Thuốc trị rệp sáp trên hồ tiêu

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 20 thuốc đã đăng ký trị rệp sáp trên hồ tiêu. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

20Thuốc đã đăng ký
19Hoạt chất
11Nhóm kháng thuốc
3–21Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Rệp sáp rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Imidacloprid, Acetamiprid
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a
IRAC 16Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1Buprofezin
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpirotetramat
IRAC 4CChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Sulfoxaflor
IRAC 4DChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Flupyradifurone
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Matrine
IRAC 7CMimics Juvenile hormone (Giả hoocmon trẻ)Pyriproxyfen
IRAC 13Tách đôi phosphoryl hóa oxyChlorfenapyr
IRAC 22AChặn kênh natri phụ thuộc điện ápIndoxacarb
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriAlpha-cypermethrin

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hồ tiêu.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Alphador 50EC
Công ty CP Thanh Điền
Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l50 g/l0.15%14 ngàyGHS 4
Amara 55EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l0.05% (4ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 5
Anisaf SH-01 2SL
Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (I...
Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Sie...0.5%3 ngàyGHS 5
Batas 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 1% + Petroleum oil 24%0.2 – 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 4
Brigade-B 1.15WP
Công ty CP Newfarm Việt Nam
Beauveria bassiana0.4% Không khuyến cáo GHS 5
Closer® 500WG
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Sulfoxaflor0.025%3 ngàyGHS 5
Confidor 200SL
Bayer Vietnam Ltd.
Imidacloprid0.075%7 ngàyGHS 5
Confidor 700WG
Bayer Vietnam Ltd.
Imidacloprid (min 96 %)0.01 - 0.015%7 ngàyGHS 4
Ema 5EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.01 – 0.02%7 ngàyGHS 5
Gold Tress 50WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Buprofezin 40% + Imidacloprid 10%0.02 - 0.03%7 ngàyGHS 5
Haihamec 3.6EC
Công ty TNHH SX TM Hải Hằng
Abamectin0.033%7 ngàyGHS 4
Imidova 150WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
Imidacloprid0.1%14 ngàyGHS 5
Movento 150 OD
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Spirotetramat0.1%3 ngàyGHS 5
New Fuze 200SC
Công ty TNHH Phú Nông
Indoxacarb 100g/l + Chlorfenapyr 100g/l0.075%7 ngàyGHS 5
Partin 25WP
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Buprofezin (min 98%)0.175%7 ngàyGHS 5
Pilaravia 155SC
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
Abamectin 31g/l + Spirotetramat 124 g/l0.12%7 ngàyGHS 4
Sivanto Prime 200SL
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Flupyradifurone0.1%21 ngàyGHS 5
TKS-Nakisi WP
Công ty TNHH Thủy Kim Sinh
Beauveria bassiana 1 x 109 bào tử/g + Metarhizium anizopliae 0.5 x 109...0.25%7 ngàyGHS 5
Trivor 310DC
Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip.
Acetamiprid 186g/l + Pyriproxyfen 124g/l0.04%7 ngàyGHS 4
Tungmectin 5WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.04-0.06%7 ngàyGHS 4
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị rệp sáp trên hồ tiêu, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 3 ngày đến 21 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ