7320303 Ngành Lưu trữ học
7320303 là mã ngành Lưu trữ học trình độ đại học , nhóm ngành 73203 — Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng , lĩnh vực 732 — Báo chí và thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 5 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 48 mức điểm trúng tuyển theo 6 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7320303 | Lưu trữ học | — | — |
Mã 7320303 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 732 | Báo chí và thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73203 | Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Lưu trữ học |
Điểm trúng tuyển ngành Lưu trữ học năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C00; X70; X74 | 25,90 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Lưu trữ học C00 | 23,57 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Lưu trữ học C00 | 23,35 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Lưu trữ học C03; D01 | 23,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Lưu trữ học C00; X70; X74 | 23,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C03; D01 | 23,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Lưu trữ học D01; D09; D10; D11; D14; D15 | 22,07 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Lưu trữ học A01 | 22,07 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Lưu trữ học C03; D01; D07; D14 | 21,35 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C03; D01; D07; D14 | 21,35 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) C19; C20 | 18,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) C00 | 17,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C19 Cơ sở TPHCM | 16,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) D01 | 15,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học D14; C00; C03 Cơ sở TPHCM | 15,00 |
Xét học bạ 9 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) C19; C20 | 25,50 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) C00 | 24,50 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C00; C03; X70; X74; D01 | 23,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C19 Cơ sở TPHCM | 23,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Lưu trữ học C00; C03; X70; X74; D01 | 23,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) D01 | 22,50 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học D14; C00; C03 Cơ sở TPHCM | 22,00 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Lưu trữ học C00; C03; D01; D07; D14 | 21,35 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học C00; C03; D01; D07; D14 | 21,35 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học Cơ sở TPHCM | 75,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 75,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Lưu trữ học | 23,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 23,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội QHX | Lưu trữ học Q21 | 22,07 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Lưu trữ học | 21,35 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 21,35 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Lưu trữ học - Chuyên ngành Văn thư - lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học Cơ sở TPHCM | 600,00 |
| Trường Đại học Nội vụ Hà Nội DNV | Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) | 600,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Lưu trữ học | 23,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 23,00 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Lưu trữ học | 21,35 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 21,35 |
Xét tuyển kết hợp 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Lưu trữ học (Thí sinh chỉ có điểm THPT và HB (ĐGNL = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào).) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + Học bạ | 75,20 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Lưu trữ học (Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026).) C00; D01; D14; D15 Học bạ + V-ACT | 74,00 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM QSX | Lưu trữ học (Thí sinh có đủ 3 thành phần điểm.) C00; D01; D14; D15 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 74,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 23,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Lưu trữ học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 23,00 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Lưu trữ học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 21,35 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Điểm đã quy đổi, TS đạt giải Nhất, Nhì, Ba của kì thi HSG cấp tỉnh, tp) | 21,35 |
Chứng chỉ quốc tế 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Lưu trữ học | 23,00 |
| Học Viện Hành Chính và Quản trị công HCH | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 23,00 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Lưu trữ học | 21,35 |
| Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) HCS | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 21,35 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Lưu trữ học ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8320303 | Lưu trữ học | Thạc sĩ |
| 9320303 | Lưu trữ học | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7320303 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Lưu trữ học năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Lưu trữ học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 73203
Ngành khác cùng nhóm 73203
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7320305 | Bảo tàng học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .