Mã bưu chính Tỉnh Bắc Ninh
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 99 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Bắc Ninh — gồm 33 phường, 66 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Bắc Ninh là 16-26.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 16111 | Phường Vũ Ninh | Phường Đáp Cầu, Phường Thị Cầu, Phường Kim Chân | Thành phố Bắc Ninh |
| 16114 | Phường Kinh Bắc | Phường Tiền Ninh Vệ, Phường Suối Hoa, Phường Hòa Long, Phường Vạn An, Phường Khúc Xuyên | Thành phố Bắc Ninh |
| 16118 | Phường Võ Cường | Phường Đại Phúc, Phường Phong Khê | Thành phố Bắc Ninh |
| 16120 | Phường Hạp Lĩnh | Phường Khắc Niệm | Thành phố Bắc Ninh |
| 16121 | Phường Nam Sơn | Phường Vân Dương | Thành phố Bắc Ninh |
| 16211 | Xã Tam Đa | Xã Thụy Hòa, Xã Đông Phong | Huyện Yên Phong |
| 16213 | Xã Yên Trung | Xã Dũng Liệt | Huyện Yên Phong |
| 16215 | Xã Tam Giang | Xã Hòa Tiến | Huyện Yên Phong |
| 16218 | Xã Văn Môn | Xã Yên Phụ, Xã Đông Thọ | Huyện Yên Phong |
| 16220 | Xã Yên Phong | Thị trấn Chờ, Xã Đông Tiến, Xã Trung Nghĩa, Xã Long Châu | Huyện Yên Phong |
| 16307 | Phường Đồng Nguyên | Phường Đồng Kỵ, phường Trang Hạ | Thành phố Từ Sơn |
| 16309 | Phường Tam Sơn | Phường Tương Giang | Thành phố Từ Sơn |
| 16312 | Phường Phù Khê | Phường Hương Mạc, Phường Châu Khê | Thành phố Từ Sơn |
| 16318 | Phường Từ Sơn | Phường Đông Ngàn, Phường Tân Hồng, Phường Đình Bảng, Phường Phù Chẩn | Thành phố Từ Sơn |
| 16410 | Xã Đại Đồng | Xã Hoàn Sơn, Xã Tri Phương | Huyện Tiên Du |
| 16413 | Xã Phật Tích | Xã Minh Đạo, Xã Cảnh Hưng | Huyện Tiên Du |
| 16416 | Xã Tân Chi | Xã Lạc Vệ | Huyện Tiên Du |
| 16419 | Xã Liên Bão | Xã Hiên Vân, Xã Việt Đoàn | Huyện Tiên Du |
| 16420 | Xã Tiên Du | Thị trấn Lim, Xã Phú Lâm, Xã Nội Duệ | Huyện Tiên Du |
| 16510 | Phường Trí Quả | Xã Đình Tổ, phường Thanh Khương | thị xã Thuận Thành |
| 16514 | Phường Song Liễu | phường Xuân Lâm, phường Hà Mãn, Xã Ngũ Thái, Xã Song Liễu | thị xã Thuận Thành |
| 16518 | Phường Ninh Xá | Xã Nguyệt Đức | thị xã Thuận Thành |
| 16520 | Phường Trạm Lộ | Xã Nghĩa Đạo | thị xã Thuận Thành |
| 16522 | Phường Mão Điền | Xã Hoài Thượng, Xã Mão Điền, phường An Bình | thị xã Thuận Thành |
| 16524 | Phường Thuận Thành | phường Hồ, Xã Đại Đồng Thành, phường Song Hồ, phường Gia Đông | thị xã Thuận Thành |
| 16607 | Xã Trung Chính | Xã Quang Minh, Xã Phú Lương | Huyện Lương Tài |
| 16611 | Xã Trung Kênh | Xã An Thịnh, Xã An Tập | Huyện Lương Tài |
| 16618 | Xã Lâm Thao | Xã Quảng Phú, Xã Bình Định | Huyện Lương Tài |
| 16620 | Xã Lương Tài | Thị trấn Thứa, Xã Phú Hòa, Xã Tân Lãng | Huyện Lương Tài |
| 16706 | Xã Gia Bình | Thị trấn Gia Bình, Xã Xuân Lai, Xã Đại Bái, Xã Quỳnh Phú | Huyện Gia Bình |
| 16708 | Xã Nhân Thắng | Xã Thái Bảo, Xã Bình Dương, Thị trấn Nhân Thắng | Huyện Gia Bình |
| 16710 | Xã Cao Đức | Xã Vạn Ninh | Huyện Gia Bình |
| 16713 | Xã Đại Lai | Xã Song Giang | Huyện Gia Bình |
| 16717 | Xã Đông Cứu | Xã Giang Sơn, Xã Lãng Ngâm | Huyện Gia Bình |
| 16811 | Phường Nhân Hòa | Xã Việt Thống, phường Đại Xuân | thị xã Quế Võ |
| 16814 | Phường Phương Liễu | phường Phượng Mao | thị xã Quế Võ |
| 16819 | Xã Chi Lăng | Xã Yên Giả | thị xã Quế Võ |
| 16820 | Phường Bồng Lai | phường Cách Bi, Xã Mộ Đạo | thị xã Quế Võ |
| 16822 | Phường Đào Viên | phường Phù Lương, Xã Ngọc Xá, Xã Đào Viên | thị xã Quế Võ |
| 16826 | Xã Phù Lãng | Xã Châu Phong, Xã Đức Long | thị xã Quế Võ |
| 16827 | Phường Quế Võ | phường Phố Mới, phường Bằng An, phường Quế Tân, phường Việt Hùng | thị xã Quế Võ |
| 26113 | Phường Đa Mai | Phường Mỹ Độ, Phường Song Mai, Xã Quế Nham, Phường Tân Mỹ | Thành phố Bắc Giang, Huyện Tân Yên |
| 26117 | Phường Tân Tiến | Phường Hương Gián, Xã Xuân Phú | Thành phố Bắc Giang |
| 26122 | Phường Bắc Giang | Phường Thọ Xương, Phường Ngô Quyền, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Trần Phú, Phường Xương Giang, Phường Dĩnh Kế, Phường Dĩnh Trì | Thành phố Bắc Giang |
| 26162 | Phường Tự Lạn | Xã Thượng Lan, Xã Việt Tiến, Xã Hương Mai | Thị xã Việt Yên |
| 26166 | Phường Vân Hà | Xã Trung Sơn, Xã Tiên Sơn, Phường Quảng Minh, Phường Ninh Sơn, Xã Vân Hà | Thị xã Việt Yên |
| 26169 | Phường Nếnh | Phường Tăng Tiến, Phường Vân Trung, Phường Quang Châu | Thị xã Việt Yên |
| 26175 | Phường Việt Yên | Xã Nghĩa Trung, Xã Minh Đức, Phường Bích Động, Phường Hồng Thái | Thị xã Việt Yên |
| 26207 | Phường Cảnh Thụy | Xã Tiến Dũng, Xã Tư Mại | Thành phố Bắc Giang |
| 26215 | Phường Tân An | Xã Quỳnh Sơn, Xã Trí Yên, Xã Lãng Sơn | Thành phố Bắc Giang |
| 26219 | Phường Tiền Phong | Phường Đồng Sơn, Phường Song Khê, Phường Nội Hoàng | Thành phố Bắc Giang |
| 26226 | Xã Đồng Việt | Xã Đức Giang, Xã Đồng Phúc | Thành phố Bắc Giang |
| 26227 | Phường Yên Dũng | Phường Nham Biền, Phường Tân Liễu, Xã Yên Lư | Thành phố Bắc Giang |
| 26310 | Xã Đông Phú | Xã Đông Hưng | Huyện Lục Nam |
| 26313 | Xã Bảo Đài | Xã Tam Dị, Xã Bảo Sơn, Xã Thanh Lâm | Huyện Lục Nam |
| 26321 | Xã Cẩm Lý | Xã Đan Hội | Huyện Lục Nam |
| 26322 | Xã Bắc Lũng | Xã Lan Mẫu, Xã Yên Sơn, Xã Khám Lạng | Huyện Lục Nam |
| 26327 | Xã Nghĩa Phương | Xã Trường Giang, Xã Huyền Sơn | Huyện Lục Nam |
| 26330 | Xã Trường Sơn | Xã Vô Tranh | Huyện Lục Nam |
| 26332 | Xã Lục Sơn | Xã Bình Sơn | Huyện Lục Nam |
| 26333 | Xã Lục Nam | Thị trấn Đồi Ngô, Xã Tiên Nha, thị trấn Phương Sơn, Xã Chu Điện, Xã Cương Sơn | Huyện Lục Nam |
| 26410 | Xã Vân Sơn | Xã Hữu Sản | Huyện Sơn Động |
| 26414 | Xã Đại Sơn | Xã Phúc Sơn, Xã Giáo Liêm | Huyện Sơn Động |
| 26418 | Xã Yên Định | Xã Cẩm Đàn | Huyện Sơn Động |
| 26421 | Xã An Lạc | Xã Lệ Viễn | Huyện Sơn Động |
| 26422 | Xã Dương Hưu | Xã Long Sơn | Huyện Sơn Động |
| 26425 | Xã Tuấn Đạo | — | — |
| 26427 | Xã Tây Yên Tử | Thị trấn Tây Yên Tử, Xã Thanh Luận | Huyện Sơn Động |
| 26429 | Xã Sơn Động | Thị trấn An Châu, Xã Vĩnh An, Xã An Bá | Huyện Sơn Động |
| 26506 | Phường Chũ | Phường Thanh Hải, Phường Hồng Giang, Phường Trù Hựu | Thị xã Chũ |
| 26512 | Xã Biển Động | Xã Kim Sơn, Thị trấn Biển Động, Xã Phú Nhuận | Huyện Lục Ngạn |
| 26514 | Xã Sa Lý | Xã Phong Minh, Xã Xa Lý | Huyện Lục Ngạn |
| 26517 | Xã Tân Sơn | Xã Cấm Sơn | Huyện Lục Ngạn |
| 26519 | Xã Sơn Hải | Xã Hộ Đáp | Huyện Lục Ngạn |
| 26521 | Xã Biên Sơn | Xã Phong Vân | Huyện Lục Ngạn |
| 26526 | Xã Kiên Lao | Xã Kiên Thành | Thị xã Chũ |
| 26529 | Xã Nam Dương | Xã Tân Mộc | Huyện Lục Ngạn |
| 26531 | Phường Phượng Sơn | Xã Quý Sơn, Xã Mỹ An | Thị xã Chũ |
| 26534 | Xã Đèo Gia | Xã Tân Lập | Huyện Lục Ngạn |
| 26536 | Xã Lục Ngạn | Xã Tân Hoa, Xã Giáp Sơn, Thị trấn Phì Điền, Xã Tân Quang, Xã Đồng Cốc | Huyện Lục Ngạn |
| 26610 | Xã Kép | Xã Quang Thịnh, Xã Hương Sơn, Thị trấn Kép | Huyện Lạng Giang |
| 26618 | Xã Tiên Lục | Xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hưng, Xã Đào Mỹ, Xã An Hà | Huyện Lạng Giang |
| 26622 | Xã Mỹ Thái | Xã Dương Đức, Xã Tân Thanh, Xã Xuân Hương | Huyện Lạng Giang |
| 26626 | Xã Tân Dĩnh | Xã Đại Lâm, Xã Thái Đào | Huyện Lạng Giang |
| 26629 | Xã Lạng Giang | Thị trấn Vôi, Xã Hương Lạc, Xã Tân Hưng, Xã Xương Lâm | Huyện Lạng Giang |
| 26713 | Xã Xuân Lương | Xã Đồng Tiến, Xã Canh Nậu | Huyện Yên Thế |
| 26714 | Xã Tam Tiến | Xã Tiến Thắng, Xã An Thượng | Huyện Yên Thế |
| 26723 | Xã Bố Hạ | Xã Đông Sơn, Xã Hương Vĩ, Thị trấn Bố Hạ | Huyện Yên Thế |
| 26724 | Xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Vương, Xã Đồng Hưu | Huyện Yên Thế |
| 26727 | Xã Yên Thế | Xã Tân Hiệp, Xã Đồng Lạc, Thị trấn Phồn Xương, Xã Tân Sỏi | Huyện Yên Thế |
| 26809 | Xã Phúc Hòa | Xã Hợp Đức, Xã Liên Chung | Huyện Tân Yên |
| 26811 | Xã Nhã Nam | Thị trấn Nhã Nam, Xã Tân Trung, Xã An Dương, Xã Liên Sơn | Huyện Tân Yên |
| 26813 | Xã Quang Trung | Xã Lam Sơn | Huyện Tân Yên |
| 26825 | Xã Ngọc Thiện | Xã Việt Ngọc, Xã Song Vân, Xã Ngọc Châu, Xã Ngọc Vân | Huyện Tân Yên |
| 26830 | Xã Tân Yên | Xã Cao Xá, Thị trấn Cao Thượng, Xã Việt Lập, Xã Ngọc Lý | Huyện Tân Yên |
| 26912 | Xã Hoàng Vân | Xã Đồng Tiến, Xã Toàn Thắng, Xã Ngọc Sơn | Huyện Hiệp Hòa |
| 26920 | Xã Hợp Thịnh | Xã Sơn Thịnh, Xã Hùng Thái, Xã Thường Thắng, Xã Mai Trung | Huyện Hiệp Hòa |
| 26924 | Xã Xuân Cẩm | Thị trấn Bắc Lý, Xã Hương Lâm, Xã Châu Minh, Xã Mai Đình | Huyện Hiệp Hòa |
| 26932 | Xã Hiệp Hòa | Thị trấn Thắng, Xã Lương Phong, Xã Danh Thắng, Xã Đoan Bái, Xã Đông Lỗ | Huyện Hiệp Hòa |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Tỉnh Bắc Ninh
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Bắc Ninh chia thành 18 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện Gia Bình | 5 |
| Huyện Hiệp Hòa | 4 |
| Huyện Lương Tài | 4 |
| Huyện Lạng Giang | 5 |
| Huyện Lục Nam | 8 |
| Huyện Lục Ngạn | 8 |
| Huyện Sơn Động | 7 |
| Huyện Tiên Du | 5 |
| Huyện Tân Yên | 6 |
| Huyện Yên Phong | 5 |
| Huyện Yên Thế | 5 |
| Thành phố Bắc Giang | 8 |
| Thành phố Bắc Ninh | 5 |
| Thành phố Từ Sơn | 4 |
| Thị xã Chũ | 3 |
| Thị xã Việt Yên | 4 |
| thị xã Quế Võ | 7 |
| thị xã Thuận Thành | 6 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Bắc Ninh
Mã bưu chính Tỉnh Bắc Ninh là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Bắc Ninh bắt đầu bằng 16, 26 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 16-26. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Bắc Ninh hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Bắc Ninh có 99 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 33 phường, 66 xã. Trong đó 99 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Bắc Ninh tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 18 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Bắc Ninh
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
