Mã bưu chính Tỉnh Khánh Hòa
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 65 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Khánh Hòa — gồm 16 phường, 48 xã, 1 đặc khu theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Khánh Hòa là 57-59.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 57133 | Phường Nha Trang | Phường Vạn Thạnh, Phường Lộc Thọ, Phường Tân Tiến, Phường Phước Hòa, Phường Vĩnh Nguyên | Thành phố Nha Trang |
| 57134 | Phường Bắc Nha Trang | Phường Vĩnh Hoà, Phường Vĩnh Hải, Phường Vĩnh Phước, Phường Vĩnh Thọ, Xã Vĩnh Lương, Xã Vĩnh Phương | Thành phố Nha Trang |
| 57135 | Phường Tây Nha Trang | Phường Ngọc Hiệp, Phường Phương Sài, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Hiệp | Thành phố Nha Trang |
| 57136 | Phường Nam Nha Trang | Phường Phước Hải, Phường Phước Long, Phường Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Thái, Xã Phước Đồng | Thành phố Nha Trang |
| 57207 | Xã Vạn Hưng | Xã Xuân Sơn | Huyện Vạn Ninh |
| 57212 | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Bình | Huyện Vạn Ninh |
| 57216 | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Thọ, Xã Vạn Thạnh | Huyện Vạn Ninh |
| 57219 | Xã Vạn Ninh | Thị trấn Vạn Giã, Xã Vạn Phú, Xã Vạn Lương | Huyện Vạn Ninh |
| 57220 | Xã Tu Bông | Xã Vạn Phước, Xã Vạn Long, Xã Vạn Khánh | Huyện Vạn Ninh |
| 57333 | Phường Ninh Hòa | Phường Ninh Hiệp, Xã Ninh Đông, Phường Ninh Đa, Xã Ninh Phụng | Thị xã Ninh Hòa |
| 57334 | Phường Hòa Thắng | Xã Ninh Phú, Phường Ninh Giang, Phường Ninh Hà | Thị xã Ninh Hòa |
| 57335 | Phường Đông Ninh Hòa | Phường Ninh Hải, Phường Ninh Diêm, Phường Ninh Thủy, Xã Ninh Phước | Thị xã Ninh Hòa |
| 57336 | Xã Bắc Ninh Hòa | Xã Ninh Sơn, Xã Ninh An, Xã Ninh Thọ | Thị xã Ninh Hòa |
| 57337 | Xã Tây Ninh Hòa | Xã Ninh Tây, Xã Ninh Sim | Thị xã Ninh Hòa |
| 57338 | Xã Nam Ninh Hòa | Xã Ninh Tân, Xã Ninh Hưng, Xã Ninh Lộc, Xã Ninh Ích | Thị xã Ninh Hòa |
| 57339 | Xã Tân Định | Xã Ninh Xuân, Xã Ninh Bình, Xã Ninh Quang | Thị xã Ninh Hòa |
| 57340 | Xã Hòa Trí | Xã Ninh Thượng, Xã Ninh Trung, Xã Ninh Thân | Thị xã Ninh Hòa |
| 57406 | Xã Khánh Vĩnh | Thị trấn Khánh Vĩnh, Xã Sông Cầu, Xã Khánh Phú | Huyện Khánh Vĩnh |
| 57420 | Xã Bắc Khánh Vĩnh | Xã Khánh Bình, Xã Khánh Đông | Huyện Khánh Vĩnh |
| 57421 | Xã Trung Khánh Vĩnh | Xã Khánh Hiệp, Xã Khánh Trung | Huyện Khánh Vĩnh |
| 57422 | Xã Tây Khánh Vĩnh | Xã Khánh Thượng, Xã Khánh Nam, Xã Giang Ly | Huyện Khánh Vĩnh |
| 57423 | Xã Nam Khánh Vĩnh | Xã Cầu Bà, Xã Liên Sang, Xã Khánh Thành, Xã Sơn Thái | Huyện Khánh Vĩnh |
| 57506 | Xã Diên Khánh | Thị trấn Diên Khánh, Xã Diên Toàn, Xã Diên An | Huyện Diên Khánh |
| 57508 | Xã Diên Điền | Xã Diên Sơn, Xã Diên Phú | Huyện Diên Khánh |
| 57510 | Xã Diên Lâm | Xã Xuân Đồng | Huyện Diên Khánh |
| 57513 | Xã Diên Thọ | Xã Diên Phước, Xã Diên Tân | Huyện Diên Khánh |
| 57519 | Xã Diên Lạc | Xã Diên Hòa, Xã Diên Thạnh | Huyện Diên Khánh |
| 57522 | Xã Suối Hiệp | Xã Bình Lộc, Xã Suối Tiên | Huyện Diên Khánh |
| 57564 | Xã Khánh Sơn | Thị trấn Tô Hạp, Xã Sơn Hiệp, Xã Sơn Bình | Huyện Khánh Sơn |
| 57565 | Xã Tây Khánh Sơn | Xã Thành Sơn, Xã Sơn Lâm | Huyện Khánh Sơn |
| 57566 | Xã Đông Khánh Sơn | Xã Sơn Trung, Xã Ba Cụm Bắc, Xã Ba Cụm Nam | Huyện Khánh Sơn |
| 57620 | Xã Cam Lâm | Xã Cam Hải Đông, Xã Cam Hải Tây, Thị trấn Cam Đức, Xã Cam Thành Bắc | Huyện Cam Lâm |
| 57621 | Xã Suối Dầu | Xã Cam Hòa, Xã Suối Cát, Xã Suối Tân | Huyện Cam Lâm |
| 57622 | Xã Cam Hiệp | Xã Cam Tân, Xã Sơn Tân, Xã Cam Hiệp Bắc, Xã Cam Hiệp Nam | Huyện Cam Lâm |
| 57623 | Xã Cam An | Xã Cam Phước Tây, Xã Cam An Bắc, Xã Cam An Nam | Huyện Cam Lâm |
| 57809 | Phường Cam Linh | Phường Cam Thuận, Phường Cam Lợi | Thành phố Cam Ranh |
| 57811 | Phường Ba Ngòi | Xã Cam Phước Đông | Thành phố Cam Ranh |
| 57821 | Phường Cam Ranh | Phường Cam Phúc Nam, Phường Cam Lộc, Phường Cam Phú | Thành phố Cam Ranh |
| 57822 | Phường Bắc Cam Ranh | Phường Cam Nghĩa, Phường Cam Phúc Bắc, Xã Cam Thành Nam | Thành phố Cam Ranh |
| 57823 | Xã Nam Cam Ranh | Xã Cam Thịnh Tây, Xã Cam Thịnh Đông, Xã Cam Lập, Xã Cam Bình | Thành phố Cam Ranh |
| 57906 | Đặc khu Trường Sa | Thị trấn Trường Sa, Xã Song Tử Tây, Xã Sinh Tồn | Huyện Trường Sa |
| 59117 | Phường Bảo An | Phường Phước Mỹ, Xã Thành Hải | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
| 59119 | Phường Đông Hải | Phường Mỹ Đông, Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Hải | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
| 59121 | Phường Đô Vinh | Xã Nhơn Sơn | Huyện Ninh Sơn |
| 59122 | Phường Phan Rang | Phường Phủ Hà, Phường Kinh Dinh, Phường Đạo Long, Phường Đài Sơn | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm |
| 59123 | Phường Ninh Chử | Phường Văn Hải, Thị trấn Khánh Hải | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Huyện Ninh Hải |
| 59210 | Xã Xuân Hải | Xã Tân Hải, Xã Hộ Hải | Huyện Ninh Hải |
| 59214 | Xã Vĩnh Hải | Xã Nhơn Hải, Xã Thanh Hải | Huyện Ninh Hải |
| 59215 | Xã Ninh Hải | Xã Phương Hải, Xã Bắc Sơn, Xã Tri Hải | Huyện Ninh Hải, Huyện Thuận Bắc |
| 59307 | Xã Công Hải | Xã Phước Chiến | Huyện Thuận Bắc |
| 59312 | Xã Thuận Bắc | Xã Phước Kháng, Xã Lợi Hải, Xã Bắc Phong | Huyện Thuận Bắc |
| 59415 | Xã Bác Ái | Xã Phước Tiến, Xã Phước Thắng, Xã Phước Chính | Huyện Bác Ái |
| 59416 | Xã Bác Ái Đông | Xã Phước Thành, Xã Phước Đại | Huyện Bác Ái |
| 59417 | Xã Bác Ái Tây | Xã Phước Bình, Xã Phước Hòa, Xã Phước Tân | Huyện Bác Ái |
| 59508 | Xã Lâm Sơn | Xã Lương Sơn | Huyện Ninh Sơn |
| 59511 | Xã Mỹ Sơn | Xã Phước Trung | Huyện Bác Ái |
| 59514 | Xã Ninh Sơn | Thị trấn Tân Sơn, Xã Quảng Sơn | Huyện Ninh Sơn |
| 59515 | Xã Anh Dũng | Xã Hòa Sơn, Xã Ma Nới | Huyện Ninh Sơn |
| 59609 | Xã Phước Hậu | Xã Phước Sơn, Xã Phước Vinh | Huyện Ninh Phước |
| 59613 | Xã Phước Hữu | Xã Phước Thái | Huyện Ninh Phước |
| 59615 | Xã Ninh Phước | Thị trấn Phước Dân, Xã Phước Thuận, Xã Phước Hải | Huyện Ninh Phước |
| 59707 | Xã Phước Hà | Xã Nhị Hà | Huyện Thuận Nam |
| 59711 | Xã Cà Ná | Xã Phước Diêm | Huyện Thuận Nam |
| 59713 | Xã Phước Dinh | Xã An Hải | Huyện Ninh Phước |
| 59714 | Xã Thuận Nam | Xã Phước Nam, Xã Phước Ninh, Xã Phước Minh | Huyện Thuận Nam |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Tỉnh Khánh Hòa
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Khánh Hòa chia thành 16 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện Bác Ái | 4 |
| Huyện Cam Lâm | 4 |
| Huyện Diên Khánh | 6 |
| Huyện Khánh Sơn | 3 |
| Huyện Khánh Vĩnh | 5 |
| Huyện Ninh Hải | 4 |
| Huyện Ninh Phước | 4 |
| Huyện Ninh Sơn | 4 |
| Huyện Thuận Bắc | 3 |
| Huyện Thuận Nam | 3 |
| Huyện Trường Sa | 1 |
| Huyện Vạn Ninh | 5 |
| Thành phố Cam Ranh | 5 |
| Thành phố Nha Trang | 4 |
| Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm | 4 |
| Thị xã Ninh Hòa | 8 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Khánh Hòa
Mã bưu chính Tỉnh Khánh Hòa là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Khánh Hòa bắt đầu bằng 57, 59 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 57-59. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Khánh Hòa hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Khánh Hòa có 65 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 16 phường, 48 xã, 1 đặc khu. Trong đó 65 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Khánh Hòa tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 16 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Khánh Hòa
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
