Cập nhật:

7320205 Ngành Quản lý thông tin

7320205 là mã ngành Quản lý thông tin trình độ đại học , nhóm ngành 73202 — Thông tin - Thư viện , lĩnh vực 732 — Báo chí và thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 13 mức điểm trúng tuyển theo 5 phương thức.

7320205 mã ngành
15,00 – 26,27 điểm chuẩn THPT 2026
4 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7320205 Quản lý thông tin

Mã 7320205 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 732 Báo chí và thông tin
Mã cấp III — nhóm ngành 73202 Thông tin - Thư viện
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 05 Quản lý thông tin

Điểm trúng tuyển ngành Quản lý thông tin năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH Quản lý thông tin C00; X70 26,27
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH Quản lý thông tin C03; C04; D14; D15; X01; X78 24,77
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH Quản lý thông tin D01 24,27
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Quản lý thông tin A01 19,27
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Quản lý thông tin D01; D09; D10; D11; D14; D15 19,27
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Quản lý thông tin A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Xét học bạ 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội VHH Quản lý thông tin C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 27,01
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Quản lý thông tin A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX Quản lý thông tin Q21 19,27
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên DTN Quản lý thông tin 225,00
Xét tuyển kết hợp 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quản lý thông tin (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) A01; C00; D01; D14 Điểm thi THPT + Học bạ 79,50
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quản lý thông tin (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) A01; C00; D01; D14 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 79,00
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX Quản lý thông tin (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) A01; C00; D01; D14 Học bạ + V-ACT 79,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7320205 là ngành gì?
7320205 là ngành Quản lý thông tin trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73202 — Thông tin - Thư viện, lĩnh vực 732 — Báo chí và thông tin, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quản lý thông tin năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 6 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 26,27 điểm (trung bình 21,48). Ngành này có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73202

Mã ngành Tên ngành
7320201 Thông tin - Thư viện

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ