Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 27 thuốc đã đăng ký trị sâu đục quả trên đậu tương. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Sâu đục quả rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Avermectin B1b, Abamectin, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a, Emamectin benzoate |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Lufenuron |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Fenvalerate, Lambda-cyhalothrin, Esfenvalerate, Alpha-cypermethrin, Permethrin, Cypermethrin |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm), Azadirachtin, Matrine |
| IRAC 28 | Điều tiết thụ thể Ryanodine | Chlorantraniliprole |
| IRAC 21B | Ức chế phức hợp I METI | Rotenone |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirodiclofen |
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 22A | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Indoxacarb |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho đậu tương.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Agtemex 5WP Công ty CP BVTV An Hưng Phát | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 0.15 – 0.18 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Amara 55EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l | 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Angun 5WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 200 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Antaphos 50EC Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.3-0.4 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Bafurit 5WG Công ty TNHH Nông Sinh | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 60 – 100 ml/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Batas 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 1% + Petroleum oil 24% | 0.2 – 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Binhtox 3.8EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Abamectin | 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Canuron 100EC Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ | Lufenuron | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Cyperkill 25EC Arysta LifeScience Vietnam Co., Ltd | Cypermethrin (min 90 %) | 0.8 - 1.0 l/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Ema 5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 60 – 100 ml | 7 ngày | GHS 5 |
| Emaplant 3.8EC Công ty CP Thanh Điền | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 50 – 75 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fanmax 350SC Công ty TNHH Phú Nông | Chlofenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l | 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fenkill 20EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Fenvalerate (min 92 %) | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Indosuper 150SC Công ty TNHH Phú Nông | Indoxacarb | 0.1 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Katedapha 25EC Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát | Lambda-cyhalothrin (min 81%) | 0.6 - 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Kuraba WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 0.1% + Bacillus thuringiensis | 0.5 - 0.6 kg/ ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Lockone 115EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Lufenuron | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Lufenron 050EC Công ty CP Đồng Xanh | Lufenuron (min 96 %) | 0.3 - 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Map-Permethrin 50EC Map Pacific PTE Ltd | Permethrin | 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Mekomectin 135WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông | Emamectin benzoate | 75 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Metis 19SC Công ty TNHH TM Hải Thụy | Lambda-cyhalothrin 9.5% + Lufenuron 9.5% | 0.2 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Pesta 2SL Công ty TNHH Nam Bắc | Eucalyptol (min 70%) | 8 - 12 ml/ 10 lít nước | 3 ngày | GHS 5 |
| Prevathon® 5SC Công ty TNHH FMC Việt Nam | Chlorantraniliprole (min 93%) | 0.6 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Sumi-Alpha 5EC Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Esfenvalerate | 0.2 - 0.3 l/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Sutomo 25EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Fenvalerate (min 92 %) | 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Trusach 2.5EC Công ty TNHH Nam Bắc | Rotenone | 0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
| Trutat 0.32EC Công ty TNHH Nam Bắc | Azadirachtin | 0.08-0.1% (8-10 ml/ 10 lít nước) | 3 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |