Thuốc trị bọ xít muỗi trên điều

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 53 thuốc đã đăng ký trị bọ xít muỗi trên điều. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

53Thuốc đã đăng ký
34Hoạt chất
14Nhóm kháng thuốc
3–17Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Bọ xít muỗi rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 16Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1Buprofezin
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriCypermethrin, Alpha-cypermethrin, Permethrin, Deltamethrin, Bifenthrin, Etofenprox min, Fenvalerate, Lambda-cyhalothrin
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Avermectin B1b, Abamectin, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Emamectin benzoate Avermectin B1a, Emamectin benzoate
IRAC 21AỨc chế phức hợp I METIPyridaben, Fenpyroximate
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Imidacloprid, Acetamiprid, Dinotefuran, Thiacloprid, Nitenpyram
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Profenofos, Dimethoate, Phenthoate
IRAC 1AỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Fenobucar
IRAC 14Chặn kênh thụ thể nAChRThiosultap-sodium Nereistoxin, Cartap
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
IRAC 28Điều tiết thụ thể RyanodineFlubendiamide
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpirotetramat
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinetoram
IRAC 9BĐiều tiết kênh TRPV chordotonal organPymetrozine
IRAC 10AỨc chế sinh trưởng nhện CHS1Hexythiazox

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho điều.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Abamine 3.6EC
Công ty CP Thanh Điền
Abamectin0.05%7 ngàyGHS 4
Abasa 755EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Fenobucar 305 g/l + Phenthoate 450 g/l0.15 - 0.25%14 ngàyGHS 4
Aben 168EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 18 g/l + Pyridaben 150 g/l0.075%7 ngàyGHS 4
Acerin 50WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Acetamiprid 25% + Bifenthrin 25%0.075%7 ngàyGHS 4
Alfathrin 50EC
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Alpha-cypermethrin0.75 - 1.5 lit/ha14 ngàyGHS 4
Alphador 50EC
Công ty CP Thanh Điền
Alpha-cypermethrin 30g/l + Imidacloprid 20g/l50 g/l0.15%14 ngàyGHS 4
Angun 5WG
Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời
Emamectin benzoate Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%200 - 250 g/ha7 ngàyGHS 4
Apta 300WP
Công ty TNHH ADC
Buprofezin 25% + Dinotefuran 5%0.2%7 ngàyGHS 5
BifenusaVB 25EC
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
Bifenthrin0.12%14 ngàyGHS 5
BM-Star 25EC
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
Bifenthrin0.12%14 ngàyGHS 5
Butal 25WP
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Buprofezin (min 98%)0.08 – 0.1%7 ngàyGHS 5
Dersi-s 2.5EC
Công ty CP Jianon Biotech (VN)
Deltamethrin (min 98 %)0.05%7 ngàyGHS 5
Ema 5EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.01 – 0.02%7 ngàyGHS 5
Fascist 5EC
Công ty CP Long Hiệp
Alpha-cypermethrin0.1 %14 ngàyGHS 4
Fluprid 480SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Flubendiamide 240g/l + Thiacloprid 240g/l0.03%14 ngàyGHS 4
Fonica 600WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Nitenpyram0.1%7 ngàyGHS 5
Halo-lion 440EC
Công ty CP Hóa Chất NN Hà Long
Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l0.15%14 ngàyGHS 4
Hello 700WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Buprofezin (min 98%)0.04-0.06%7 ngàyGHS 5
Homectin 40EC
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.03%7 ngày
Kapap 500SP
Công ty TNHH World Vision (VN)
Cartap0.35%14 ngàyGHS 3
Katedapha 25EC
Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát
Lambda-cyhalothrin (min 81%)0.2%14 ngàyGHS 5
Kingfisher 44EC
Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech
Cypermethrin 4% + Profenofos 40%0.24%7 ngàyGHS 4
Koben 15EC
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Pyridaben (min 95 %)0.1%14 ngàyGHS 5
Kongpi-da 151WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Imidacloprid (min 96 %)0.014%14 ngàyGHS 5
Map-Permethrin 50EC
Map Pacific PTE Ltd
Permethrin0.06 - 0.09%7 ngàyGHS 4
Mastercide 45SC
Sundat (S) PTe Ltd
Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l0.05%14 ngàyGHS 4
Motilan 20SP
Công ty TNHH SX & TM Hai-Long An
Acetamiprid0.045%7 ngàyGHS 4
Nouvo 3.6EC
Công ty CP Nông dược HAI
Abamectin 36 g/l0.04-0.05%7 ngàyGHS 3
Nugor super 450EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Cypermethrin 50 g/l + Dimethoate 400 g/l0.2% 0.15-0.2%14 ngàyGHS 4
Party 400WP
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Buprofezin 150 g/kg + Dinotefuran 250g/kg0.15 %GHS 5
Permecide 50EC
Công ty CP Hợp Trí Summit
Permethrin (min 92 %)10 ml/ 8 lít nước (0.125%)7 ngàyGHS 4
Perthrin 50EC
Công ty CP Đồng Xanh
Permethrin0.08%14 ngàyGHS 4
Pineram 60SC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Spinetoram0.066%5 ngày
Profen 200EC
Công ty CP Kiên Nam
Hexythiazox 40 g/l + Pyridaben 160 g/l0.075%7 ngàyGHS 5
Pyvalerate 20EC
Forward International Ltd
Fenvalerate (min 92 %)0.15%14 ngàyGHS 4
Reasgant 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 - 250 g/ha17 ngàyGHS 3
Reasgant 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Abamectin150 - 250 g/ha7 ngàyGHS 3
Rebat 20SC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Fenpyroximate 50g/l + Pyridaben 150g/l0.2%7 ngàyGHS 5
Season 450SC
Công ty TNHH TM DV SX XNK Đức Thành
Buprofezin 400g/l + Deltamethrin 50g/l0.1%7 ngàyGHS 4
Secso 500WP
Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng
Acetamiprid 250g/kg + Pymetrozine 250g/kg0.13%7 ngàyGHS 5
Speramet Plus 240SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Spirotetramat 120g/l + Thiacloprid 120g/l0.12%14 ngàyGHS 4
Stun 20SL
Hextar Chemicals Sdn, Bhd
Imidacloprid0.05-0.06%7 ngàyGHS 4
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tasieu 5WG
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)150 - 250 g/ha7 ngàyGHS 4
Terin 50EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Permethrin0.15%7 ngàyGHS 4
Tornado 25EC
Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.
Cypermethrin (min 90 %)5 - 7 ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 4
Trebon 10EC
Mitsui Chemicals Agro, Inc.
Etofenprox min 96%0.2 - 0.3 %7 ngàyGHS 5
Tungmectin 5WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.06%7 ngàyGHS 4
Unitox 5EC
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.08%14 ngàyGHS 4
Vifast 5EC
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Alpha-cypermethrin (min 90 %)0.19%7 ngàyGHS 4
Vimatrine 0.6SL
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Oxymatrine0.4 - 0.8 lít/ha3 ngàyGHS 5
Wamtox 100EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Cypermethrin (min 90 %)0.17%14 ngàyGHS 4
Zobin 90WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Imidacloprid 5% + Thiosultap-sodium Nereistoxin 85%0.12%14 ngàyGHS 4
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị bọ xít muỗi trên điều, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 3 ngày đến 17 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ