Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 19 loài thuộc họ sinh học Ardeidae.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (19).
Sách Đỏ Việt Nam: CR - Rất nguy cấp — 1 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài, NE - Không đánh giá — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 5 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 2 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | CR - Rất nguy cấp 1 · VU - Sẽ nguy cấp 1 · NE - Không đánh giá 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 5 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 2 |
| Lớp sinh học | Aves 19 |
| Họ sinh học | Ardeidae 19 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cò trắng Trung Quốc | Egretta eulophotes | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Vạc hoa | Gorsachius magnificus | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cò lửa | Ixobrychus cinnamomeus | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò trắng | Egretta garzetta | — | — | — |
| Cò ngàng lớn | Ardea alba | — | — | — |
| Diệc xám | Ardea cinerea | — | — | — |
| Cò bợ | Ardeola bacchus | — | — | — |
| Vạc rừng | Gorsachius melanolophus | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò lửa lùn | Ixobrychus sinensis | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Vạc rạ | Botaurus stellaris | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Diệc lửa | Ardea purpurea | — | — | — |
| Cò bợ Java | Ardeola speciosa | — | — | — |
| Cò xanh | Butorides striatus | — | — | — |
| Vạc | Nycticorax nycticorax | — | — | — |
| Cò đen | Egretta sacra | — | — | — |
| Cò ngàng nhỏ | Ardea intermedia | — | — | — |
| Cò nâu | Ixobrychus eurhythmus | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò ruồi | Bubulcus coromandus | — | — | — |
| Cò ruồi | Bubulcus ibis | — | — | — |
| Họ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Orchidaceae | 307 |
| Apocynaceae | 51 |
| Accipitridae | 44 |
| Acroporidae | 43 |
| Leiothrichidae | 40 |
| Fagaceae | 37 |
| Scolopacidae | 36 |
| Fabaceae | 31 |
| Gekkonidae | 26 |
| Anatidae | 26 |
| Annonaceae | 25 |
| Rubiaceae | 23 |
| Rhacophoridae | 22 |
| Phasianidae | 21 |
| Lauraceae | 21 |
| Lamiaceae | 21 |