Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 20 thuốc đã đăng ký trị rệp sáp trên hồ tiêu. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Rệp sáp rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Imidacloprid, Acetamiprid |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a |
| IRAC 16 | Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1 | Buprofezin |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirotetramat |
| IRAC 4C | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Sulfoxaflor |
| IRAC 4D | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Flupyradifurone |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Matrine |
| IRAC 7C | Mimics Juvenile hormone (Giả hoocmon trẻ) | Pyriproxyfen |
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 22A | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Indoxacarb |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Alpha-cypermethrin |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho hồ tiêu.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Alphador 50EC Công ty CP Thanh Điền | Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l50 g/l | 0.15% | 14 ngày | GHS 4 |
| Amara 55EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l | 0.05% (4ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Anisaf SH-01 2SL Viện nghiên cứu đào tạo và tư vấn khoa học công nghệ (I... | Polyphenol chiết xuất từ Bồ kết (Gleditschia australis), Hy thiêm (Sie... | 0.5% | 3 ngày | GHS 5 |
| Batas 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 1% + Petroleum oil 24% | 0.2 – 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Brigade-B 1.15WP Công ty CP Newfarm Việt Nam | Beauveria bassiana | 0.4% | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Closer® 500WG Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Sulfoxaflor | 0.025% | 3 ngày | GHS 5 |
| Confidor 200SL Bayer Vietnam Ltd. | Imidacloprid | 0.075% | 7 ngày | GHS 5 |
| Confidor 700WG Bayer Vietnam Ltd. | Imidacloprid (min 96 %) | 0.01 - 0.015% | 7 ngày | GHS 4 |
| Ema 5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | GHS 5 |
| Gold Tress 50WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Buprofezin 40% + Imidacloprid 10% | 0.02 - 0.03% | 7 ngày | GHS 5 |
| Haihamec 3.6EC Công ty TNHH SX TM Hải Hằng | Abamectin | 0.033% | 7 ngày | GHS 4 |
| Imidova 150WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | Imidacloprid | 0.1% | 14 ngày | GHS 5 |
| Movento 150 OD Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Spirotetramat | 0.1% | 3 ngày | GHS 5 |
| New Fuze 200SC Công ty TNHH Phú Nông | Indoxacarb 100g/l + Chlorfenapyr 100g/l | 0.075% | 7 ngày | GHS 5 |
| Partin 25WP Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | Buprofezin (min 98%) | 0.175% | 7 ngày | GHS 5 |
| Pilaravia 155SC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | Abamectin 31g/l + Spirotetramat 124 g/l | 0.12% | 7 ngày | GHS 4 |
| Sivanto Prime 200SL Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Flupyradifurone | 0.1% | 21 ngày | GHS 5 |
| TKS-Nakisi WP Công ty TNHH Thủy Kim Sinh | Beauveria bassiana 1 x 109 bào tử/g + Metarhizium anizopliae 0.5 x 109... | 0.25% | 7 ngày | GHS 5 |
| Trivor 310DC Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip. | Acetamiprid 186g/l + Pyriproxyfen 124g/l | 0.04% | 7 ngày | GHS 4 |
| Tungmectin 5WG Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.04-0.06% | 7 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |