Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 27 loài thuộc bộ sinh học Pelecaniformes.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (27).
Sách Đỏ Việt Nam: CR - Rất nguy cấp — 2 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, NE - Không đánh giá — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 6 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 3 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 6 loài, Nhóm IIB — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | CR - Rất nguy cấp 2 · EN - Nguy cấp 2 · VU - Sẽ nguy cấp 2 · NE - Không đánh giá 2 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 6 · CR - Cực kỳ nguy cấp 3 · VU - Sẽ nguy cấp 2 · EN - Nguy cấp 1 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 6 · Nhóm IIB 1 |
| Lớp sinh học | Aves 27 |
| Họ sinh học | Ardeidae 19 · Threskiornithidae 6 · Pelecanidae 2 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cò quắm đầu đen | Threskiornis melanocephalus | Threskiornithidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cò trắng Trung Quốc | Egretta eulophotes | Ardeidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Bồ nông chân xám | Pelecanus philippensis | Pelecanidae | EN - Nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Quắm cánh xanh | Pseudibis davisoni | Threskiornithidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cò mỏ thìa | Platalea minor | Threskiornithidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Vạc hoa | Gorsachius magnificus | Ardeidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Quắm lớn | Pseudibis gigantea | Threskiornithidae | DD - Thiếu dữ liệu | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cò lửa | Ixobrychus cinnamomeus | Ardeidae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò trắng | Egretta garzetta | Ardeidae | — | — | — |
| Cò ngàng lớn | Ardea alba | Ardeidae | — | — | — |
| Diệc xám | Ardea cinerea | Ardeidae | — | — | — |
| Cò bợ | Ardeola bacchus | Ardeidae | — | — | — |
| Vạc rừng | Gorsachius melanolophus | Ardeidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò lửa lùn | Ixobrychus sinensis | Ardeidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Bồ nông chân hồng | Pelecanus onocrotalus | Pelecanidae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Vạc rạ | Botaurus stellaris | Ardeidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Diệc lửa | Ardea purpurea | Ardeidae | — | — | — |
| Cò bợ Java | Ardeola speciosa | Ardeidae | — | — | — |
| Cò xanh | Butorides striatus | Ardeidae | — | — | — |
| Vạc | Nycticorax nycticorax | Ardeidae | — | — | — |
| Quắm đen | Plegadis falcinellus | Threskiornithidae | — | — | — |
| Cò đen | Egretta sacra | Ardeidae | — | — | — |
| Cò ngàng nhỏ | Ardea intermedia | Ardeidae | — | — | — |
| Cò nâu | Ixobrychus eurhythmus | Ardeidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò ruồi | Bubulcus coromandus | Ardeidae | — | — | — |
| Cò thìa châu âu | Platalea leucorodia | Threskiornithidae | — | — | — |
| Cò ruồi | Bubulcus ibis | Ardeidae | — | — | — |
| Bộ sinh học | Số loài |
|---|---|
| Asparagales | 321 |
| Squamata | 94 |
| Gentianales | 80 |
| Scleractinia | 79 |
| Passeriformes | 77 |
| Lamiales | 71 |
| Anura | 68 |
| Sapindales | 56 |
| Ericales | 53 |
| Malpighiales | 49 |
| Accipitriformes | 45 |
| Magnoliales | 43 |
| Charadriiformes | 42 |
| Fagales | 40 |
| Cypriniformes | 37 |
| Carnivora | 37 |