Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 8 thuốc đã đăng ký trị sâu khoang trên khoai lang. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Sâu khoang rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Cypermethrin, Alpha-cypermethrin, Bifenthrin |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Phoxim, Profenofos |
| IRAC 12A | Ức chế ti thể tạo hợp chất cao năng ATP synthase | Diafenthiuron |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho khoai lang.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Alfathrin 50EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Alpha-cypermethrin | 0.75 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Boeing 440EC Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow | Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Ema 5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 60 – 100 ml | 7 ngày | GHS 5 |
| Giefen 500SC Công ty TNHH World Vision (VN) | Diafenthiuron | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Maingo 100EC Công ty Cổ phần Hóc Môn | Bifenthrin | 300 ml/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Nosivirus No2 WG Công ty TNHH Nông Sinh | Spodoptera litura NPV | 100 g/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Posy 24EC Công ty TNHH TCT Hà Nội | Cypermethrin 2% + Phoxim 22% | Sâu khoang | 7 ngày | GHS 5 |
| Waja 10EC Hextar Chemicals Sdn, Bhd | Cypermethrin (min 90 %) | 1.75 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |