Mã bưu chính Tỉnh Lào Cai
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 99 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Lào Cai — gồm 10 phường, 89 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Lào Cai là 31-33.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 31109 | Phường Lào Cai | Phường Duyên Hải, Phường Cốc Lếu, Phường Kim Tân, Xã Vạn Hoà, Xã Bản Phiệt | Thành phố Lào Cai, Huyện Bảo Thắng |
| 31115 | Xã Hợp Thành | Xã Tả Phời | Thành phố Lào Cai |
| 31116 | Phường Cam Đường | Phường Bắc Lệnh, Phường Pom Hán, Phường Xuân Tăng, Phường Bình Minh, Phường Bắc Cường, Phường Nam Cường, Xã Cam Đường | Thành phố Lào Cai |
| 31123 | Xã Cốc San | Xã Đồng Tuyển, Xã Tòng Sành | Thành phố Lào Cai, Huyện Bát Xát |
| 31207 | Xã Xuân Quang | Xã Phong Niên, Xã Trì Quang | Huyện Bảo Thắng |
| 31213 | Xã Gia Phú | Xã Thống Nhất, Xã Xuân Giao | Thành phố Lào Cai, Huyện Bảo Thắng |
| 31216 | Xã Tằng Loỏng | Thị trấn Tằng Loỏng, Xã Phú Nhuận | Huyện Bảo Thắng |
| 31221 | Xã Bảo Thắng | Thị trấn Phố Lu, Xã Thái Niên, Xã Sơn Hải, Xã Sơn Hà | Huyện Bảo Thắng |
| 31222 | Xã Phong Hải | Thị trấn N.T Phong Hải, Xã Bản Cầm | Huyện Bảo Thắng |
| 31306 | Xã Bắc Hà | Thị trấn Bắc Hà, Xã Thải Giàng Phố, Xã Hoàng Thu Phố, Xã Bản Phố, Xã Na Hối, Xã Nậm Mòn | Huyện Bắc Hà |
| 31309 | Xã Tả Củ Tỷ | Xã Lùng Cải | Huyện Bắc Hà |
| 31312 | Xã Lùng Phình | Xã Lùng Thẩn, Xã Tả Van Chư | Huyện Si Ma Cai, Huyện Bắc Hà |
| 31321 | Xã Bảo Nhai | Xã Cốc Ly, Xã Nậm Đét | Huyện Bắc Hà |
| 31322 | Xã Cốc Lầu | Xã Nậm Lúc, Xã Bản Cái | Huyện Bắc Hà |
| 31326 | Xã Bản Liền | Xã Nậm Khánh | Huyện Bắc Hà |
| 31406 | Xã Si Ma Cai | Xã Nàn Sán, Thị trấn Si Ma Cai, Xã Sán Chải, Xã Cán Cấu, Xã Quan Hồ Thẩn | Huyện Si Ma Cai |
| 31410 | Xã Sín Chéng | Xã Thào Chư Phìn, Xã Bản Mế, Xã Nàn Xín | Huyện Si Ma Cai |
| 31506 | Xã Mường Khương | Xã Tung Chung Phố, Thị trấn Mường Khương, Xã Nậm Chảy, Xã Nấm Lư, Xã Thanh Bình | Huyện Mường Khương |
| 31509 | Xã Pha Long | Xã Tả Ngải Chồ, Xã Dìn Chin, Xã Tả Gia Khâu | Huyện Mường Khương |
| 31513 | Xã Bản Lầu | Xã Lùng Vai, Xã Bản Sen | Huyện Mường Khương |
| 31517 | Xã Cao Sơn | Xã Lùng Khấu Nhin, Xã La Pan Tẩn, Xã Tả Thàng | Huyện Mường Khương |
| 31606 | Xã Bát Xát | Thị trấn Bát Xát, Xã Bản Vược, Xã Bản Qua, Xã Quang Kim, Xã Phìn Ngan | Huyện Bát Xát |
| 31610 | Xã Trịnh Tường | Xã Cốc Mỳ | Huyện Bát Xát |
| 31612 | Xã A Mú Sung | Xã Nậm Chạc | Huyện Bát Xát |
| 31615 | Xã Y Tý | Xã A Lù | Huyện Bát Xát |
| 31616 | Xã Dền Sáng | Xã Sàng Ma Sáo, Xã Dền Thàng | Huyện Bát Xát |
| 31619 | Xã Mường Hum | Xã Trung Lèng Hồ, Xã Nậm Pung | Huyện Bát Xát |
| 31622 | Xã Bản Xèo | Xã Mường Vi, Xã Pa Cheo | Huyện Bát Xát |
| 31706 | Phường Sa Pa | Phường Cầu Mây, Phường Hàm Rồng, Phường Phan Si Păng, Xã Hoàng Liên | Thị xã Sa Pa |
| 31709 | Xã Tả Phìn | Xã Trung Chải | Thị xã Sa Pa |
| 31710 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | — | — |
| 31714 | Xã Tả Van | Phường Ô Quý Hồ, Xã Mường Hoa | Thị xã Sa Pa |
| 31715 | Xã Bản Hồ | Xã Thanh Bình | Thị xã Sa Pa |
| 31718 | Xã Mường Bo | Xã Thanh Phú, Xã Liên Minh | Thị xã Sa Pa |
| 31810 | Xã Võ Lao | Xã Nậm Mả, Xã Nậm Rạng | Huyện Văn Bàn |
| 31815 | Xã Nậm Chày | Xã Dần Thàng | Huyện Văn Bàn |
| 31816 | Xã Nậm Xé | — | — |
| 31817 | Xã Minh Lương | Xã Nậm Xây | Huyện Văn Bàn |
| 31820 | Xã Dương Quỳ | Xã Thẩm Dương | Huyện Văn Bàn |
| 31827 | Xã Chiềng Ken | Xã Nậm Tha | Huyện Văn Bàn |
| 31829 | Xã Văn Bàn | Thị trấn Khánh Yên, Xã Sơn Thuỷ, Xã Khánh Yên Thượng, Xã Làng Giàng, Xã Hoà Mạc | Huyện Văn Bàn |
| 31830 | Xã Khánh Yên | Xã Khánh Yên Trung, Xã Khánh Yên Hạ, Xã Liêm Phú | Huyện Văn Bàn |
| 31908 | Xã Xuân Hòa | Xã Tân Dương | Huyện Bảo Yên |
| 31910 | Xã Nghĩa Đô | Xã Tân Tiến, Xã Vĩnh Yên | Huyện Bảo Yên |
| 31913 | Xã Thượng Hà | Xã Điện Quan, Xã Minh Tân | Huyện Bảo Yên |
| 31918 | Xã Bảo Hà | Xã Kim Sơn, Xã Cam Cọn, Xã Tân Thượng, Xã Tân An | Huyện Bảo Yên, Huyện Văn Bàn |
| 31921 | Xã Phúc Khánh | Xã Việt Tiến | Huyện Bảo Yên |
| 31924 | Xã Bảo Yên | Thị trấn Phố Ràng, Xã Xuân Thượng, Xã Yên Sơn, Xã Lương Sơn | Huyện Bảo Yên |
| 33110 | Phường Nam Cường | Xã Minh Bảo, Xã Tuy Lộc, Xã Cường Thịnh | Thành phố Yên Bái, Huyện Trấn Yên |
| 33112 | Phường Âu Lâu | Xã Âu Lâu, Xã Giới Phiên, Phường Hợp Minh, Xã Minh Quân | Thành phố Yên Bái, Huyện Trấn Yên |
| 33118 | Phường Văn Phú | Phường Yên Thịnh, Xã Tân Thịnh, Xã Văn Phú, Xã Phú Thịnh | Thành phố Yên Bái, Huyện Yên Bình |
| 33123 | Phường Yên Bái | Phường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Phường Nguyễn Thái Học, Phường Đồng Tâm, Phường Nguyễn Phúc | Thành phố Yên Bái |
| 33206 | Xã Yên Bình | Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Hương, Xã Đại Đồng, Xã Thịnh Hưng | Huyện Yên Bình |
| 33212 | Xã Yên Thành | Xã Phúc Ninh, Xã Mỹ Gia, Xã Xuân Lai, Xã Phúc An | Huyện Yên Bình |
| 33215 | Xã Cảm Nhân | Xã Xuân Long, Xã Ngọc Chấn | Huyện Yên Bình |
| 33221 | Xã Bảo Ái | Xã Tân Nguyên, Xã Mông Sơn, Xã Cảm Ân | Huyện Yên Bình |
| 33231 | Xã Thác Bà | Thị trấn Thác Bà, Xã Bạch Hà, Xã Vũ Linh, Xã Vĩnh Kiên, Xã Hán Đà, Xã Đại Minh | Huyện Yên Bình |
| 33308 | Xã Mường Lai | Xã Vĩnh Lạc, Xã Minh Tiến, Xã An Phú | Huyện Lục Yên |
| 33312 | Xã Lâm Thượng | Xã Tân Phượng, Xã Khánh Thiện, Xã Mai Sơn | Huyện Lục Yên |
| 33316 | Xã Tân Lĩnh | Xã Minh Chuẩn, Xã Khai Trung, Xã Tân Lập, Xã Phan Thanh | Huyện Lục Yên |
| 33319 | Xã Khánh Hòa | Xã An Lạc, Xã Tô Mậu, Xã Động Quan | Huyện Lục Yên |
| 33323 | Xã Phúc Lợi | Xã Trúc Lâu, Xã Trung Tâm | Huyện Lục Yên |
| 33330 | Xã Lục Yên | Thị trấn Yên Thế, Xã Minh Xuân, Xã Yên Thắng, Xã Liễu Đô | Huyện Lục Yên |
| 33406 | Xã Mậu A | Thị trấn Mậu A, Xã Mậu Đông, Xã Ngòi A, Xã An Thịnh, Xã Yên Thái | Huyện Văn Yên |
| 33411 | Xã Lâm Giang | Xã Lang Thíp | Huyện Văn Yên |
| 33416 | Xã Đông Cuông | Xã An Bình, Xã Quang Minh, Xã Đông An | Huyện Văn Yên |
| 33417 | Xã Phong Dụ Hạ | Xã Xuân Tầm | Huyện Văn Yên |
| 33418 | Xã Phong Dụ Thượng | — | — |
| 33420 | Xã Tân Hợp | Xã Đại Sơn, Xã Nà Hẩu | Huyện Văn Yên |
| 33425 | Xã Mỏ Vàng | Xã An Lương | Huyện Văn Chấn |
| 33428 | Xã Xuân Ái | Xã Yên Hợp, Xã Đại Phác, Xã Yên Phú, Xã Viễn Sơn | Huyện Văn Yên |
| 33433 | Xã Châu Quế | Xã Châu Quế Thượng, Xã Châu Quế Hạ | Huyện Văn Yên |
| 33506 | Xã Mù Cang Chải | Thị trấn Mù Cang Chải, Xã Mồ Dề, Xã Chế Cu Nha, Xã Kim Nọi | Huyện Mù Cang Chải |
| 33508 | Xã Khao Mang | Xã Hồ Bốn | Huyện Mù Cang Chải |
| 33510 | Xã Lao Chải | — | — |
| 33512 | Xã Chế Tạo | — | — |
| 33514 | Xã Púng Luông | Xã La Pán Tẩn, Xã Dế Xu Phình, Xã Nậm Khắt | Huyện Mù Cang Chải |
| 33519 | Xã Nậm Có | — | — |
| 33609 | Xã Trạm Tấu | Xã Túc Đán, Xã Pá Lau, Xã Pá Hu | Huyện Trạm Tấu |
| 33615 | Xã Tà Xi Láng | Xã Tà Si Láng | Huyện Trạm Tấu |
| 33616 | Xã Phình Hồ | Xã Làng Nhì, Xã Bản Mù | Huyện Trạm Tấu |
| 33618 | Xã Hạnh Phúc | Thị trấn Trạm Tấu, Xã Xà Hồ, Xã Bản Công, Xã Hát Lìu | Huyện Trạm Tấu |
| 33706 | Phường Trung Tâm | Xã Nghĩa Lợi, Thị trấn NT Nghĩa Lộ, Xã Nghĩa Lộ, Xã Phù Nham, Xã Phù Nham | Thị xã Nghĩa Lộ, Huyện Văn Chấn |
| 33712 | Phường Cầu Thia | Xã Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Xã Hạnh Sơn, Xã Hạnh Sơn, Xã Phúc Sơn, Xã Phúc Sơn, Xã Thạch Lương, Xã Thạch Lương | Huyện Văn Chấn, Thị xã Nghĩa Lộ |
| 33713 | Phường Nghĩa Lộ | Phường Pú Trạng, Phường Tân An, Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Sơn | Thị xã Nghĩa Lộ, Huyện Văn Chấn |
| 33812 | Xã Gia Hội | Xã Nậm Búng, Xã Nậm Lành | Huyện Văn Chấn |
| 33814 | Xã Tú Lệ | Xã Cao Phạ | Huyện Mù Cang Chải |
| 33816 | Xã Sơn Lương | Xã Sùng Đô, Xã Nậm Mười, Xã Suối Quyền | Huyện Văn Chấn |
| 33828 | Xã Cát Thịnh | — | — |
| 33829 | Xã Thượng Bằng La | Thị trấn NT Trần Phú | Huyện Văn Chấn |
| 33831 | Xã Nghĩa Tâm | Xã Bình Thuận, Xã Minh An | Huyện Văn Chấn |
| 33833 | Xã Chấn Thịnh | Xã Đại Lịch, Xã Tân Thịnh | Huyện Văn Chấn |
| 33837 | Xã Liên Sơn | Xã Nghĩa Phúc, Thị trấn NT Liên Sơn, Xã Sơn A, Xã Sơn A | Thị xã Nghĩa Lộ, Huyện Văn Chấn |
| 33838 | Xã Văn Chấn | Xã Suối Giàng, Xã Suối Bu, Thị trấn Sơn Thịnh, Xã Đồng Khê | Huyện Văn Chấn |
| 33913 | Xã Quy Mông | Xã Kiên Thành, Xã Y Can | Huyện Trấn Yên |
| 33916 | Xã Hưng Khánh | Xã Hồng Ca | Huyện Trấn Yên |
| 33918 | Xã Việt Hồng | Xã Việt Cường, Xã Vân Hội | Huyện Trấn Yên |
| 33923 | Xã Lương Thịnh | Xã Hưng Thịnh | Huyện Trấn Yên |
| 33928 | Xã Trấn Yên | Thị trấn Cổ Phúc, Xã Tân Đồng, Xã Báo Đáp, Xã Thành Thịnh, Xã Hòa Cuông, Xã Minh Quán | Huyện Trấn Yên |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Tỉnh Lào Cai
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Lào Cai chia thành 18 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện Bát Xát | 8 |
| Huyện Bảo Thắng | 6 |
| Huyện Bảo Yên | 6 |
| Huyện Bắc Hà | 6 |
| Huyện Lục Yên | 6 |
| Huyện Mù Cang Chải | 4 |
| Huyện Mường Khương | 4 |
| Huyện Si Ma Cai | 3 |
| Huyện Trạm Tấu | 4 |
| Huyện Trấn Yên | 7 |
| Huyện Văn Bàn | 8 |
| Huyện Văn Chấn | 11 |
| Huyện Văn Yên | 7 |
| Huyện Yên Bình | 6 |
| Thành phố Lào Cai | 5 |
| Thành phố Yên Bái | 4 |
| Thị xã Nghĩa Lộ | 4 |
| Thị xã Sa Pa | 5 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Lào Cai
Mã bưu chính Tỉnh Lào Cai là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Lào Cai bắt đầu bằng 31, 33 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 31-33. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Lào Cai hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Lào Cai có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 10 phường, 89 xã. Trong đó 99 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Lào Cai tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 18 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Lào Cai
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
