Mã bưu chính Thành phố Huế
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 40 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Huế — gồm 21 phường, 19 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Thành phố Huế là 49.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 49107 | Phường Vỹ Dạ | Phường Vĩ Dạ, Phường Xuân Phú, Xã Thủy Vân, Phường Thủy Vân | Quận Thuận Hóa, Thị xã Hương Thủy |
| 49122 | Phường Kim Long | Phường Hương Long, Phường Long Hồ | Quận Phú Xuân |
| 49129 | Phường An Cựu | Phường An Đông, Phường An Tây | Quận Thuận Hóa |
| 49131 | Phường Thủy Xuân | Phường Thủy Biều, Phường Thủy Bằng | Quận Thuận Hóa |
| 49133 | Phường Phú Xuân | Phường Tây Lộc, Phường Gia Hội, Phường Phú Hậu, Phường Thuận Hòa, Phường Đông Ba | Quận Phú Xuân |
| 49134 | Phường Hóa Châu | Xã Quảng Thành, Phường Hương Phong, Phường Hương Vinh | Huyện Quảng Điền, Quận Thuận Hóa, Quận Phú Xuân |
| 49135 | Phường Thuận Hóa | Phường Phường Đúc, Phường Vĩnh Ninh, Phường Phú Hội, Phường Phú Nhuận, Phường Trường An, Phường Phước Vĩnh | Quận Thuận Hóa |
| 49136 | Phường Hương An | Phường An Hoà, Phường Hương Sơ | Quận Phú Xuân |
| 49141 | Phường Thuận An | Thị trấn Thuận An, Xã Phú Thuận, Xã Phú Hải | Huyện Phú Vang |
| 49142 | Phường Dương Nỗ | — | — |
| 49217 | Xã Quảng Điền | Thị trấn Sịa, Xã Quảng Phước, Xã Quảng An, Xã Quảng Thọ | Huyện Quảng Điền |
| 49218 | Xã Đan Điền | Xã Quảng Thái, Xã Quảng Lợi, Xã Quảng Vinh, Xã Quảng Phú | Huyện Quảng Điền |
| 49309 | Phường Phong Phú | Xã Phong Thạnh | Thị xã Phong Điền |
| 49322 | Phường Phong Điền | Phường Phong Thu, Xã Phong Mỹ, Xã Phong Xuân | Thị xã Phong Điền |
| 49323 | Phường Phong Thái | Phường Phong Hiền, Phường Phong An, Xã Phong Sơn | Thị xã Phong Điền |
| 49324 | Phường Phong Quảng | Phường Phong Hải, Xã Quảng Ngạn, Xã Quảng Công | Thị xã Phong Điền, Huyện Quảng Điền |
| 49325 | Phường Phong Dinh | Xã Phong Bình, Xã Phong Chương, Phường Phong Hòa | Thị xã Phong Điền |
| 49422 | Phường Hương Trà | Phường Tứ Hạ, Phường Hương Vân, Phường Hương Văn | Thị xã Hương Trà |
| 49423 | Phường Kim Trà | Xã Hương Toàn, Phường Hương Xuân, Phường Hương Chữ | Thị xã Hương Trà |
| 49424 | Xã Bình Điền | Xã Hương Bình, Xã Bình Tiến, Xã Bình Thành | Thị xã Hương Trà |
| 49527 | Xã A Lưới 1 | Xã Hồng Vân, Xã Hồng Kim, Xã Trung Sơn, Xã Hồng Thủy | Huyện A Lưới |
| 49528 | Xã A Lưới 2 | Thị trấn A Lưới, Xã Hồng Bắc, Xã A Ngo, Xã Quảng Nhâm | Huyện A Lưới |
| 49529 | Xã A Lưới 3 | Xã Sơn Thủy, Xã Phú Vinh, Xã Hồng Thượng, Xã Hồng Thái | Huyện A Lưới |
| 49530 | Xã A Lưới 4 | Xã Hương Phong, Xã A Roằng, Xã Đông Sơn, Xã Lâm Đớt | Huyện A Lưới |
| 49531 | Xã A Lưới 5 | Xã Hồng Hạ, Xã Hương Nguyên | Huyện A Lưới |
| 49612 | Phường Phú Bài | Xã Thủy Phù, Xã Phú Sơn, Xã Dương Hòa | Thị xã Hương Thủy |
| 49619 | Phường Thanh Thủy | Xã Thủy Thanh, Phường Thủy Dương, Phường Thủy Phương | Thị xã Hương Thủy |
| 49620 | Phường Hương Thủy | Phường Thủy Châu, Phường Thủy Lương, Xã Thủy Tân | Thị xã Hương Thủy |
| 49706 | Xã Khe Tre | Thị trấn Khe Tre, Xã Hương Phú, Xã Hương Lộc, Xã Thượng Lộ | Huyện Phú Lộc |
| 49806 | Xã Phú Lộc | Thị trấn Phú Lộc, Xã Lộc Bình, Xã Lộc Trì | Huyện Phú Lộc |
| 49814 | Xã Lộc An | Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hòa | Huyện Phú Lộc |
| 49824 | Xã Vinh Lộc | Xã Vinh Mỹ, Xã Vinh Hưng, Xã Giang Hải, Xã Vinh Hiền | Huyện Phú Lộc |
| 49825 | Xã Chân Mây - Lăng Cô | Thị trấn Lăng Cô, Xã Lộc Vĩnh, Xã Lộc Thủy, Xã Lộc Tiến | Huyện Phú Lộc |
| 49826 | Xã Long Quảng | Xã Thượng Quảng, Xã Hương Hữu, Xã Thượng Long | Huyện Phú Lộc |
| 49827 | Xã Nam Đông | Xã Hương Sơn, Xã Hương Xuân, Xã Thượng Nhật | Huyện Phú Lộc |
| 49828 | Xã Hưng Lộc | Xã Lộc Bổn, Thị trấn Lộc Sơn, Xã Xuân Lộc | Huyện Phú Lộc |
| 49925 | Xã Phú Hồ | Xã Phú Xuân, Xã Phú Lương | Huyện Phú Vang |
| 49927 | Phường Mỹ Thượng | Xã Phú An, Xã Phú Mỹ, Xã Phú Thượng, Phường Phú Thượng | Huyện Phú Vang, Quận Thuận Hóa |
| 49928 | Xã Phú Vinh | Xã Phú Diên, Xã Vinh Xuân, Xã Vinh Thanh, Xã Vinh An | Huyện Phú Vang |
| 49929 | Xã Phú Vang | Thị trấn Phú Đa , Xã Phú Gia, Xã Vinh Hà | Huyện Phú Vang |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Thành phố Huế
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Thành phố Huế chia thành 9 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện A Lưới | 5 |
| Huyện Phú Lộc | 8 |
| Huyện Phú Vang | 5 |
| Huyện Quảng Điền | 4 |
| Quận Phú Xuân | 4 |
| Quận Thuận Hóa | 6 |
| Thị xã Hương Thủy | 4 |
| Thị xã Hương Trà | 3 |
| Thị xã Phong Điền | 5 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Thành phố Huế
Mã bưu chính Thành phố Huế là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Thành phố Huế bắt đầu bằng 49 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 49. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Thành phố Huế hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Thành phố Huế có 40 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 21 phường, 19 xã. Trong đó 40 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Thành phố Huế tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 9 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Thành phố Huế
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
