Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 227 loài thuộc tỉnh, thành phố Ninh Bình.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (109), Magnoliopsida (53), Mammalia (18), Liliopsida (14), Insecta (7).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 66 loài, EN - Nguy cấp — 35 loài, LR - Ít nguy cấp — 8 loài, CR - Rất nguy cấp — 5 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 37 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 31 loài, EN - Nguy cấp — 12 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 11 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 25 loài, Nhóm IB — 19 loài, Nhóm IIA — 12 loài, Nhóm IA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 66 · EN - Nguy cấp 35 · LR - Ít nguy cấp 8 · CR - Rất nguy cấp 5 · NE - Không đánh giá 4 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 37 · VU - Sẽ nguy cấp 31 · EN - Nguy cấp 12 · NT - Sắp bị đe dọa 11 · CR - Cực kỳ nguy cấp 9 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 25 · Nhóm IB 19 · Nhóm IIA 12 · Nhóm IA 1 |
| Lớp sinh học | Aves 109 · Magnoliopsida 53 · Mammalia 18 · Liliopsida 14 · Insecta 7 · Malacostraca 3 · Gastropoda 2 · Cycadopsida 2 · Amphibia 1 · Polypodiopsida 1 · Agaricomycetes 1 · Reptilia Laurenti, 1768 1 |
| Họ sinh học | Scolopacidae 35 · Anatidae 23 · Ardeidae 15 · Phasianidae 7 · Orchidaceae 5 · Fabaceae 5 · Asteraceae 4 · Threskiornithidae 4 · Meliaceae 4 · Bucerotidae 3 · Lauraceae 3 · Bignoniaceae 3 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Cúc Phương | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 25.000 | 3.545 |
| Vườn quốc gia Xuân Thủy | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 7.100 | 1.037 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 2.643 | 1 |
| Khu dự trữ sinh quyển Châu thổ Sông Hồng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 105.558 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Tràng An - Tam Cốc - Bích Động | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | — | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển sông Hồng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 105.558 | 0 |
| Di tích lịch sử và danh lam thắng cảnh Núi Non Nước | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 0 | 0 |
| Quần thể danh thắng Tràng An | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 6.226 | 0 |
| Di tích lịch sử và kiến trúc nghệ thuật Đền Trần Thượng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 11 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Chùa Tiên | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Đình, đền Cửa Rừng và hang Gióng Lở | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | — | 0 |
| Di tích Quốc gia Chùa Bà Đanh và Núi Ngọc | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 0 | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Bát Cảnh Sơn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Quần thể danh lam thắng cảnh Tam Chúc | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 4.000 | 0 |
| Đền Trúc và Ngũ động Thi Sơn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Danh lam thắng cảnh Kẽm Trống | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | — | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Hoa Lư | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Voọc mông trắng | Trachypithecus delacouri | Cercopithecidae | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rắn Hổ Mang Trung Quốc | Naja atra | Elapidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Gà tiền mặt vàng | Polyplectron bicalcaratum | Phasianidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Kỳ Đà Hoa | Varanus salvator | Varanidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Trăn đất | Python bivittatus | Pythonidae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Tắc kè đá | Drynaria bonii | Polypodiaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Rắn hổ chúa | Ophiophagus hannah | Elapidae | CR - Rất nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Khỉ mốc | Macaca assamensis | Cercopithecidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Sóc đen | Ratufa bicolor | Sciuridae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIB |
| Sơn dương | Capricornis milneedwardsii | Bovidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Vích | Chelonia mydas | Cheloniidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Rùa sa nhân | Cuora mouhotii | Geoemydidae | — | EN - Nguy cấp | Nhóm IIB |
| Song Mật | Calamus inermis | Arecaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Cầy vằn bắc | Chrotogale owstoni | Viverridae | VU - Sẽ nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Đồi mồi | Eretmochelys imbricata | Cheloniidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Rắn Ráo Trâu | Ptyas mucosa | Colubridae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Voọc xám | Trachypithecus crepusculus | Cercopithecidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Rắn cạp nong | Bungarus fasciatus | Elapidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Rắn sọc dưa | Coelognathus radiatus | Colubridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Tê tê vàng | Manis | Manidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cổ rắn | Anhinga melanogaster | Anhingidae | VU - Sẽ nguy cấp | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IB |
| Dù dì nê pan | Bubo nipalensis | Strigidae | CR - Rất nguy cấp | — | Nhóm IIB |
| Công | Pavo muticus | Phasianidae | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Diều ăn ong | Pernis ptilorhynchus | Accipitridae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Rồng đất | Physignathus cocincinus | Agamidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Ác là | Pica pica | Corvidae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Tuế xẻ lông chim nhiều lần | Cycas multipinnata | Cycadaceae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Hoàng tinh hoa trắng | Disporopsis longifolia | Asparagaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Gà lôi trắng | Lophura nycthemera | Phasianidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Cò quắm đầu đen | Threskiornis melanocephalus | Threskiornithidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Lan kim tuyến đá vôi | Anoectochilus calcareus | Orchidaceae | EN - Nguy cấp | — | Nhóm IA |
| Báo lửa | Catopuma temminckii | Felidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Bồ câu nâu | Columba punicea | Columbidae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cầy gấm | Prionodon pardicolor | Prionodontidae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Gù Hương | Cinnamomum balansae | Lauraceae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIA |
| Đẳng Sâm | Codonopsis javanica | Campanulaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | Nhóm IIA |
| Đuôi cụt nâu | Hydrornis phayrei | Pittidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Cu li nhỏ | Xanthonycticebus pygmaeus | Lorisidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Đại bàng đen | Aquila clanga | Accipitridae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IIB |
| Cò trắng Trung Quốc | Egretta eulophotes | Ardeidae | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Rau kinh giới | Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyland. 1941. | Cây trồng |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Quảng Ninh | 227 |
| Hà Nội | 226 |