Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 74 loài thuộc tỉnh, thành phố Vĩnh Long.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (49), Magnoliopsida (9), Liliopsida (3), Gastropoda (2), Insecta (1).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 11 loài, EN - Nguy cấp — 9 loài, CR - Rất nguy cấp — 2 loài, LR - Ít nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 8 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 5 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 4 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 2 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 6 loài, Nhóm IB — 5 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 11 · EN - Nguy cấp 9 · CR - Rất nguy cấp 2 · LR - Ít nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 8 · VU - Sẽ nguy cấp 5 · NT - Sắp bị đe dọa 4 · CR - Cực kỳ nguy cấp 2 · EN - Nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 6 · Nhóm IB 5 |
| Lớp sinh học | Aves 49 · Magnoliopsida 9 · Liliopsida 3 · Gastropoda 2 · Insecta 1 · Gammaproteobacteria 1 · Polypodiopsida 1 · Mammalia 1 · Actinopterygii 1 |
| Họ sinh học | Scolopacidae 25 · Ardeidae 9 · Asteraceae 3 · Anatidae 3 · Ciconiidae 3 · Apocynaceae 2 · Laridae 2 · Fabaceae 2 · Poaceae 2 · Accipitridae 2 · Cheloniidae 2 · Elapidae 2 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Thạnh Phú | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 8.825 | 0 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Long Khánh | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Di tích Ao Bà Om | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 19 | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Kỳ Đà Hoa | Varanus salvator | Varanidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Rắn hổ chúa | Ophiophagus hannah | Elapidae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Khỉ đuôi dài | Macaca fascicularis | Cercopithecidae | LR - Ít nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Vích | Chelonia mydas | Cheloniidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Đồi mồi | Eretmochelys imbricata | Cheloniidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Rắn cạp nong | Bungarus fasciatus | Elapidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cổ rắn | Anhinga melanogaster | Anhingidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Già đẫy nhỏ | Leptoptilos javanicus | Ciconiidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Cò quắm đầu đen | Threskiornis melanocephalus | Threskiornithidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Diều cá đầu xám | Icthyophaga ichthyaetus | Accipitridae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Đại bàng đen | Aquila clanga | Accipitridae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Choắt lớn mỏ vàng | Tringa guttifer | Scolopacidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Cò nhạn | Anastomus oscitans | Ciconiidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò lạo ấn độ | Mycteria leucocephala | Ciconiidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Cốc đế | Phalacrocorax carbo | Phalacrocoracidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cỏ lào | Chromolaena odorata | Asteraceae | — | — | — |
| Hồi nước | Limnophila rugosa | Plantaginaceae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Trinh nữ thân gỗ (mai dương) | Mimosa pigra | Fabaceae | — | — | — |
| Cú lợn lưng nâu | Tyto longimembris | Tytonidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Thứ mạt | Azima sarmentosa | Salvadoraceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Rẽ mỏ thìa | Calidris pygmaea | Scolopacidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cò trắng | Egretta garzetta | Ardeidae | — | — | — |
| Diệc xám | Ardea cinerea | Ardeidae | — | — | — |
| Cò bợ | Ardeola bacchus | Ardeidae | — | — | — |
| Lau vôi | Hemisorghum mekongense | Poaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Ốc bươu vàng | Pomacea canaliculata | Ampullariidae | — | — | — |
| Cây cứt lợn (cỏ cứt heo) | Ageratum conyzoides | Asteraceae | — | — | — |
| Vạc rạ | Botaurus stellaris | Ardeidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Rẽ bụng nâu | Calidris ferruginea | Scolopacidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Choắt chân đỏ | Tringa erythropus | Scolopacidae | — | — | — |
| Diệc lửa | Ardea purpurea | Ardeidae | — | — | — |
| Cò bợ Java | Ardeola speciosa | Ardeidae | — | — | — |
| Cò xanh | Butorides striatus | Ardeidae | — | — | — |
| Dây nết nam | Epigynum cochinchinensis | Apocynaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Rẽ giun á châu | Gallinago stenura | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt mỏ cong hông nâu | Numenius madagascariensis | Scolopacidae | — | — | — |
| Vạc | Nycticorax nycticorax | Ardeidae | — | — | — |
| Vi-rút gây bệnh chùn ngọn chuối | Banana bunchy top | Enterobacteriaceae | — | — | — |
| Le nâu | Dendrocygna javanica | Anatidae | — | — | — |
| Rẽ giun | Gallinago gallinago | Scolopacidae | — | — | — |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Lúa thuần OM29 | Cây trồng |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |