Ardea cinerea Linnaeus, 1758
Diệc xám có tên khoa học Ardea cinerea Linnaeus, 1758, thuộc họ Ardeidae, bộ Pelecaniformes, lớp Aves, giới Animalia.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 23 tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hưng Yên, Ninh Bình, Hải Phòng, Huế, Thanh Hóa, Quảng Trị, Nghệ An và 15 địa phương khác.
Loài đã được kiểm kê tại 22 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Kích thước cơ thể: 90-98 cm. Cá thể trưởng thành ngoài mùa sinh sản : Phần trên cơ thể và cánh xám, cổ và chân dài, phần dưới, đầu và phía trước cổ trắng nhạt với dải đen lớn trên đầu kéo dài xuống chỏm lông sau gáy, từ trước cổ xuống ngực điểm các sọc đen, mỏ xanh vàng nhạt, hai bên bả vai có mảng đen nhỏ. Cá thể trưởng thành trong mùa sinh sản : Mỏ vàng cam đậm, lông sau gáy kéo dài đến bả vai. Con non : Thân sẫm hơn cá thể trưởng thành ngoài mùa sinh sản, mỏ tối màu, lông sau gáy ngắn hoặc chưa có.
Loài di cư trú đông ven biển tại Đông Bắc, Trung Bộ, Nam Bộ, ghi nhận quần thể định cư tương đối hiếm tại Nam Bộ. Sinh sản quanh năm, thường đẻ 3-5 trứng.
Sống tại các vùng đất ngập nước trong đất liền và ven biển, rừng ngập mặn, phân bố đến độ cao 1.000 m.
Thường di cư, sống tập đoàn theo các nhóm từ 5-50 cá thể, có thể tập trung trú ngụ, trú đông với số lượng lên đến vài trăm cá thể. Thường kiếm ăn trong các bụi cỏ, ruộng lúa, cây bụi, các vùng đầm lầy, ao nuôi trồng thuỷ hải sản.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Buôn bán, tiêu thụ trái phép · Mất môi trường sống · Sự suy giảm quần thể |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Hoàng Liên | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Lào Cai, Lai Châu |
| Vườn quốc gia Cát Tiên | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Đồng Nai |
| Vườn quốc gia Núi Chúa | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Khánh Hòa |
| Vườn quốc gia Cúc Phương | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Ninh Bình, Phú Thọ, Thanh Hóa |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Ngãi |
| Vườn quốc gia Lò Gò Xa Mát | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Tây Ninh |
| Vườn quốc gia Bạch Mã | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Huế, Đà Nẵng |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà - Núi Chúa | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Đà Nẵng |
| Vườn quốc gia Côn Đảo | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Hồ Chí Minh |
| Vườn quốc gia Bến En | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Thanh Hóa |
| Vườn quốc gia Tà Đùng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Lâm Đồng |
| Vườn quốc gia Phia Oắc - Phia Đén | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Cao Bằng |
| Vườn quốc gia Xuân Thủy | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Ninh Bình |
| Vườn quốc gia U Minh Thượng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | An Giang |
| Khu Bảo tồn thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Đồng Nai |
| Khu bảo tồn đất ngập nước Láng Sen | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Tây Ninh |
| Vườn quốc gia Mũi Cà Mau | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Cà Mau |
| Vườn quốc gia Tràm Chim | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Đồng Tháp |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Huống | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Nghệ An |
| Vườn quốc gia U Minh Hạ | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Cà Mau |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Phú Mỹ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | An Giang |
| Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Tam Giang - Cầu Hai | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Huế |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cò trắng Trung Quốc | Egretta eulophotes | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Vạc hoa | Gorsachius magnificus | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cò lửa | Ixobrychus cinnamomeus | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò trắng | Egretta garzetta | — | — | — |
| Cò lửa lùn | Ixobrychus sinensis | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò ngàng lớn | Ardea alba | — | — | — |
| Vạc rừng | Gorsachius melanolophus | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò bợ | Ardeola bacchus | — | — | — |
| Vạc rạ | Botaurus stellaris | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Vạc | Nycticorax nycticorax | — | — | — |
| Diệc lửa | Ardea purpurea | — | — | — |
| Cò bợ Java | Ardeola speciosa | — | — | — |