Mã bưu chính Thành phố Cần Thơ
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 103 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Thành phố Cần Thơ — gồm 31 phường, 72 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Thành phố Cần Thơ là 94-95-96.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 94107 | Phường Cái Khế | Phường An Hòa | Quận Ninh Kiều |
| 94118 | Phường An Bình | Xã Mỹ Khánh | Huyện Phong Điền |
| 94119 | Phường Ninh Kiều | Phường Thới Bình, Phường Tân An, Phường Xuân Khánh | Quận Ninh Kiều |
| 94120 | Phường Tân An | Phường Hưng Lợi, Phường An Khánh | Quận Ninh Kiều |
| 94206 | Phường Bình Thủy | Phường An Thới, Phường Bùi Hữu Nghĩa | Quận Bình Thuỷ |
| 94210 | Phường Thới An Đông | Phường Trà An, Phường Trà Nóc | Quận Bình Thuỷ |
| 94211 | Phường Long Tuyền | Phường Long Hòa | Quận Bình Thuỷ |
| 94308 | Phường Phước Thới | Phường Trường Lạc | Quận Ô Môn |
| 94310 | Phường Thới Long | Phường Long Hưng, Phường Tân Hưng | Quận Ô Môn, Quận Thốt Nốt |
| 94313 | Phường Ô Môn | Phường Châu Văn Liêm, Phường Thới Hòa, Phường Thới An, Xã Thới Thạnh | Quận Ô Môn, Huyện Thới Lai |
| 94406 | Phường Thốt Nốt | Phường Thới Thuận, Phường Thuận An | Quận Thốt Nốt |
| 94409 | Phường Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa, Xã Trung An | Quận Thốt Nốt, Huyện Cờ Đỏ |
| 94412 | Phường Tân Lộc | — | — |
| 94413 | Phường Thuận Hưng | Phường Trung Kiên | Quận Thốt Nốt |
| 94506 | Xã Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Thạnh Mỹ, Xã Thạnh Lộc | Huyện Vĩnh Thạnh |
| 94508 | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh An, Xã Thạnh Tiến | Huyện Vĩnh Thạnh |
| 94512 | Xã Thạnh An | Thị trấn Thanh An, Xã Thạnh Thắng, Xã Thạnh Lợi | Huyện Vĩnh Thạnh |
| 94516 | Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Bình | Huyện Vĩnh Thạnh |
| 94606 | Xã Cờ Đỏ | Thị trấn Cờ Đỏ, Xã Thới Đông, Xã Thới Xuân | Huyện Cờ Đỏ |
| 94607 | Xã Thới Hưng | — | — |
| 94610 | Xã Trung Hưng | Xã Trung Thạnh | Huyện Cờ Đỏ |
| 94611 | Xã Thạnh Phú | — | — |
| 94615 | Xã Đông Hiệp | Xã Xuân Thắng, Xã Đông Thắng | Huyện Thới Lai, Huyện Cờ Đỏ |
| 94706 | Xã Thới Lai | Thị trấn Thới Lai, Xã Thới Tân, Xã Trường Thắng | Huyện Thới Lai |
| 94712 | Xã Đông Thuận | Xã Đông Bình | Huyện Thới Lai |
| 94716 | Xã Trường Xuân | Xã Trường Xuân A, Xã Trường Xuân B | Huyện Thới Lai |
| 94718 | Xã Trường Thành | Xã Tân Thạnh, Xã Định Môn | Huyện Thới Lai |
| 94806 | Xã Phong Điền | Thị trấn Phong Điền, Xã Giai Xuân, Xã Tân Thới | Huyện Phong Điền |
| 94810 | Xã Trường Long | — | — |
| 94811 | Xã Nhơn Ái | Xã Nhơn Nghĩa | Huyện Phong Điền |
| 94912 | Phường Hưng Phú | Phường Phú Thứ, Phường Tân Phú | Quận Cái Răng |
| 94913 | Phường Cái Răng | Phường Lê Bình, Phường Hưng Thạnh, Phường Ba Láng, Phường Thường Thạnh | Quận Cái Răng |
| 95109 | Phường Vị Tân | Phường IV, Phường V, Xã Vị Tân | Thành phố Vị Thanh |
| 95112 | Xã Hỏa Lựu | Xã Tân Tiến, Xã Hoả Tiến | Thành phố Vị Thanh |
| 95115 | Phường Vị Thanh | Phường I, Phường III, Phường VII | Thành phố Vị Thanh |
| 95209 | Xã Vĩnh Tường | Xã Vĩnh Trung | Huyện Vị Thuỷ |
| 95212 | Xã Vị Thanh 1 | Xã Vị Đông, Xã Vị Thanh, Xã Vị Bình | Huyện Vị Thuỷ |
| 95216 | Xã Vị Thủy | Thị trấn Nàng Mau, Xã Vị Trung, Xã Vị Thắng | Huyện Vị Thuỷ |
| 95306 | Xã Vĩnh Viễn | Thị trấn Vĩnh Viễn, Xã Vĩnh Viễn A, Xã Vĩnh Viễn A | Huyện Long Mỹ, Thị xã Long Mỹ |
| 95309 | Xã Lương Tâm | Xã Lương Nghĩa, Xã Lương Nghĩa | Huyện Long Mỹ, Thị xã Long Mỹ |
| 95310 | Xã Xà Phiên | Xã Thuận Hưng, Xã Thuận Hưng, Xã Thuận Hòa, Xã Thuận Hòa | Huyện Long Mỹ, Thị xã Long Mỹ |
| 95313 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Xã Vị Thuỷ, Xã Vĩnh Thuận Tây | Huyện Vị Thuỷ |
| 95409 | Phường Long Phú 1 | Phường Trà Lồng, Phường Trà Lồng, Xã Long Phú, Xã Long Phú, Xã Tân Phú, Xã Tân Phú | Huyện Long Mỹ, Thị xã Long Mỹ |
| 95411 | Phường Long Bình | Phường Bình Thạnh, Phường Bình Thạnh, Xã Long Bình, Xã Long Bình, Phường Vĩnh Tường | Huyện Long Mỹ, Thị xã Long Mỹ |
| 95415 | Phường Long Mỹ | Phường Thuận An, Phường Thuận An, Xã Long Trị, Xã Long Trị, Xã Long Trị A, Xã Long Trị A | Huyện Long Mỹ, Thị xã Long Mỹ |
| 95507 | Xã Phụng Hiệp | Xã Hòa Mỹ | Huyện Phụng Hiệp |
| 95509 | Xã Hiệp Hưng | Thị trấn Cây Dương | Huyện Phụng Hiệp |
| 95511 | Xã Tân Phước Hưng | Thị trấn Búng Tàu | Huyện Phụng Hiệp |
| 95514 | Xã Thạnh Hòa | Xã Long Thạnh, Xã Tân Long | Huyện Phụng Hiệp |
| 95516 | Xã Tân Bình | Xã Bình Thành | Huyện Phụng Hiệp |
| 95518 | Xã Hòa An | Thị trấn Kinh Cùng | Huyện Phụng Hiệp |
| 95519 | Xã Phương Bình | Xã Phương Phú | Huyện Phụng Hiệp |
| 95606 | Phường Ngã Bảy | Phường Lái Hiếu, Phường Hiệp Thành | Thành phố Ngã Bảy |
| 95607 | Phường Đại Thành | Phường Hiệp Lợi, Xã Đại Thành, Xã Tân Thành | Thành phố Ngã Bảy |
| 95707 | Xã Phú Hữu | Xã Phú Tân, Xã Đông Phước | Huyện Châu Thành |
| 95715 | Xã Châu Thành | Thị Trấn Ngã Sáu, Xã Đông Phú, Thị trấn Mái Dầm | Huyện Châu Thành |
| 95716 | Xã Đông Phước | Thị trấn Cái Tắc, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Phước A | Huyện Châu Thành A, Huyện Châu Thành |
| 95810 | Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long A | Huyện Châu Thành A |
| 95811 | Xã Tân Hòa | Thị trấn Một Ngàn, Thị trấn Bảy Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A | Huyện Châu Thành A |
| 95813 | Xã Thạnh Xuân | Thị trấn Rạch Gòi, Xã Tân Phú Thạnh | Huyện Châu Thành A |
| 96116 | Phường Phú Lợi | Phường 2, Phường 4, Phường 3, Phường 1 | Thành phố Sóc Trăng |
| 96117 | Phường Sóc Trăng | Phường 5, Phường 7, Phường 8, Phường 6 | Thành phố Sóc Trăng |
| 96118 | Phường Mỹ Xuyên | Phường 10, Thị trấn Mỹ Xuyên, Xã Đại Tâm | Thành phố Sóc Trăng, Huyện Mỹ Xuyên |
| 96209 | Xã Đại Ngãi | Thị trấn Đại Ngãi, Xã Long Đức | Huyện Long Phú |
| 96211 | Xã Trường Khánh | Xã Hậu Thạnh, Xã Phú Hữu | Huyện Long Phú |
| 96214 | Xã Tân Thạnh | Xã Tân Hưng, Xã Châu Khánh | Huyện Long Phú |
| 96216 | Xã Long Phú | Thị trấn Long Phú | Huyện Long Phú |
| 96306 | Xã Kế Sách | Thị trấn Kế Sách, Xã Kế Thành, Xã Kế An | Huyện Kế Sách |
| 96307 | Xã Thới An Hội | Xã An Lạc Tây | Huyện Kế Sách |
| 96310 | Xã Nhơn Mỹ | Xã An Mỹ, Xã Song Phụng | Huyện Kế Sách, Huyện Long Phú |
| 96312 | Xã Phong Nẫm | — | — |
| 96313 | Xã An Lạc Thôn | Thị trấn An Lạc Thôn, Xã Xuân Hòa, Xã Trinh Phú | Huyện Kế Sách |
| 96317 | Xã Đại Hải | Xã Ba Trinh | Huyện Kế Sách |
| 96407 | Xã Phú Tâm | — | — |
| 96408 | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Thiện Mỹ | Huyện Châu Thành |
| 96409 | Xã Thuận Hòa | Xã Phú Tân | Huyện Châu Thành |
| 96411 | Xã An Ninh | Xã An Hiệp | Huyện Châu Thành |
| 96457 | Xã Long Hưng | Xã Hưng Phú | Huyện Mỹ Tú |
| 96459 | Xã Mỹ Hương | Xã Thuận Hưng, Xã Phú Mỹ | Huyện Mỹ Tú |
| 96460 | Xã Mỹ Tú | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Xã Mỹ Thuận | Huyện Mỹ Tú |
| 96461 | Xã Mỹ Phước | — | — |
| 96510 | Phường Mỹ Quới | Phường 3, Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Quới | Thị xã Ngã Năm |
| 96513 | Xã Tân Long | Xã Long Bình, Xã Thạnh Tân | Thị xã Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị |
| 96514 | Phường Ngã Năm | Phường 1, Phường 2, Xã Vĩnh Quới | Thị xã Ngã Năm |
| 96556 | Xã Phú Lộc | Thị trấn Phú Lộc, Thị Trấn Hưng Lợi, Xã Thạnh Trị | Huyện Thạnh Trị |
| 96560 | Xã Lâm Tân | Xã Lâm Kiết, Xã Tuân Tức | Huyện Thạnh Trị |
| 96564 | Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Thành, Xã Châu Hưng | Huyện Thạnh Trị |
| 96612 | Xã Ngọc Tố | Xã Tham Đôn, Xã Ngọc Đông | Huyện Mỹ Xuyên |
| 96617 | Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú II | Huyện Mỹ Xuyên |
| 96618 | Xã Gia Hòa | Xã Thạnh Quới, Xã Gia Hòa 2 | Huyện Mỹ Xuyên |
| 96619 | Xã Nhu Gia | Xã Thạnh Phú, Xã Gia Hòa 1 | Huyện Mỹ Xuyên |
| 96706 | Xã Trần Đề | Xã Đại Ân 2, Thị trấn Trần Đề, Xã Trung Bình | Huyện Trần Đề |
| 96709 | Xã Lịch Hội Thượng | Thị Trấn Lịch Hội Thượng | Huyện Trần Đề |
| 96711 | Xã Liêu Tú | Xã Viên Bình | Huyện Trần Đề |
| 96714 | Xã Tài Văn | Xã Viên An | Huyện Trần Đề |
| 96715 | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Huyện Trần Đề |
| 96809 | Xã Vĩnh Hải | — | — |
| 96811 | Phường Khánh Hòa | Xã Hòa Đông, Xã Vĩnh Hiệp | Thị xã Vĩnh Châu |
| 96813 | Phường Vĩnh Phước | Xã Vĩnh Tân | Thị xã Vĩnh Châu |
| 96815 | Xã Lai Hòa | — | — |
| 96816 | Phường Vĩnh Châu | Phường 1, Xã Lạc Hòa, Phường 2 | Thị xã Vĩnh Châu |
| 96914 | Xã An Thạnh | Thị trấn Cù Lao Dung, Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh Tây, Xã An Thạnh Đông | Huyện Cù Lao Dung |
| 96915 | Xã Cù Lao Dung | Xã Đại Ân 1, Xã An Thạnh 2, Xã An Thạnh 3, Xã An Thạnh Nam | Huyện Cù Lao Dung |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Thành phố Cần Thơ
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Thành phố Cần Thơ chia thành 27 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện Châu Thành | 6 |
| Huyện Châu Thành A | 4 |
| Huyện Cù Lao Dung | 2 |
| Huyện Cờ Đỏ | 4 |
| Huyện Kế Sách | 5 |
| Huyện Long Mỹ | 6 |
| Huyện Long Phú | 5 |
| Huyện Mỹ Tú | 3 |
| Huyện Mỹ Xuyên | 5 |
| Huyện Phong Điền | 3 |
| Huyện Phụng Hiệp | 7 |
| Huyện Thạnh Trị | 4 |
| Huyện Thới Lai | 6 |
| Huyện Trần Đề | 5 |
| Huyện Vĩnh Thạnh | 4 |
| Huyện Vị Thuỷ | 4 |
| Quận Bình Thuỷ | 3 |
| Quận Cái Răng | 2 |
| Quận Ninh Kiều | 3 |
| Quận Thốt Nốt | 4 |
| Quận Ô Môn | 3 |
| Thành phố Ngã Bảy | 2 |
| Thành phố Sóc Trăng | 3 |
| Thành phố Vị Thanh | 3 |
| Thị xã Long Mỹ | 6 |
| Thị xã Ngã Năm | 3 |
| Thị xã Vĩnh Châu | 3 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Thành phố Cần Thơ
Mã bưu chính Thành phố Cần Thơ là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Thành phố Cần Thơ bắt đầu bằng 94, 95, 96 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 94-95-96. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Thành phố Cần Thơ hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Thành phố Cần Thơ có 103 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 31 phường, 72 xã. Trong đó 103 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Thành phố Cần Thơ tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 27 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Thành phố Cần Thơ
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
