Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 159 loài thuộc tỉnh, thành phố Thanh Hóa.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (42), Aves (38), Mammalia (22), Liliopsida (9), Insecta (7).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 44 loài, EN - Nguy cấp — 36 loài, CR - Rất nguy cấp — 8 loài, LR - Ít nguy cấp — 5 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 25 loài, EN - Nguy cấp — 20 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 19 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 16 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 25 loài, Nhóm IIB — 22 loài, Nhóm IIA — 8 loài, Nhóm IA — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 44 · EN - Nguy cấp 36 · CR - Rất nguy cấp 8 · LR - Ít nguy cấp 5 · EX - Tuyệt chủng 1 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 25 · EN - Nguy cấp 20 · VU - Sẽ nguy cấp 19 · CR - Cực kỳ nguy cấp 16 · DD - Thiếu dữ liệu 5 · NT - Sắp bị đe dọa 5 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 25 · Nhóm IIB 22 · Nhóm IIA 8 · Nhóm IA 3 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 42 · Aves 38 · Mammalia 22 · Liliopsida 9 · Insecta 7 · Amphibia 6 · Pinopsida 4 · Actinopterygii 2 · Gastropoda 1 · Polypodiopsida 1 · Merostomata 1 · Florideophyceae 1 |
| Họ sinh học | Ardeidae 10 · Leiothrichidae 7 · Phasianidae 7 · Cercopithecidae 6 · Geoemydidae 6 · Elapidae 5 · Asteraceae 4 · Fagaceae 4 · Fabaceae 3 · Dipterocarpaceae 3 · Trionychidae 3 · Cheloniidae 3 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Cúc Phương | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 25.000 | 3.545 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Pù Luông | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 17.660 | 1.749 |
| Vườn quốc gia Bến En | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 16.634 | 1.506 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Pù Hu | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 28.476 | 6 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Nam Động | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 647 | 0 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh rừng Sến Tam Quy | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Núi Trường Lệ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Đền Bà Triệu | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 300 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Hàm Rồng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 562 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Lam Kinh | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Rừng Thông | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 24 | 0 |
| Khu di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh Sầm Sơn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | — | 0 |
| Vườn quốc gia Xuân Liên | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 25.602 | 0 |
| Khu di tích lịch sử Lạch Bạng (Cửa Bạng) | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri | Cercopithecidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rắn Hổ Mang Trung Quốc | Naja atra | Elapidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Chà vá chân nâu | Pygathrix nemaeus | Cercopithecidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Voọc đen Hà Tĩnh | Trachypithecus hatinhensis | Cercopithecidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Rắn cạp nia sông hồng | Bungarus slowinskii | Elapidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Rùa hộp trán vàng | Cuora galbinifrons | Geoemydidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Gà tiền mặt vàng | Polyplectron bicalcaratum | Phasianidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Kỳ Đà Hoa | Varanus salvator | Varanidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Lan hài xanh | Paphiopedilum malipoense | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Trăn đất | Python bivittatus | Pythonidae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Rắn cạp nia bắc | Bungarus multicinctus | Elapidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Sa mộc dầu | Cunninghamia konishii | Cupressaceae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IA |
| Rắn hổ chúa | Ophiophagus hannah | Elapidae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rùa đẹp | Cuora cyclornata | Geoemydidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Khỉ mốc | Macaca assamensis | Cercopithecidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cá cóc pasmans | Tylototriton pasmansi | Salamandridae | — | DD - Thiếu dữ liệu | — |
| Bò tót | Bos gaurus | Bovidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Đồi mồi dứa | Lepidochelys olivacea | Cheloniidae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Khỉ mặt đỏ | Macaca arctoides | Cercopithecidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Gấu ngựa | Ursus thibetanus | Ursidae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Ếch cây sần bắc bộ | Theloderma corticale | Rhacophoridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Sơn dương | Capricornis milneedwardsii | Bovidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Vích | Chelonia mydas | Cheloniidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Rùa sa nhân | Cuora mouhotii | Geoemydidae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Nhái cây quang | Gracixalus quangi | Rhacophoridae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Rùa núi vàng | Indotestudo elongata | Testudinidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cầy vằn bắc | Chrotogale owstoni | Viverridae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Vàng Đắng | Coscinium fenestratum | Menispermaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Voi Châu Á | Elephas maximus | Elephantidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Đồi mồi | Eretmochelys imbricata | Cheloniidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Hoàng Đằng | Fibraurea recisa | Menispermaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Chồn bay | Galeopterus variegatus | Cynocephalidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Rắn Ráo Trâu | Ptyas mucosa | Colubridae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Voọc xám | Trachypithecus crepusculus | Cercopithecidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Trầm hương | Aquilaria crassna | Thymelaeaceae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Rắn cạp nong | Bungarus fasciatus | Elapidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Rắn sọc dưa | Coelognathus radiatus | Colubridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cốt Toái Bổ | Drynaria roosii | Polypodiaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Ba ba gai | Palea steindachneri | Trionychidae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Ếch vạch | Quasipaa delacouri | Dicroglossidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |