Biển số xe Ninh Bình là bao nhiêu?
Biển số xe Ninh Bình gồm 3 đầu số: 18, 35, 90. Ninh Bình được hình thành từ 3 tỉnh, thành phố cũ (Nam Định, Ninh Bình, Hà Nam) theo Nghị quyết 202/2025/QH15, và giữ lại toàn bộ đầu số của các tỉnh cũ chứ không cấp đầu số mới. Mã vùng điện thoại cố định của địa bàn là 228, 229, 226.
Đầu số biển số xe Ninh Bình
| Đầu số | Thuộc tỉnh, thành cũ | Mã vùng điện thoại | Thứ tự cấp |
|---|---|---|---|
| 18 | Nam Định | 0228 | Cấp sau |
| 35 | Ninh Bình (giữ nguyên tên) | 0229 | Cấp trước |
| 90 | Hà Nam | 0226 | Cấp sau |
Cột "Thứ tự cấp" theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Cảnh sát giao thông khi triển khai Thông tư 51/2025/TT-BCA: Đầu số của địa phương giữ nguyên tên sau sắp xếp được cấp trước; riêng tỉnh An Giang cấp đầu số 68. Cấp hết đầu số này mới chuyển sang các đầu số còn lại của tỉnh, theo thứ tự từ thấp đến cao. Bản thân Thông tư chỉ ban hành danh sách ký hiệu, không quy định thứ tự cấp.
Cách đọc một biển số xe Ninh Bình
Biển ô tô nền trắng minh hoạ — 35 là ký hiệu địa phương, A là seri đăng ký, 123.45 là thứ tự xe đăng ký. Đây là hình dựng để minh hoạ cách đọc, không phải biển số có thật.
Seri một chữ ghép một số (35A1) là mô tô nền xanh của cơ quan nhà nước; seri hai chữ (35AB) là mô tô của tổ chức, cá nhân; nền vàng là ô tô kinh doanh vận tải.
Xem đầy đủ ý nghĩa màu nền và seri tại trang tra cứu biển số xe.
Ninh Bình sau sắp xếp đơn vị hành chính
- Nam Định — biển số 18, mã vùng điện thoại 228.
- Ninh Bình — biển số 35, mã vùng điện thoại 229.
- Hà Nam — biển số 90, mã vùng điện thoại 226.
- Cả 3 đầu số trên đều đang có hiệu lực song song. Chủ xe không phải đổi biển vì lý do sắp xếp đơn vị hành chính.
- Danh sách đơn vị hành chính cấp xã hiện nay của Ninh Bình xem tại trang mã bưu điện Ninh Bình.
Câu hỏi thường gặp về biển số xe Ninh Bình
Biển số xe Ninh Bình là bao nhiêu?
Ninh Bình được hợp nhất từ những tỉnh nào?
Xe mang biển cũ ở Ninh Bình có phải đổi sang đầu số mới không?
Đăng ký xe mới ở Ninh Bình được cấp đầu số nào?
Mã vùng điện thoại Ninh Bình là bao nhiêu?
0228 + số thuê bao. Chi tiết từng mã, kể cả mã vùng cũ trước năm 2017, xem ở công cụ tra cứu mã vùng điện thoại.Đăng ký xe ở Ninh Bình làm tại đâu?
Biển số xe các tỉnh miền bắc khác
Biển số xe của 34 tỉnh, thành phố
| An Giang | 67, 68 |
| Bắc Ninh | 98, 99 |
| Cà Mau | 69, 94 |
| Cần Thơ | 65, 83, 95 |
| Cao Bằng | 11 |
| Đà Nẵng | 43, 92 |
| Đắk Lắk | 47, 78 |
| Điện Biên | 27 |
| Đồng Nai | 39, 60, 93 |
| Đồng Tháp | 63, 66 |
| Gia Lai | 77, 81 |
| Hà Nội | 29, 30 đến 33, 40 |
| Hà Tĩnh | 38 |
| Hải Phòng | 15, 16, 34 |
| Huế | 75 |
| Hưng Yên | 17, 89 |
| Khánh Hoà | 79, 85 |
| Lai Châu | 25 |
| Lâm Đồng | 48, 49, 86 |
| Lạng Sơn | 12 |
| Lào Cai | 21, 24 |
| Nghệ An | 37 |
| Phú Thọ | 19, 28, 88 |
| Quảng Ngãi | 76, 82 |
| Quảng Ninh | 14 |
| Quảng Trị | 73, 74 |
| Sơn La | 26 |
| Tây Ninh | 62, 70 |
| Thái Nguyên | 20, 97 |
| Thanh Hoá | 36 |
| Thành phố Hồ Chí Minh | 41; 50, 51 đến 59; 61, 72 |
| Tuyên Quang | 22, 23 |
| Vĩnh Long | 64, 71, 84 |
Về trang tra cứu biển số xe & mã vùng · Tra cứu biển báo giao thông · Mức phạt vi phạm giao thông · Niên hạn & chu kỳ đăng kiểm
