Mã bưu chính Tỉnh Hà Tĩnh
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 69 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Hà Tĩnh — gồm 9 phường, 60 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Hà Tĩnh là 45-46.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 45122 | Phường Thành Sen | Phường Nam Hà, Phường Bắc Hà, Phường Tân Giang, Phường Đại Nài, Phường Hà Huy Tập, Phường Thạch Quý, Phường Trần Phú, Phường Văn Yên, Phường Thạch Hưng | Thành phố Hà tĩnh |
| 45123 | Phường Trần Phú | Phường Thạch Trung, Phường Thạch Hạ, Phường Đồng Môn, Xã Hộ Độ | Thành phố Hà tĩnh |
| 45124 | Phường Hà Huy Tập | Xã Thạch Đài, Xã Tân Lâm Hương | Thành phố Hà tĩnh |
| 45125 | Xã Đồng Tiến | Xã Thạch Trị, Xã Thạch Văn, Xã Thạch Hội | Thành phố Hà tĩnh |
| 45206 | Xã Thạch Hà | Thị trấn Thạch Hà, Xã Thạch Sơn, Xã Thạch Long | Huyện Thạch Hà |
| 45211 | Xã Thạch Khê | Xã Thạch Hải, Xã Đỉnh Bàn | Thành phố Hà tĩnh |
| 45213 | Xã Thạch Lạc | Xã Tượng Sơn, Xã Thạch Thắng | Thành phố Hà tĩnh |
| 45234 | Xã Thạch Xuân | Xã Nam Điền | Huyện Thạch Hà |
| 45237 | Xã Toàn Lưu | Xã Ngọc Sơn, Xã Lưu Vĩnh Sơn | Huyện Thạch Hà |
| 45238 | Xã Việt Xuyên | Xã Việt Tiến, Xã Thạch Ngọc | Huyện Thạch Hà |
| 45239 | Xã Đông Kinh | Xã Ích Hậu, Xã Thạch Kênh, Xã Thạch Liên | Huyện Thạch Hà |
| 45310 | Xã Tùng Lộc | Xã Thuần Thiện | Huyện Can Lộc |
| 45321 | Xã Gia Hanh | Xã Thanh Lộc, Xã Khánh Vĩnh Yên | Huyện Can Lộc |
| 45324 | Xã Xuân Lộc | Xã Quang Lộc, Xã Sơn Lộc | Huyện Can Lộc |
| 45325 | Xã Đồng Lộc | Xã Thượng Lộc, Xã Mỹ Lộc | Huyện Can Lộc |
| 45329 | Xã Can Lộc | Thị trấn Nghèn, Xã Thiên Lộc, Xã Vượng Lộc | Huyện Can Lộc |
| 45330 | Xã Trường Lưu | Xã Kim Song Trường, Xã Thường Nga, Xã Phú Lộc | Huyện Can Lộc |
| 45410 | Xã Hồng Lộc | Xã Tân Lộc | Huyện Thạch Hà |
| 45413 | Xã Lộc Hà | Xã Thịnh Lộc, Xã Bình An, Thị trấn Lộc Hà, Xã Thạch Kim | Huyện Thạch Hà |
| 45417 | Xã Mai Phụ | Xã Phù Lưu, Xã Thạch Mỹ, Xã Thạch Châu | Huyện Thạch Hà |
| 45506 | Xã Tiên Điền | Thị trấn Tiên Điền, Xã Xuân Yên, Xã Xuân Mỹ, Xã Xuân Thành | Huyện Nghi Xuân |
| 45519 | Xã Cổ Đạm | Xã Xuân Liên, Xã Cương Gián | Huyện Nghi Xuân |
| 45525 | Xã Nghi Xuân | Thị trấn Xuân An, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Viên, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Lĩnh | Huyện Nghi Xuân |
| 45526 | Xã Đan Hải | Xã Xuân Hội, Xã Đan Trường, Xã Xuân Phổ, Xã Xuân Hải | Huyện Nghi Xuân |
| 45612 | Phường Bắc Hồng Lĩnh | Phường Bắc Hồng, Phường Trung Lương , Phường Đức Thuận, Xã Xuân Lam | Thị xã Hồng Lĩnh, Huyện Nghi Xuân |
| 45613 | Phường Nam Hồng Lĩnh | Phường Nam Hồng, Phường Đậu Liêu, Xã Thuận Lộc | Thị xã Hồng Lĩnh |
| 45706 | Xã Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ, Xã Tùng Ảnh, Xã Hòa Lạc, Xã Tân Dân | Huyện Đức Thọ |
| 45731 | Xã Đức Đồng | Xã Đức Lạng, Xã Tân Hương | Huyện Đức Thọ |
| 45734 | Xã Đức Quang | Xã Quang Vĩnh, Xã Yên Hồ, Xã Bùi La Nhân | Huyện Đức Thọ |
| 45735 | Xã Đức Thịnh | Xã Thanh Bình Thịnh, Xã Lâm Trung Thủy, Xã An Dũng | Huyện Đức Thọ |
| 45736 | Xã Đức Minh | Xã Tùng Châu, Xã Trường Sơn, Xã Liên Minh | Huyện Đức Thọ |
| 45820 | Xã Sơn Tiến | Xã Sơn Lễ, Xã Anh Hòa Thịnh | Huyện Hương Sơn |
| 45822 | Xã Sơn Giang | Xã Sơn Lâm, Xã Quang Diệm | Huyện Hương Sơn |
| 45829 | Xã Kim Hoa | Xã Hàm Trường | Huyện Hương Sơn |
| 45833 | Xã Sơn Tây | Thị trấn Tây Sơn | Huyện Hương Sơn |
| 45835 | Xã Sơn Hồng | Xã Sơn Lĩnh | Huyện Hương Sơn |
| 45836 | Xã Sơn Kim 1 | — | — |
| 45837 | Xã Sơn Kim 2 | — | — |
| 45838 | Xã Hương Sơn | Thị trấn Phố Châu, Xã Sơn Ninh, Xã Sơn Trung, Xã Sơn Bằng, Xã Sơn Phú | Huyện Hương Sơn |
| 45839 | Xã Tứ Mỹ | Xã Châu Bình, Xã Tân Mỹ Hà, Xã Mỹ Long | Huyện Hương Sơn |
| 45906 | Xã Vũ Quang | Thị trấn Vũ Quang, Xã Thọ Điền, Xã Hương Minh, Xã Quang Thọ | Huyện Vũ Quang |
| 45918 | Xã Mai Hoa | Xã Ân Phú, Xã Đức Giang, Xã Đức Lĩnh | Huyện Vũ Quang |
| 45919 | Xã Thượng Đức | Xã Đức Hương, Xã Đức Bồng, Xã Đức Liên | Huyện Vũ Quang |
| 46006 | Xã Hương Khê | Thị trấn Hương Khê, Xã Hương Long, Xã Phú Gia | Huyện Hương Khê |
| 46007 | Xã Hương Đô | Xã Lộc Yên, Xã Hương Trà | Huyện Hương Khê |
| 46011 | Xã Hà Linh | Xã Điền Mỹ | Huyện Hương Khê |
| 46016 | Xã Hương Bình | Xã Hòa Hải, Xã Phúc Đồng | Huyện Hương Khê |
| 46022 | Xã Hương Xuân | Xã Hương Vĩnh, Xã Hương Lâm | Huyện Hương Khê |
| 46026 | Xã Phúc Trạch | Xã Hương Trạch, Xã Hương Liên | Huyện Hương Khê |
| 46028 | Xã Hương Phố | Xã Hương Thủy, Xã Hương Giang, Xã Gia Phố | Huyện Hương Khê |
| 46106 | Xã Cẩm Xuyên | Thị trấn Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Quang, Xã Cẩm Quan | Huyện Cẩm Xuyên |
| 46109 | Xã Thiên Cầm | Thị trấn Thiên Cầm, Xã Cẩm Nhượng, Xã Nam Phúc Thăng | Huyện Cẩm Xuyên |
| 46112 | Xã Yên Hòa | Xã Cẩm Dương | Huyện Cẩm Xuyên |
| 46117 | Xã Cẩm Bình | Xã Thạch Bình, Xã Cẩm Vịnh, Xã Cẩm Thành | Thành phố Hà tĩnh, Huyện Cẩm Xuyên |
| 46120 | Xã Cẩm Duệ | Xã Cẩm Thạch, Xã Cẩm Mỹ | Huyện Cẩm Xuyên |
| 46124 | Xã Cẩm Hưng | Xã Cẩm Hà, Xã Cẩm Thịnh | Huyện Cẩm Xuyên |
| 46127 | Xã Cẩm Lạc | Xã Cẩm Sơn, Xã Cẩm Minh | Huyện Cẩm Xuyên |
| 46131 | Xã Cẩm Trung | Xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lộc | Huyện Cẩm Xuyên |
| 46217 | Xã Kỳ Hoa | Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Tân | Huyện Kỳ Anh, Thị xã Kỳ Anh |
| 46218 | Phường Sông Trí | Phường Hưng Trí, Xã Kỳ Châu, Xã Kỳ Châu, Phường Kỳ Trinh, Phường Kỳ Trinh | Thị xã Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh |
| 46219 | Phường Hải Ninh | Phường Kỳ Ninh, Xã Kỳ Hải, Xã Kỳ Hải, Xã Kỳ Hà, Xã Kỳ Hà | Thị xã Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh |
| 46220 | Phường Hoành Sơn | Phường Kỳ Phương, Phường Kỳ Phương, Phường Kỳ Liên, Phường Kỳ Liên, Phường Kỳ Nam | Huyện Kỳ Anh, Thị xã Kỳ Anh |
| 46221 | Phường Vũng Áng | Xã Kỳ Lợi, Xã Kỳ Lợi, Phường Kỳ Thịnh, Phường Kỳ Thịnh, Phường Kỳ Long, Phường Kỳ Long | Huyện Kỳ Anh, Thị xã Kỳ Anh |
| 46308 | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Bắc, Xã Kỳ Bắc, Xã Kỳ Phong, Xã Kỳ Phong | Huyện Kỳ Anh, Thị xã Kỳ Anh |
| 46313 | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Thọ, Xã Kỳ Thọ, Xã Kỳ Thư, Xã Kỳ Thư | Huyện Kỳ Anh, Thị xã Kỳ Anh |
| 46315 | Xã Kỳ Văn | Xã Kỳ Trung, Xã Kỳ Trung, Xã Kỳ Tây, Xã Kỳ Tây | Huyện Kỳ Anh, Thị xã Kỳ Anh |
| 46323 | Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Sơn | Huyện Kỳ Anh, Thị xã Kỳ Anh |
| 46326 | Xã Kỳ Lạc | Xã Lâm Hợp, Xã Kỳ Lâm | Huyện Kỳ Anh, Thị xã Kỳ Anh |
| 46327 | Xã Kỳ Anh | Xã Kỳ Phú, Xã Kỳ Phú, Xã Kỳ Tiến, Xã Kỳ Tiến, Xã Kỳ Giang, Xã Kỳ Giang, Thị trấn Kỳ Đồng | Huyện Kỳ Anh, Thị xã Kỳ Anh |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Tỉnh Hà Tĩnh
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Hà Tĩnh chia thành 12 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện Can Lộc | 6 |
| Huyện Cẩm Xuyên | 8 |
| Huyện Hương Khê | 7 |
| Huyện Hương Sơn | 7 |
| Huyện Kỳ Anh | 11 |
| Huyện Nghi Xuân | 5 |
| Huyện Thạch Hà | 8 |
| Huyện Vũ Quang | 3 |
| Huyện Đức Thọ | 5 |
| Thành phố Hà tĩnh | 7 |
| Thị xã Hồng Lĩnh | 2 |
| Thị xã Kỳ Anh | 11 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Hà Tĩnh
Mã bưu chính Tỉnh Hà Tĩnh là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Hà Tĩnh bắt đầu bằng 45, 46 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 45-46. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Hà Tĩnh hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Hà Tĩnh có 69 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 9 phường, 60 xã. Trong đó 69 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Hà Tĩnh tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 12 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Hà Tĩnh
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
