Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 37 thuốc đã đăng ký trị rầy bông trên xoài. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Rầy bông rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Emamectin benzoate, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Avermectin B1b |
| IRAC 9B | Điều tiết kênh TRPV chordotonal organ | Pymetrozine |
| IRAC 16 | Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1 | Buprofezin |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Matrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Dinotefuran |
| IRAC 28 | Điều tiết thụ thể Ryanodine | Cyantraniliprole |
| IRAC 21B | Ức chế phức hợp I METI | Rotenone |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis var. kurstaki |
| IRAC 5 | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I | Spinosad |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho xoài.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Abasuper 1.8EC Công ty TNHH Phú Nông | Abamectin | 200 – 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Abatox 3.6EC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | Abamectin | 0.025 – 0.037% | 7 ngày | GHS 4 |
| Aga 25EC Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc | Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l | 0.5 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Amara 55EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l | 0.05% (4ml/ 8 lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Aphophis 5EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Atimecusa 20WP Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ | Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg | 1.5 kg/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| Bafurit 5WG Công ty TNHH Nông Sinh | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.01 – 0.02% | 3 ngày | GHS 4 |
| Batas 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 1% + Petroleum oil 24% | 0.2 – 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| BP Dy Gan 5.4EC Công ty TNHH TM Bình Phương | Abamectin | 100 ml/ha | 3 ngày | GHS 3 |
| Butyl 400SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Buprofezin (min 98%) | 0.1 – 0.125 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Chat 20WP Công ty CP SX TM Bio Vina | Dinotefuran (min 89%) | 0.08% | Không xác định vì dùng trước khi đậu quả | GHS 5 |
| Chess 50WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Pymetrozine | 0.06 - 0.1% | 7 ngày | GHS 5 |
| Comda 250EC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Emamectin benzoate 5 g/l + Petroleum spray oil 245 g/l | 0.8% | 7 ngày | — |
| Dorino 285EC Công ty TNHH BVTV Đồng Phát | Buprofezin 100 g/l + Dinotefuran 150 g/l + Emamectin benzoate 35 g/l | 0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Ema 5EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 0.01 – 0.02% | 7 ngày | GHS 5 |
| Emaben 3.6WG Công ty CP Nông Nghiệp HP | Emamectin benzoate | 0.012% - 0.016% | 7 ngày | GHS 4 |
| Emasuper 1.9EC Công ty TNHH Phú Nông | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.10 - 0.125% | 7 ngày | GHS 5 |
| Hello 700WG Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Buprofezin (min 98%) | 0.04-0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Hesman 60WG Công ty CP Nicotex Nam Thái Dương | Dinotefuran 20% + Pymetrozine 40% | 0.06% | 5 ngày | GHS 5 |
| Map Genie 12EC Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/l | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Map Winner 5WG Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 80 g/ha | 7 ngày | — |
| Miktin 3.6EC Công ty CP TM BVTV Minh Khai | Abamectin | 0.05 – 0.06 % | 5 ngày | GHS 4 |
| Miktox 2.0EC Công ty CP TM BVTV Minh Khai | Abamectin 1.8% + Matrine 0.2% | 0.03 % | 5 ngày | GHS 4 |
| Minecto Star 60WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Minecto® 60WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Cyantraniliprole 100 g/kg + Pymetrozine 500 g/kg | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Minecto® Star 60WG Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Newfatoc 75SL Công ty TNHH UPL Việt Nam | Rotenone | 1.0-1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Newfatoc 75WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | Rotenone | 1.0-1.5 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Proclaim 1.9EC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Emamectin benzoate | 0.05 - 0.1% | 3 ngày | GHS 5 |
| Profezin 400SC Công ty Cổ phần Hóc Môn | Buprofezin (min 98%) | 0.05-0.075% | Không xác định vì dùng trước đậu quả | GHS 5 |
| Pylon 50WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | Pymetrozine | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Rayzin 25WP Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng | Pymetrozine | 0.12% | 7 ngày | GHS 5 |
| Rholam Super 50SG Công ty CP Nông dược Nhật Việt | Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg | 100 – 200 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Sấm sét 25WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Buprofezin (min 98%) | 0.1 - 0.13 % | 7 ngày | GHS 5 |
| Spinki 25SC Công ty TNHH Phú Nông | Spinosad | 15 - 20 ml/bình 8 lít | 7 ngày | GHS 5 |
| TT-Anonin 1EC Công ty TNHH TM Tân Thành | Annonin (min 95%) | 0.1% | 7 ngày | GHS 4 |
| Tungmectin 5WG Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.06% | 7 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |