Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 1664/NQ-UBTVQH15, áp dụng từ .
Phường Ayun Pa thuộc Tỉnh Gia Lai là đơn vị hành chính cấp xã đang hoạt động từ ngày 01/7/2025, mã đơn vị hành chính 24044. Đơn vị này hình thành sau sắp xếp từ 3 đơn vị hành chính cũ: Phường Sông Bờ, Phường Cheo Reo và Phường Hoà Bình.
| Tên đơn vị | Phường Ayun Pa |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 24044 |
| Loại đơn vị | Phường — đơn vị hành chính cấp xã |
| Tỉnh, thành phố | Tỉnh Gia Lai |
| Địa bàn trước đây thuộc | Thị xã Ayun Pa (đã chấm dứt hoạt động) |
| Hoạt động từ | 30/06/2025 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết 1664/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành |
3 đơn vị hành chính dưới đây đã chấm dứt hoạt động từ ngày 01/7/2025; toàn bộ hoặc một phần địa bàn của chúng nay thuộc Phường Ayun Pa. Bấm vào từng đơn vị để xem chi tiết địa bàn cũ.
| Đơn vị hành chính cũ | Mã cũ | Trước đây thuộc |
|---|---|---|
| Phường Sông Bờ | 24045 | Thị xã Ayun Pa |
| Phường Cheo Reo | 24041 | Thị xã Ayun Pa |
| Phường Hoà Bình | 24042 | Thị xã Ayun Pa |
Trích Điều 1 Nghị quyết 1664/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành — khoản quy định trực tiếp việc thành lập Phường Ayun Pa:
126. Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các phường Đoàn Kết, Sông Bờ, Cheo Reo và Hòa Bình thành phường mới có tên gọi là phường Ayun Pa.
Đổi tên từ phường Đoàn Kết thành phường Ayun Pa và hợp nhất phường Đoàn Kết, phường Sông Bờ, phường Cheo Reo và phường Hòa Bình
Số nhà, tên đường, Phường Ayun Pa, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam| Mã bưu chính | 62014 | Mã bưu điện của Phường Ayun Pa → |
|---|---|---|
| Lương tối thiểu vùng | Vùng 4 | Mức lương tối thiểu áp dụng tại Phường Ayun Pa → |
| Doanh nghiệp trên địa bàn | 110 doanh nghiệp | Danh sách doanh nghiệp đăng ký trụ sở tại Phường Ayun Pa → |