Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 53 thuốc đã đăng ký trị bọ xít muỗi trên điều. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Bọ xít muỗi rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 16 | Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1 | Buprofezin |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Cypermethrin, Alpha-cypermethrin, Permethrin, Deltamethrin, Bifenthrin, Etofenprox min, Fenvalerate, Lambda-cyhalothrin |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Avermectin B1b, Abamectin, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a, Emamectin benzoate |
| IRAC 21A | Ức chế phức hợp I METI | Pyridaben, Fenpyroximate |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Imidacloprid, Acetamiprid, Dinotefuran, Thiacloprid, Nitenpyram |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Profenofos, Dimethoate, Phenthoate |
| IRAC 1A | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Fenobucar |
| IRAC 14 | Chặn kênh thụ thể nAChR | Thiosultap-sodium Nereistoxin, Cartap |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) |
| IRAC 28 | Điều tiết thụ thể Ryanodine | Flubendiamide |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirotetramat |
| IRAC 5 | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I | Spinetoram |
| IRAC 9B | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Pymetrozine |
| IRAC 10A | Ức chế sinh trưởng nhện CHS1 | Hexythiazox |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho điều.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Abamine 3.6EC Công ty CP Thanh Điền | Abamectin | 0.05% | 7 ngày | GHS 4 |
| Abasa 755EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l | 0.15 - 0.25% | 14 ngày | GHS 4 |
| Aben 168EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l | 0.075% | 7 ngày | GHS 4 |
| Acerin 50WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Acetamiprid 25% + Bifenthrin 25% | 0.075% | 7 ngày | GHS 4 |
| Alfathrin 50EC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | Alpha-cypermethrin | 0.75 - 1.5 lit/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Alphador 50EC Công ty CP Thanh Điền | Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l50 g/l | 0.15% | 14 ngày | GHS 4 |
| Angun 5WG Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10% | 200 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Apta 300WP Công ty TNHH ADC | Buprofezin 25% + Dinotefuran 5% | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| BifenusaVB 25EC Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | Bifenthrin | 0.12% | 14 ngày | GHS 5 |
| BM-Star 25EC Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd. | Bifenthrin | 0.12% | 14 ngày | GHS 5 |
| Butal 25WP Bailing Agrochemical Co., Ltd | Buprofezin (min 98%) | 0.08 – 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Dersi-s 2.5EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Deltamethrin (min 98 %) | 0.05% | 7 ngày | GHS 5 |
| Ema 5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | GHS 5 |
| Fascist 5EC Công ty CP Long Hiệp | Alpha-cypermethrin | 0.1 % | 14 ngày | GHS 4 |
| Fluprid 480SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Flubendiamide 240g/l + Thiacloprid 240g/l | 0.03% | 14 ngày | GHS 4 |
| Fonica 600WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Nitenpyram | 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Halo-lion 440EC Công ty CP Hóa Chất NN Hà Long | Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l | 0.15% | 14 ngày | GHS 4 |
| Hello 700WG Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Buprofezin (min 98%) | 0.04-0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Homectin 40EC Công ty Cổ phần Hóc Môn | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.03% | 7 ngày | — |
| Kapap 500SP Công ty TNHH World Vision (VN) | Cartap | 0.35% | 14 ngày | GHS 3 |
| Katedapha 25EC Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát | Lambda-cyhalothrin (min 81%) | 0.2% | 14 ngày | GHS 5 |
| Kingfisher 44EC Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech | Cypermethrin 4% + Profenofos 40% | 0.24% | 7 ngày | GHS 4 |
| Koben 15EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Pyridaben (min 95 %) | 0.1% | 14 ngày | GHS 5 |
| Kongpi-da 151WP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Imidacloprid (min 96 %) | 0.014% | 14 ngày | GHS 5 |
| Map-Permethrin 50EC Map Pacific PTE Ltd | Permethrin | 0.06 - 0.09% | 7 ngày | GHS 4 |
| Mastercide 45SC Sundat (S) PTe Ltd | Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l | 0.05% | 14 ngày | GHS 4 |
| Motilan 20SP Công ty TNHH SX & TM Hai-Long An | Acetamiprid | 0.045% | 7 ngày | GHS 4 |
| Nouvo 3.6EC Công ty CP Nông dược HAI | Abamectin 36 g/l | 0.04-0.05% | 7 ngày | GHS 3 |
| Nugor super 450EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 400 g/l | 0.2% 0.15-0.2% | 14 ngày | GHS 4 |
| Party 400WP Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | Buprofezin 150 g/kg + Dinotefuran 250g/kg | 0.15 % | — | GHS 5 |
| Permecide 50EC Công ty CP Hợp Trí Summit | Permethrin (min 92 %) | 10 ml/ 8 lít nước (0.125%) | 7 ngày | GHS 4 |
| Perthrin 50EC Công ty CP Đồng Xanh | Permethrin | 0.08% | 14 ngày | GHS 4 |
| Pineram 60SC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | Spinetoram | 0.066% | 5 ngày | — |
| Profen 200EC Công ty CP Kiên Nam | Hexythiazox 40 g/l + Pyridaben 160 g/l | 0.075% | 7 ngày | GHS 5 |
| Pyvalerate 20EC Forward International Ltd | Fenvalerate (min 92 %) | 0.15% | 14 ngày | GHS 4 |
| Reasgant 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 - 250 g/ha | 17 ngày | GHS 3 |
| Reasgant 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Abamectin | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Rebat 20SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Fenpyroximate 50g/l + Pyridaben 150g/l | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Season 450SC Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành | Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l | 0.1% | 7 ngày | GHS 4 |
| Secso 500WP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | Acetamiprid 250g/kg + Pymetrozine 250g/kg | 0.13% | 7 ngày | GHS 5 |
| Speramet Plus 240SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | Spirotetramat 120g/l + Thiacloprid 120g/l | 0.12% | 14 ngày | GHS 4 |
| Stun 20SL Hextar Chemicals Sdn, Bhd | Imidacloprid | 0.05-0.06% | 7 ngày | GHS 4 |
| Tasieu 1.9EC Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 5WG Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 150 - 250 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Terin 50EC Công ty TNHH TM Tân Thành | Permethrin | 0.15% | 7 ngày | GHS 4 |
| Tornado 25EC Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd. | Cypermethrin (min 90 %) | 5 - 7 ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 4 |
| Trebon 10EC Mitsui Chemicals Agro, Inc. | Etofenprox min 96% | 0.2 - 0.3 % | 7 ngày | GHS 5 |
| Tungmectin 5WG Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.06% | 7 ngày | GHS 4 |
| Unitox 5EC Công ty TNHH UPL Việt Nam | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.08% | 14 ngày | GHS 4 |
| Vifast 5EC Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Alpha-cypermethrin (min 90 %) | 0.19% | 7 ngày | GHS 4 |
| Vimatrine 0.6SL Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | Oxymatrine | 0.4 - 0.8 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Wamtox 100EC Công ty TNHH Việt Thắng | Cypermethrin (min 90 %) | 0.17% | 14 ngày | GHS 4 |
| Zobin 90WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium Nereistoxin 85% | 0.12% | 14 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |