia Chim | Xã Đắk Năng, Xã Đoàn Kết | Thành phố Kon Tum |
| 60127 | Phường Kon Tum | Phường Quang Trung, Phường Quyết Thắng, Phường Trường Chinh, Phường Thắng Lợi, Phường Thống Nhất | Thành phố Kon Tum |
| 60128 | Phường Đăk Bla | Phường Lê Lợi, Phường Nguyễn Trãi, Phường Trần Hưng Đạo | Thành phố Kon Tum |
| 60206 | Xã Đăk Rve | Thị trấn Đắk Rve, Xã Đắk Pne | Huyện Kon Rẫy |
| 60207 | Xã Đăk Kôi | Xã Đắk Tơ Lung | Huyện Kon Rẫy |
| 60213 | Xã Kon Braih | Xã Đắk Ruồng, Xã Đắk Tờ Re, Xã Tân Lập | Huyện Kon Rẫy |
| 60256 | Xã Măng Đen | Xã Đắk Tăng, Xã Măng Cành, Thị trấn Măng Đen | Huyện Kon Plông |
| 60262 | Xã Măng Bút | Xã Đắk Nên, Xã Đắk Ring, Xã Măng Buk | Huyện Kon Plông |
| 60265 | Xã Kon Plông | Xã Ngok Tem, Xã Pờ Ê, Xã Hiếu | Huyện Kon Plông |
| 60307 | Xã Tu Mơ Rông | Xã Đắk Hà | Huyện Tu Mơ Rông |
| 60311 | Xã Măng Ri | Xã Ngọk Lây, Xã Ngok Yêu, Xã Tê Xăng, Xã Văn Xuôi | Huyện Tu Mơ Rông |
| 60313 | Xã Đăk Sao | Xã Đắk Na | Huyện Tu Mơ Rông |
| 60316 | Xã Đăk Tờ Kan | Xã Đắk Rơ Ông | Huyện Tu Mơ Rông |
| 60407 | Xã Xốp | Xã Đắk Choong | Huyện Đắk Glei |
| 60408 | Xã Ngọc Linh | Xã Mường Hoong | Huyện Đắk Glei |
| 60412 | Xã Đăk Plô | Xã Đắk Man, Xã Đắk Nhoong | Huyện Đắk Glei |
| 60414 | Xã Đăk Pék | Thị trấn Đắk Glei | Huyện Đắk Glei |
| 60416 | Xã Đăk Môn | Xã Đắk KRoong | Huyện Đắk Glei |
| 60417 | Xã Đăk Long | — | — |
| 60513 | Xã Sa Loong | Xã Đắk Kan | Huyện Ngọc Hồi |
| 60514 | Xã Bờ Y | Thị trấn Plei Kần, Xã Đắk Xú, Xã Pờ Y | Huyện Ngọc Hồi |
| 60515 | Xã Dục Nông | Xã Đắk Ang, Xã Đắk Dục, Xã Đắk Nông | Huyện Ngọc Hồi |
| 60606 | Xã Đăk Hà | Thị trấn Đắk Hà, Xã Hà Mòn, Xã Đắk La | Huyện Đắk Hà |
| 60608 | Xã Đăk Pxi | — | — |
| 60609 | Xã Đăk Ui | Xã Đăk Ngọk | Huyện Đắk Hà |
| 60612 | Xã Đăk Mar | Xã Đắk HRing | Huyện Đắk Hà |
| 60616 | Xã Ngọk Réo | Xã Ngok Wang | Huyện Đắk Hà |
| 60656 | Xã Đăk Tô | Thị trấn Đắk Tô, Xã Tân Cảnh, Xã Diên Bình, Xã Pô Kô | Huyện Đắk Tô |
| 60657 | Xã Kon Đào | Xã Đắk Trăm, Xã Văn Lem | Huyện Đắk Tô |
| 60661 | Xã Ngọk Tụ | Xã Đắk Rơ Nga | Huyện Đắk Tô |
| 60706 | Xã Sa Thầy | Thị trấn Sa Thầy, Xã Sa Nhơn, Xã Sa Sơn | Huyện Sa Thầy |
| 60710 | Xã Rờ Kơi | — | — |
| 60711 | Xã Mô Rai | — | — |
| 60714 | Xã Sa Bình | Xã Hơ Moong, Xã Sa Nghĩa | Huyện Sa Thầy |
| 60715 | Xã Ya Ly | Xã Ya Xiêr, Xã Ya Tăng | Huyện Sa Thầy |
| 60806 | Xã Ia Tơi | Xã Ia Dom, Xã Ia Dom | Huyện Sa Thầy, Huyện Ia H Drai |
| 60808 | Xã Ia Đal | — | — |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Tỉnh Quảng Ngãi
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Quảng Ngãi chia thành 23 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện Ba Tơ | 7 |
| Huyện Bình Sơn | 5 |
| Huyện Ia H Drai | 1 |
| Huyện Kon Plông | 3 |
| Huyện Kon Rẫy | 3 |
| Huyện Minh Long | 2 |
| Huyện Mộ Đức | 4 |
| Huyện Nghĩa Hành | 4 |
| Huyện Ngọc Hồi | 3 |
| Huyện Sa Thầy | 4 |
| Huyện Sơn Hà | 5 |
| Huyện Sơn Tây | 3 |
| Huyện Sơn Tịnh | 7 |
| Huyện Trà Bồng | 6 |
| Huyện Tu Mơ Rông | 4 |
| Huyện Tây Trà | 3 |
| Huyện Tư Nghĩa | 5 |
| Huyện Đắk Glei | 5 |
| Huyện Đắk Hà | 4 |
| Huyện Đắk Tô | 3 |
| Thành phố Kon Tum | 6 |
| Thành phố Quảng Ngãi | 6 |
| Thị xã Đức Phổ | 5 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Quảng Ngãi
Mã bưu chính Tỉnh Quảng Ngãi là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Quảng Ngãi bắt đầu bằng 53, 54, 60 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 53-54-60. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Quảng Ngãi hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Quảng Ngãi có 96 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 9 phường, 86 xã, 1 đặc khu. Trong đó 96 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Quảng Ngãi tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 23 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Quảng Ngãi
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
