Mã bưu chính Tỉnh Cao Bằng
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 56 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Cao Bằng — gồm 3 phường, 53 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Cao Bằng là 21.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 21112 | Phường Tân Giang | Phường Hoà Chung, Phường Duyệt Trung, Xã Lê Chung, Xã Chu Trinh | Thành phố Cao Bằng, Huyện Hoà An |
| 21117 | Phường Thục Phán | Phường Sông Hiến, Phường Hợp Giang, Phường Đề Thám, Xã Hoàng Tung, Xã Hưng Đạo | Thành phố Cao Bằng, Huyện Hoà An |
| 21118 | Phường Nùng Trí Cao | Phường Sông Bằng, Phường Ngọc Xuân, Xã Vĩnh Quang | Thành phố Cao Bằng |
| 21157 | Xã Nam Tuấn | Xã Dân Chủ, Xã Đức Long | Huyện Hoà An |
| 21166 | Xã Bạch Đằng | Xã Bình Dương, Xã Thịnh Vượng | Huyện Hoà An, Huyện Nguyên Bình |
| 21172 | Xã Nguyễn Huệ | Xã Ngũ Lão, Xã Quang Trung | Huyện Hoà An |
| 21177 | Xã Hòa An | Thị trấn Nước Hai, Xã Đại Tiến, Xã Hồng Việt | Huyện Hoà An |
| 21212 | Xã Lũng Nặm | Xã Thượng Thôn | Huyện Hà Quảng |
| 21214 | Xã Trường Hà | Thị trấn Xuân Hòa, Xã Sóc Hà, Xã Quý Quân | Huyện Hà Quảng |
| 21224 | Xã Tổng Cọt | Xã Cải Viên, Xã Nội Thôn | Huyện Hà Quảng |
| 21225 | Xã Thông Nông | Thị trấn Thông Nông, Thị Trấn Thông Nông, Xã Đa Thông, Xã Đa Thông, Xã Lương Can, Xã Lương Can | Huyện Thông Nông, Huyện Hà Quảng |
| 21226 | Xã Hà Quảng | Xã Hồng Sỹ, Xã Mã Ba, Xã Ngọc Đào | Huyện Hà Quảng |
| 21229 | Xã Cần Yên | Xã Cần Nông, Xã Cần Nông, Xã Lương Thông, Xã Lương Thông | Huyện Thông Nông, Huyện Hà Quảng |
| 21233 | Xã Thanh Long | Xã Ngọc Động, Xã Ngọc Động, Xã Yên Sơn, Xã Yên Sơn | Huyện Thông Nông, Huyện Hà Quảng |
| 21356 | Xã Bảo Lạc | Thị trấn Bảo Lạc, Xã Bảo Toàn, Xã Hồng Trị | Huyện Bảo Lạc |
| 21357 | Xã Cô Ba | Xã Thượng Hà | Huyện Bảo Lạc |
| 21359 | Xã Cốc Pàng | Xã Đức Hạnh | Huyện Bảo Lâm |
| 21363 | Xã Hưng Đạo | Xã Kim Cúc, Xã Hưng Thịnh | Huyện Bảo Lạc |
| 21365 | Xã Sơn Lộ | Xã Sơn Lập | Huyện Bảo Lạc |
| 21368 | Xã Huy Giáp | Xã Đình Phùng | Huyện Bảo Lạc |
| 21370 | Xã Xuân Trường | Xã Hồng An | Huyện Bảo Lạc |
| 21372 | Xã Khánh Xuân | Xã Phan Thanh | Huyện Bảo Lạc |
| 21410 | Xã Lý Bôn | Xã Vĩnh Quang | Huyện Bảo Lâm |
| 21414 | Xã Nam Quang | Xã Nam Cao | Huyện Bảo Lâm |
| 21416 | Xã Quảng Lâm | Xã Thạch Lâm | Huyện Bảo Lâm |
| 21418 | Xã Yên Thổ | Xã Thái Học, Xã Thái Sơn | Huyện Bảo Lâm |
| 21420 | Xã Bảo Lâm | Thị trấn Pác Miầu, Xã Vĩnh Phong, Xã Mông Ân | Huyện Bảo Lâm |
| 21506 | Xã Nguyên Bình | Thị trấn Nguyên Bình, Xã Thể Dục, Xã Vũ Minh | Huyện Nguyên Bình |
| 21512 | Xã Ca Thành | Xã Yên Lạc | Huyện Nguyên Bình |
| 21514 | Xã Tĩnh Túc | Thị trấn Tĩnh Túc, Xã Triệu Nguyên, Xã Vũ Nông | Huyện Nguyên Bình |
| 21516 | Xã Phan Thanh | Xã Mai Long | Huyện Nguyên Bình |
| 21517 | Xã Thành Công | Xã Quang Thành | Huyện Nguyên Bình |
| 21520 | Xã Tam Kim | Xã Hoa Thám, Xã Hưng Đạo | Huyện Nguyên Bình |
| 21524 | Xã Minh Tâm | Xã Trương Lương | Huyện Hoà An |
| 21606 | Xã Đông Khê | Thị trấn Đông Khê, Xã Trọng Con, Xã Đức Xuân | Huyện Thạch An |
| 21608 | Xã Đức Long | Xã Thụy Hùng, Xã Lê Lợi | Huyện Thạch An |
| 21613 | Xã Kim Đồng | Xã Hồng Nam, Xã Thái Cường | Huyện Hoà An, Huyện Thạch An |
| 21614 | Xã Canh Tân | Xã Đức Thông | Huyện Thạch An |
| 21615 | Xã Minh Khai | Xã Quang Trọng | Huyện Thạch An |
| 21622 | Xã Thạch An | Xã Tiên Thành, Xã Tiên Thành, Xã Vân Trình, Xã Lê Lai | Huyện Phục Hoà, Huyện Quảng Hòa, Huyện Thạch An |
| 21665 | Xã Phục Hòa | Thị trấn Tà Lùng, Thị trấn Tà Lùng, Xã Đại Sơn, Xã Đại Sơn, Thị trấn Hoà Thuận, Thị trấn Hòa Thuận, Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng | Huyện Phục Hoà, Huyện Quảng Hòa |
| 21707 | Xã Quang Long | Xã Thắng Lợi, Xã Đức Quang | Huyện Hạ Lang |
| 21709 | Xã Lý Quốc | Xã Minh Long, Xã Đồng Loan | Huyện Hạ Lang |
| 21715 | Xã Vinh Quý | Xã Kim Loan, Xã An Lạc, Xã Cô Ngân | Huyện Hạ Lang |
| 21720 | Xã Hạ Lang | Thị trấn Thanh Nhật, Xã Thống Nhất, Xã Thị Hoa | Huyện Hạ Lang |
| 21806 | Xã Trùng Khánh | Thị trấn Trùng Khánh, Xã Khâm Thành, Xã Lăng Hiếu, Xã Đức Hồng | Huyện Trùng Khánh |
| 21808 | Xã Đình Phong | Xã Ngọc Khê, Xã Ngọc Côn, Xã Phong Nặm | Huyện Trùng Khánh |
| 21818 | Xã Đoài Dương | Xã Trung Phúc, Xã Cao Thăng | Huyện Trùng Khánh |
| 21825 | Xã Đàm Thủy | Xã Chí Viễn, Xã Phong Châu | Huyện Trùng Khánh |
| 21826 | Xã Trà Lĩnh | Thị trấn Hùng Quốc, Thị trấn Trà Lĩnh, Xã Cao Chương, Xã Cao Chương, Xã Quốc Toản | Huyện Trà Lĩnh, Huyện Trùng Khánh |
| 21828 | Xã Quang Trung | Xã Tri Phương, Xã Tri Phương, Xã Xuân Nội, Xã Xuân Nội | Huyện Trà Lĩnh, Huyện Trùng Khánh |
| 21830 | Xã Quang Hán | Xã Quang Vinh, Xã Quang Vinh | Huyện Trà Lĩnh, Huyện Trùng Khánh |
| 21906 | Xã Quảng Uyên | Thị trấn Quảng Uyên, Xã Phi Hải, Xã Phúc Sen, Xã Chí Thảo | Huyện Quảng Hòa |
| 21907 | Xã Độc Lập | Xã Quảng Hưng, Xã Cai Bộ | Huyện Quảng Hòa |
| 21918 | Xã Hạnh Phúc | Xã Tự Do, Xã Ngọc Động | Huyện Quảng Hòa |
| 21926 | Xã Bế Văn Đàn | Xã Hồng Quang, Xã Cách Linh, Xã Cách Linh | Huyện Quảng Hòa, Huyện Phục Hoà |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Tỉnh Cao Bằng
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Cao Bằng chia thành 13 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện Bảo Lâm | 6 |
| Huyện Bảo Lạc | 7 |
| Huyện Hoà An | 8 |
| Huyện Hà Quảng | 7 |
| Huyện Hạ Lang | 4 |
| Huyện Nguyên Bình | 7 |
| Huyện Phục Hoà | 3 |
| Huyện Quảng Hòa | 6 |
| Huyện Thông Nông | 3 |
| Huyện Thạch An | 6 |
| Huyện Trà Lĩnh | 3 |
| Huyện Trùng Khánh | 7 |
| Thành phố Cao Bằng | 3 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Cao Bằng
Mã bưu chính Tỉnh Cao Bằng là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Cao Bằng bắt đầu bằng 21 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 21. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Cao Bằng hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Cao Bằng có 56 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 3 phường, 53 xã. Trong đó 56 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Cao Bằng tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 13 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Cao Bằng
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
