Biển số xe Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Biển số xe Thành phố Hồ Chí Minh gồm 13 đầu số: 41; 50, 51 đến 59; 61, 72. Thành phố Hồ Chí Minh được hình thành từ 3 tỉnh, thành phố cũ (Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Bà Rịa - Vũng Tàu) theo Nghị quyết 202/2025/QH15, và giữ lại toàn bộ đầu số của các tỉnh cũ chứ không cấp đầu số mới. Lưu ý Phụ lục số 02 vẫn ghi địa phương này dưới tên TP. Hồ Chí Minh — đối chiếu văn bản thì tìm theo tên đó. Mã vùng điện thoại cố định của địa bàn là 28, 274, 254.
Đầu số biển số xe Thành phố Hồ Chí Minh
| Đầu số | Thuộc tỉnh, thành cũ | Mã vùng điện thoại | Thứ tự cấp |
|---|---|---|---|
| 41 | Thành phố Hồ Chí Minh (giữ nguyên tên) | 028 | Cấp trước |
| 50 | Thành phố Hồ Chí Minh (giữ nguyên tên) | 028 | Cấp trước |
| 51 | Thành phố Hồ Chí Minh (giữ nguyên tên) | 028 | Cấp trước |
| 52 | Thành phố Hồ Chí Minh (giữ nguyên tên) | 028 | Cấp trước |
| 53 | Thành phố Hồ Chí Minh (giữ nguyên tên) | 028 | Cấp trước |
| 54 | Thành phố Hồ Chí Minh (giữ nguyên tên) | 028 | Cấp trước |
| 55 | Thành phố Hồ Chí Minh (giữ nguyên tên) | 028 | Cấp trước |
| 56 | Thành phố Hồ Chí Minh (giữ nguyên tên) | 028 | Cấp trước |
| 57 | Thành phố Hồ Chí Minh (giữ nguyên tên) | 028 | Cấp trước |
| 58 | Thành phố Hồ Chí Minh (giữ nguyên tên) | 028 | Cấp trước |
| 59 | Thành phố Hồ Chí Minh (giữ nguyên tên) | 028 | Cấp trước |
| 61 | Bình Dương | 0274 | Cấp sau |
| 72 | Bà Rịa - Vũng Tàu | 0254 | Cấp sau |
Cột "Thứ tự cấp" theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Cảnh sát giao thông khi triển khai Thông tư 51/2025/TT-BCA: Đầu số của địa phương giữ nguyên tên sau sắp xếp được cấp trước; riêng tỉnh An Giang cấp đầu số 68. Cấp hết đầu số này mới chuyển sang các đầu số còn lại của tỉnh, theo thứ tự từ thấp đến cao. Bản thân Thông tư chỉ ban hành danh sách ký hiệu, không quy định thứ tự cấp.
Cách đọc một biển số xe Thành phố Hồ Chí Minh
Biển ô tô nền trắng minh hoạ — 41 là ký hiệu địa phương, A là seri đăng ký, 123.45 là thứ tự xe đăng ký. Đây là hình dựng để minh hoạ cách đọc, không phải biển số có thật.
Seri một chữ ghép một số (41A1) là mô tô nền xanh của cơ quan nhà nước; seri hai chữ (41AB) là mô tô của tổ chức, cá nhân; nền vàng là ô tô kinh doanh vận tải.
Xem đầy đủ ý nghĩa màu nền và seri tại trang tra cứu biển số xe.
Thành phố Hồ Chí Minh sau sắp xếp đơn vị hành chính
- Thành phố Hồ Chí Minh — biển số 41, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59, mã vùng điện thoại 28.
- Bình Dương — biển số 61, mã vùng điện thoại 274.
- Bà Rịa - Vũng Tàu — biển số 72, mã vùng điện thoại 254.
- Cả 13 đầu số trên đều đang có hiệu lực song song. Chủ xe không phải đổi biển vì lý do sắp xếp đơn vị hành chính.
- Danh sách đơn vị hành chính cấp xã hiện nay của Thành phố Hồ Chí Minh xem tại trang mã bưu điện Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu hỏi thường gặp về biển số xe Thành phố Hồ Chí Minh
Biển số xe Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Thành phố Hồ Chí Minh được hợp nhất từ những tỉnh nào?
Xe mang biển cũ ở Thành phố Hồ Chí Minh có phải đổi sang đầu số mới không?
Đăng ký xe mới ở Thành phố Hồ Chí Minh được cấp đầu số nào?
Vì sao Phụ lục số 02 ghi là TP. Hồ Chí Minh chứ không phải Thành phố Hồ Chí Minh?
Mã vùng điện thoại Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
028 + số thuê bao. Chi tiết từng mã, kể cả mã vùng cũ trước năm 2017, xem ở công cụ tra cứu mã vùng điện thoại.Đăng ký xe ở Thành phố Hồ Chí Minh làm tại đâu?
Biển số xe các tỉnh miền nam khác
Biển số xe của 34 tỉnh, thành phố
| An Giang | 67, 68 |
| Bắc Ninh | 98, 99 |
| Cà Mau | 69, 94 |
| Cần Thơ | 65, 83, 95 |
| Cao Bằng | 11 |
| Đà Nẵng | 43, 92 |
| Đắk Lắk | 47, 78 |
| Điện Biên | 27 |
| Đồng Nai | 39, 60, 93 |
| Đồng Tháp | 63, 66 |
| Gia Lai | 77, 81 |
| Hà Nội | 29, 30 đến 33, 40 |
| Hà Tĩnh | 38 |
| Hải Phòng | 15, 16, 34 |
| Huế | 75 |
| Hưng Yên | 17, 89 |
| Khánh Hoà | 79, 85 |
| Lai Châu | 25 |
| Lâm Đồng | 48, 49, 86 |
| Lạng Sơn | 12 |
| Lào Cai | 21, 24 |
| Nghệ An | 37 |
| Ninh Bình | 18, 35, 90 |
| Phú Thọ | 19, 28, 88 |
| Quảng Ngãi | 76, 82 |
| Quảng Ninh | 14 |
| Quảng Trị | 73, 74 |
| Sơn La | 26 |
| Tây Ninh | 62, 70 |
| Thái Nguyên | 20, 97 |
| Thanh Hoá | 36 |
| Tuyên Quang | 22, 23 |
| Vĩnh Long | 64, 71, 84 |
Về trang tra cứu biển số xe & mã vùng · Tra cứu biển báo giao thông · Mức phạt vi phạm giao thông · Niên hạn & chu kỳ đăng kiểm
