Biển số xe Hà Nội là bao nhiêu?
Biển số xe Hà Nội gồm 6 đầu số: 29, 30 đến 33, 40. Hà Nội không thuộc diện sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 nên đầu số giữ nguyên như trước. Mã vùng điện thoại cố định của địa bàn là 24.
Đầu số biển số xe Hà Nội
| Đầu số | Thuộc tỉnh, thành cũ | Mã vùng điện thoại | Thứ tự cấp |
|---|---|---|---|
| 29 | Hà Nội (giữ nguyên tên) | 024 | Cấp trước |
| 30 | Hà Nội (giữ nguyên tên) | 024 | Cấp trước |
| 31 | Hà Nội (giữ nguyên tên) | 024 | Cấp trước |
| 32 | Hà Nội (giữ nguyên tên) | 024 | Cấp trước |
| 33 | Hà Nội (giữ nguyên tên) | 024 | Cấp trước |
| 40 | Hà Nội (giữ nguyên tên) | 024 | Cấp trước |
Cột "Thứ tự cấp" theo hướng dẫn nghiệp vụ của Cục Cảnh sát giao thông khi triển khai Thông tư 51/2025/TT-BCA: Đầu số của địa phương giữ nguyên tên sau sắp xếp được cấp trước; riêng tỉnh An Giang cấp đầu số 68. Cấp hết đầu số này mới chuyển sang các đầu số còn lại của tỉnh, theo thứ tự từ thấp đến cao. Bản thân Thông tư chỉ ban hành danh sách ký hiệu, không quy định thứ tự cấp.
Cách đọc một biển số xe Hà Nội
Biển ô tô nền trắng minh hoạ — 29 là ký hiệu địa phương, A là seri đăng ký, 123.45 là thứ tự xe đăng ký. Đây là hình dựng để minh hoạ cách đọc, không phải biển số có thật.
Seri một chữ ghép một số (29A1) là mô tô nền xanh của cơ quan nhà nước; seri hai chữ (29AB) là mô tô của tổ chức, cá nhân; nền vàng là ô tô kinh doanh vận tải.
Xem đầy đủ ý nghĩa màu nền và seri tại trang tra cứu biển số xe.
Câu hỏi thường gặp về biển số xe Hà Nội
Biển số xe Hà Nội là bao nhiêu?
Sáp nhập tỉnh năm 2025 có làm đổi biển số xe Hà Nội không?
Mã vùng điện thoại Hà Nội là bao nhiêu?
024 + số thuê bao. Chi tiết từng mã, kể cả mã vùng cũ trước năm 2017, xem ở công cụ tra cứu mã vùng điện thoại.Đăng ký xe ở Hà Nội làm tại đâu?
Biển số xe các tỉnh miền bắc khác
Biển số xe của 34 tỉnh, thành phố
| An Giang | 67, 68 |
| Bắc Ninh | 98, 99 |
| Cà Mau | 69, 94 |
| Cần Thơ | 65, 83, 95 |
| Cao Bằng | 11 |
| Đà Nẵng | 43, 92 |
| Đắk Lắk | 47, 78 |
| Điện Biên | 27 |
| Đồng Nai | 39, 60, 93 |
| Đồng Tháp | 63, 66 |
| Gia Lai | 77, 81 |
| Hà Tĩnh | 38 |
| Hải Phòng | 15, 16, 34 |
| Huế | 75 |
| Hưng Yên | 17, 89 |
| Khánh Hoà | 79, 85 |
| Lai Châu | 25 |
| Lâm Đồng | 48, 49, 86 |
| Lạng Sơn | 12 |
| Lào Cai | 21, 24 |
| Nghệ An | 37 |
| Ninh Bình | 18, 35, 90 |
| Phú Thọ | 19, 28, 88 |
| Quảng Ngãi | 76, 82 |
| Quảng Ninh | 14 |
| Quảng Trị | 73, 74 |
| Sơn La | 26 |
| Tây Ninh | 62, 70 |
| Thái Nguyên | 20, 97 |
| Thanh Hoá | 36 |
| Thành phố Hồ Chí Minh | 41; 50, 51 đến 59; 61, 72 |
| Tuyên Quang | 22, 23 |
| Vĩnh Long | 64, 71, 84 |
Về trang tra cứu biển số xe & mã vùng · Tra cứu biển báo giao thông · Mức phạt vi phạm giao thông · Niên hạn & chu kỳ đăng kiểm
