Mã bưu chính Tỉnh Nghệ An
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 130 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Nghệ An — gồm 11 phường, 119 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Nghệ An là 43-44.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 43131 | Phường Trường Vinh | Phường Hưng Phúc, Phường Hưng Dũng, Phường Trường Thi, Phường Bến Thủy, Phường Trung Đô, Xã Hưng Hòa, Xã Vinh Tân | Thành phố Vinh |
| 43132 | Phường Thành Vinh | Phường Đông Vĩnh, Phường Lê Lợi, Phường Hưng Bình, Phường Cửa Nam, Phường Quang Trung, Xã Hưng Chính | Thành phố Vinh |
| 43133 | Phường Vinh Hưng | Phường Quán Bàu, Phường Hưng Đông, Xã Nghi Liên, Xã Nghi Kim | Thành phố Vinh |
| 43134 | Phường Vinh Phú | Phường Hà Huy Tập, Phường Nghi Phú, Xã Nghi Ân, Phường Nghi Đức | Thành phố Vinh |
| 43135 | Phường Vinh Lộc | Phường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Xuân, Xã Phúc Thọ, Xã Nghi Thái | Thành phố Vinh |
| 43136 | Phường Cửa Lò | Phường Nghi Thuỷ, Phường Nghi Tân, Phường Thu Thuỷ, Phường Nghi Hoà, Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Thu | Thành phố Vinh |
| 43336 | Xã Nghi Lộc | Thị trấn Quán Hành, Xã Nghi Trung, Xã Diên Hoa, Xã Nghi Vạn | Huyện Nghi Lộc |
| 43337 | Xã Phúc Lộc | Xã Nghi Lâm, Xã Nghi Mỹ, Xã Nghi Công Bắc, Xã Nghi Công Nam | Huyện Nghi Lộc |
| 43338 | Xã Đông Lộc | Xã Khánh Hợp, Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường | Huyện Nghi Lộc |
| 43339 | Xã Trung Lộc | Xã Nghi Quang, Xã Nghi Thuận, Xã Nghi Long, Xã Nghi Xá | Huyện Nghi Lộc |
| 43340 | Xã Thần Lĩnh | Xã Nghi Hưng, Xã Nghi Đồng, Xã Nghi Phương | Huyện Nghi Lộc |
| 43341 | Xã Hải Lộc | Xã Nghi Yên, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Thiết | Huyện Nghi Lộc |
| 43342 | Xã Văn Kiều | Xã Nghi Văn, Xã Nghi Kiều | Huyện Nghi Lộc |
| 43411 | Xã Minh Châu | Xã Hạnh Quảng, Xã Diễn Nguyên, Xã Diễn Cát | Huyện Diễn Châu |
| 43445 | Xã Diễn Châu | Xã Ngọc Bích, Xã Diễn Hoa, Thị trấn Diễn Thành, Xã Diễn Phúc | Huyện Diễn Châu |
| 43446 | Xã Đức Châu | Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn, Xã Diễn Kỷ | Huyện Diễn Châu |
| 43447 | Xã Quảng Châu | Xã Diễn Liên, Xã Xuân Tháp, Xã Diễn Thái, Xã Diễn Đồng | Huyện Diễn Châu |
| 43448 | Xã Hải Châu | Xã Diễn Hoàng, Xã Diễn Mỹ, Xã Hùng Hải, Xã Diễn Kim | Huyện Diễn Châu |
| 43449 | Xã Tân Châu | Xã Diễn Thọ, Xã Diễn Lợi, Xã Diễn Lộc, Xã Diễn Phú | Huyện Diễn Châu |
| 43475 | Xã An Châu | Xã Diễn Thịnh, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Trung, Xã Diễn An | Huyện Diễn Châu |
| 43476 | Xã Hùng Châu | Xã Diễn Lâm, Xã Diễn Đoài, Xã Diễn Trường, Xã Diễn Yên | Huyện Diễn Châu |
| 43529 | Xã Quỳnh Sơn | Xã Ngọc Sơn, Xã Quỳnh Lâm | Huyện Quỳnh Lưu |
| 43531 | Xã Quỳnh Văn | Xã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh Thạch | Huyện Quỳnh Lưu |
| 43534 | Xã Quỳnh Thắng | Xã Tân Thắng | Huyện Quỳnh Lưu |
| 43536 | Xã Quỳnh Tam | Xã Quỳnh Châu, Xã Tân Sơn | Huyện Quỳnh Lưu |
| 43539 | Xã Quỳnh Lưu | Xã Quỳnh Hậu, Thị trấn Cầu Giát, Xã Bình Sơn, Xã Quỳnh Diện, Xã Quỳnh Giang | Huyện Quỳnh Lưu |
| 43540 | Xã Quỳnh Anh | Xã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Thanh, Xã Quỳnh Đôi, Xã Minh Lương, Xã Quỳnh Yên | Huyện Quỳnh Lưu |
| 43541 | Xã Quỳnh Phú | Xã An Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Văn Hải, Xã Thuận Long | Huyện Quỳnh Lưu |
| 43620 | Xã Vân Tụ | Xã Liên Thành, Xã Mỹ Thành | Huyện Yên Thành |
| 43645 | Xã Yên Thành | Thị trấn Hoa Thành, Xã Tăng Thành, Xã Văn Thành, Xã Đông Thành | Huyện Yên Thành |
| 43646 | Xã Quan Thành | Xã Xuân Thành, Xã Bắc Thành, Xã Trung Thành, Xã Nam Thành | Huyện Yên Thành |
| 43647 | Xã Hợp Minh | Xã Long Thành, Xã Vĩnh Thành, Xã Viên Thành, Xã Bảo Thành, Xã Sơn Thành | Huyện Yên Thành |
| 43648 | Xã Vân Du | Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành, Xã Minh Thành | Huyện Yên Thành |
| 43649 | Xã Quang Đồng | Xã Kim Thành, Xã Quang Thành, Xã Đồng Thành | Huyện Yên Thành |
| 43675 | Xã Giai Lạc | Xã Lăng Thành, Xã Hậu Thành, Xã Phúc Thành | Huyện Yên Thành |
| 43676 | Xã Bình Minh | Xã Mã Thành, Xã Tiến Thành, Xã Tân Thành, Xã Đức Thành | Huyện Yên Thành |
| 43677 | Xã Đông Thành | Xã Đô Thành, Xã Thọ Thành, Xã Phú Thành | Huyện Yên Thành |
| 43706 | Xã Nghĩa Đàn | Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung | Huyện Nghĩa Đàn |
| 43708 | Xã Nghĩa Thọ | Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Hội | Huyện Nghĩa Đàn |
| 43713 | Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Yên, Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn | Huyện Nghĩa Đàn |
| 43718 | Xã Nghĩa Mai | Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Hồng | Huyện Nghĩa Đàn |
| 43721 | Xã Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Thành | Huyện Nghĩa Đàn |
| 43728 | Xã Nghĩa Khánh | Xã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa An, Thị trấn Nghĩa Đàn | Huyện Nghĩa Đàn |
| 43730 | Xã Nghĩa Lộc | Xã Nghĩa Long | Huyện Nghĩa Đàn |
| 43806 | Xã Tân Kỳ | Thị trấn Tân Kỳ, Xã Nghĩa Dũng, Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Tân | Huyện Tân Kỳ |
| 43811 | Xã Tân Phú | Xã Tân Xuân, Xã Nghĩa Thái, Xã Hoàn Long | Huyện Tân Kỳ |
| 43815 | Xã Nghĩa Đồng | Xã Bình Hợp | Huyện Tân Kỳ |
| 43817 | Xã Giai Xuân | Xã Tân Hợp | Huyện Tân Kỳ |
| 43821 | Xã Tân An | Xã Nghĩa Phúc, Xã Hương Sơn | Huyện Tân Kỳ |
| 43825 | Xã Nghĩa Hành | Xã Phú Sơn, Xã Tân Hương | Huyện Tân Kỳ |
| 43828 | Xã Tiên Đồng | Xã Đồng Văn, Xã Tiên Kỳ | Huyện Tân Kỳ |
| 43906 | Xã Quỳ Hợp | Thị trấn Quỳ Hợp, Xã Châu Quang, Xã Thọ Hợp, Xã Châu Đình | Huyện Quỳ Hợp |
| 43907 | Xã Minh Hợp | Xã Văn Lợi, Xã Hạ Sơn | Huyện Quỳ Hợp |
| 43911 | Xã Châu Lộc | Xã Liên Hợp | Huyện Quỳ Hợp |
| 43912 | Xã Tam Hợp | Xã Yên Hợp, Xã Đồng Hợp, Xã Nghĩa Xuân | Huyện Quỳ Hợp |
| 43917 | Xã Châu Hồng | Xã Châu Tiến, Xã Châu Thành | Huyện Quỳ Hợp |
| 43927 | Xã Mường Ham | Xã Châu Cường, Xã Châu Thái | Huyện Quỳ Hợp |
| 43928 | Xã Mường Chọng | Xã Nam Sơn, Xã Châu Lý, Xã Bắc Sơn | Huyện Quỳ Hợp |
| 44007 | Xã Châu Bình | — | — |
| 44013 | Xã Châu Tiến | Xã Châu Bính, Xã Châu Thuận, Xã Châu Thắng | Huyện Quỳ Châu |
| 44018 | Xã Quỳ Châu | Thị trấn Tân Lạc, Xã Châu Hội, Xã Châu Nga, Xã Châu Hạnh | Huyện Quỳ Châu |
| 44019 | Xã Hùng Chân | Xã Châu Phong, Xã Châu Hoàn, Xã Diên Lãm | Huyện Quỳ Châu |
| 44064 | Xã Tiền Phong | Xã Hạnh Dịch | Huyện Quế Phong |
| 44066 | Xã Thông Thụ | Xã Đồng Văn | Huyện Quế Phong |
| 44069 | Xã Tri Lễ | Xã Nậm Nhoóng | Huyện Quế Phong |
| 44070 | Xã Quế Phong | Thị trấn Kim Sơn, Xã Nậm Giải, Xã Châu Kim, Xã Quế Sơn | Huyện Quế Phong |
| 44071 | Xã Mường Quàng | Xã Châu Thôn, Xã Quang Phong, Xã Căm Muộn | Huyện Quế Phong |
| 44106 | Xã Đô Lương | Thị trấn Đô Lương, Xã Bắc Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Nam Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Yên Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Đà Sơn, Xã Thịnh Sơn | Huyện Đô Lương |
| 44129 | Xã Bạch Ngọc | Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bồi Sơn | Huyện Đô Lương |
| 44139 | Xã Văn Hiến | Xã Thượng Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Tân Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Quang Sơn | Huyện Đô Lương |
| 44140 | Xã Bạch Hà | Xã Hiến Sơn, Xã Mỹ Sơn, Xã Trù Sơn, Xã Đại Sơn | Huyện Đô Lương |
| 44141 | Xã Thuần Trung | Xã Lạc Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn, Xã Minh Sơn, Xã Thuận Sơn, Xã Nhân Sơn | Huyện Đô Lương |
| 44142 | Xã Lương Sơn | Xã Hồng Sơn, Xã Bài Sơn, Xã Tràng Sơn, Xã Đông Sơn | Huyện Đô Lương |
| 44227 | Xã Anh Sơn | Thị trấn Kim Nhan, Xã Đức Sơn, Xã Phúc Sơn | Huyện Anh Sơn |
| 44228 | Xã Yên Xuân | Xã Long Sơn, Xã Khai Sơn, Xã Lĩnh Sơn, Xã Cao Sơn | Huyện Anh Sơn |
| 44229 | Xã Nhân Hòa | Xã Tam Đỉnh, Xã Hùng Sơn, Xã Cẩm Sơn | Huyện Anh Sơn |
| 44230 | Xã Anh Sơn Đông | Xã Tào Sơn, Xã Vĩnh Sơn, Xã Lạng Sơn | Huyện Anh Sơn |
| 44231 | Xã Vĩnh Tường | Xã Tường Sơn, Xã Hoa Sơn, Xã Hội Sơn | Huyện Anh Sơn |
| 44232 | Xã Thành Bình Thọ | Xã Thọ Sơn, Xã Thành Sơn, Xã Bình Sơn | Huyện Anh Sơn |
| 44310 | Xã Châu Khê | Xã Lạng Khê | Huyện Con Cuông |
| 44312 | Xã Môn Sơn | Xã Lục Dạ | Huyện Con Cuông |
| 44318 | Xã Bình Chuẩn | — | — |
| 44319 | Xã Con Cuông | Xã Chi Khê, Thị trấn Trà Lân, Xã Yên Khê | Huyện Con Cuông |
| 44320 | Xã Mậu Thạch | Xã Thạch Ngàn, Xã Mậu Đức | Huyện Con Cuông |
| 44321 | Xã Cam Phục | Xã Cam Lâm, Xã Đôn Phục | Huyện Con Cuông |
| 44359 | Xã Yên Na | Xã Yên Tĩnh | Huyện Tương Dương |
| 44360 | Xã Yên Hòa | Xã Yên Thắng | Huyện Tương Dương |
| 44362 | Xã Nga My | Xã Xiêng My | Huyện Tương Dương |
| 44364 | Xã Lượng Minh | — | — |
| 44365 | Xã Hữu Khuông | — | — |
| 44367 | Xã Nhôn Mai | Xã Mai Sơn | Huyện Tương Dương |
| 44369 | Xã Tam Thái | Xã Tam Hợp | Huyện Tương Dương |
| 44370 | Xã Tam Quang | Xã Tam Đình | Huyện Tương Dương |
| 44374 | Xã Tương Dương | Thị trấn Thạch Giám, Xã Lưu Kiền, Xã Xá Lượng | Huyện Tương Dương |
| 44406 | Xã Mường Xén | Thị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây Sơn | Huyện Kỳ Sơn |
| 44407 | Xã Chiêu Lưu | Xã Bảo Thắng | Huyện Kỳ Sơn |
| 44411 | Xã Mường Lống | — | — |
| 44413 | Xã Nậm Cắn | Xã Phà Đánh | Huyện Kỳ Sơn |
| 44414 | Xã Huồi Tụ | — | — |
| 44415 | Xã Na Loi | Xã Đoọc Mạy | Huyện Kỳ Sơn |
| 44417 | Xã Keng Đu | — | — |
| 44418 | Xã Bắc Lý | — | — |
| 44419 | Xã Mỹ Lý | — | — |
| 44420 | Xã Hữu Kiệm | Xã Bảo Nam, Xã Hữu Lập | Huyện Kỳ Sơn |
| 44423 | Xã Mường Típ | Xã Mường ải | Huyện Kỳ Sơn |
| 44425 | Xã Na Ngoi | Xã Nậm Càn | Huyện Kỳ Sơn |
| 44506 | Xã Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Tây, Xã Hưng Đạo, Xã Thịnh Mỹ | Huyện Hưng Nguyên |
| 44529 | Xã Yên Trung | Xã Hưng Trung, Xã Hưng Yên, Xã Hưng Yên Bắc | Huyện Hưng Nguyên |
| 44530 | Xã Hưng Nguyên Nam | Xã Hưng Lĩnh, Xã Thông Tân, Xã Long Xá, Xã Xuân Lam | Huyện Hưng Nguyên |
| 44531 | Xã Lam Thành | Xã Hưng Nghĩa, Xã Phúc Lợi, Xã Châu Nhân, Xã Hưng Thành | Huyện Hưng Nguyên |
| 44617 | Xã Kim Liên | Xã Nam Giang, Xã Hùng Tiến, Xã Xuân Hồng, Xã Nam Cát | Huyện Nam Đàn |
| 44630 | Xã Vạn An | Thị Trấn Nam Đàn, Xã Xuân Hòa, Xã Thượng Tân Lộc | Huyện Nam Đàn |
| 44631 | Xã Nam Đàn | Xã Nam Hưng, Xã Nghĩa Thái, Xã Nam Thanh | Huyện Nam Đàn |
| 44632 | Xã Đại Huệ | Xã Nam Anh, Xã Nam Xuân, Xã Nam Lĩnh | Huyện Nam Đàn |
| 44633 | Xã Thiên Nhẫn | Xã Khánh Sơn, Xã Trung Phúc Cường, Xã Nam Kim | Huyện Nam Đàn |
| 44710 | Xã Đại Đồng | Thị trấn Dùng, Xã Thanh Phong, Xã Thanh Ngọc, Xã Đồng Văn | Huyện Thanh Chương |
| 44720 | Xã Hạnh Lâm | Xã Thanh Đức | Huyện Thanh Chương |
| 44733 | Xã Kim Bảng | Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Hà | Huyện Thanh Chương |
| 44746 | Xã Tam Đồng | Xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên, Xã Thanh Liên | Huyện Thanh Chương |
| 44747 | Xã Cát Ngạn | Xã Cát Văn, Xã Minh Sơn, Xã Phong Thịnh | Huyện Thanh Chương |
| 44748 | Xã Sơn Lâm | Xã ngọc Lâm | Huyện Thanh Chương |
| 44749 | Xã Hoa Quân | Xã Thanh Hương, Xã Thanh Thịnh, Xã Thanh An, Xã Thanh Quả | Huyện Thanh Chương |
| 44775 | Xã Bích Hào | Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Lâm, Xã Mai Giang, Xã Thanh Xuân | Huyện Thanh Chương |
| 44776 | Xã Xuân Lâm | Xã Ngọc Sơn, Xã Xuân Dương, Xã Minh Tiến | Huyện Thanh Chương |
| 44813 | Phường Tây Hiếu | Phường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây Hiếu | Thị xã Thái Hoà |
| 44815 | Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Thuận | Thị xã Thái Hoà |
| 44816 | Phường Thái Hòa | Phường Hòa Hiếu, Phường Quang Phong, Phường Long Sơn | Thị xã Thái Hoà |
| 44916 | Phường Hoàng Mai | Xã Quỳnh Vinh, Xã Quỳnh Vinh, Thị trấn Hoàng Mai, Phường Quỳnh Thiện, Xã Quỳnh Trang, Xã Quỳnh Trang | Huyện Quỳnh Lưu, Thị xã Hoàng Mai |
| 44917 | Phường Tân Mai | Xã Quỳnh Lộc, Xã Quỳnh Lộc, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Dị, Phường Quỳnh Dị | Huyện Quỳnh Lưu, Thị xã Hoàng Mai |
| 44918 | Phường Quỳnh Mai | Xã Mai Hùng, Phường Mai Hùng, Xã Quỳnh Xuân, Phường Quỳnh Xuân, Xã Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Phương, Xã Quỳnh Liên, Xã Quỳnh Liên | Huyện Quỳnh Lưu, Thị xã Hoàng Mai |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Tỉnh Nghệ An
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Nghệ An chia thành 20 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện Anh Sơn | 6 |
| Huyện Con Cuông | 5 |
| Huyện Diễn Châu | 8 |
| Huyện Hưng Nguyên | 4 |
| Huyện Kỳ Sơn | 7 |
| Huyện Nam Đàn | 5 |
| Huyện Nghi Lộc | 7 |
| Huyện Nghĩa Đàn | 7 |
| Huyện Quế Phong | 5 |
| Huyện Quỳ Châu | 3 |
| Huyện Quỳ Hợp | 7 |
| Huyện Quỳnh Lưu | 10 |
| Huyện Thanh Chương | 9 |
| Huyện Tân Kỳ | 7 |
| Huyện Tương Dương | 7 |
| Huyện Yên Thành | 9 |
| Huyện Đô Lương | 6 |
| Thành phố Vinh | 6 |
| Thị xã Hoàng Mai | 3 |
| Thị xã Thái Hoà | 3 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Nghệ An
Mã bưu chính Tỉnh Nghệ An là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Nghệ An bắt đầu bằng 43, 44 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 43-44. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Nghệ An hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Nghệ An có 130 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 11 phường, 119 xã. Trong đó 130 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Nghệ An tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 20 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Nghệ An
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
