Thuốc trị rầy bông trên xoài

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 37 thuốc đã đăng ký trị rầy bông trên xoài. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

37Thuốc đã đăng ký
17Hoạt chất
9Nhóm kháng thuốc
3–7Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Rầy bông rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Emamectin benzoate, Emamectin benzoate (Avermectin B1a, Avermectin B1b
IRAC 9BĐiều tiết kênh TRPV chordotonal organPymetrozine
IRAC 16Chất ức chế sinh học tổng hợp kitin, loại 1Buprofezin
IRAC UNMoA chưa xác địnhMatrine, Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Dinotefuran
IRAC 28Điều tiết thụ thể RyanodineCyantraniliprole
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var. kurstaki
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho xoài.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Abasuper 1.8EC
Công ty TNHH Phú Nông
Abamectin200 – 250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Abatox 3.6EC
Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội
Abamectin0.025 – 0.037%7 ngàyGHS 4
Aga 25EC
Công ty TNHH TM & SX Gia Phúc
Abamectin 20g/l + Matrine 5 g/l0.5 lít/ha3 ngàyGHS 4
Amara 55EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Abamectin 50 g/l + Matrine 5 g/l0.05% (4ml/ 8 lít nước7 ngàyGHS 5
Aphophis 5EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Atimecusa 20WP
Công ty CP quốc tế Agritech Hoa Kỳ
Abamectin 2g/kg + Bacillus thuringiensis var. kurstaki 18g/kg1.5 kg/ha5 ngàyGHS 5
Bafurit 5WG
Công ty TNHH Nông Sinh
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.01 – 0.02%3 ngàyGHS 4
Batas 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 1% + Petroleum oil 24%0.2 – 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 4
BP Dy Gan 5.4EC
Công ty TNHH TM Bình Phương
Abamectin100 ml/ha3 ngàyGHS 3
Butyl 400SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Buprofezin (min 98%)0.1 – 0.125 lít/ha7 ngàyGHS 5
Chat 20WP
Công ty CP SX TM Bio Vina
Dinotefuran (min 89%)0.08% Không xác định vì dùng trước khi đậu quả GHS 5
Chess 50WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Pymetrozine0.06 - 0.1%7 ngàyGHS 5
Comda 250EC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Emamectin benzoate 5 g/l + Petroleum spray oil 245 g/l0.8%7 ngày
Dorino 285EC
Công ty TNHH BVTV Đồng Phát
Buprofezin 100 g/l + Dinotefuran 150 g/l + Emamectin benzoate 35 g/l0.15%7 ngàyGHS 5
Ema 5EC
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm)0.01 – 0.02%7 ngàyGHS 5
Emaben 3.6WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Emamectin benzoate0.012% - 0.016%7 ngàyGHS 4
Emasuper 1.9EC
Công ty TNHH Phú Nông
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.10 - 0.125%7 ngàyGHS 5
Hello 700WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Buprofezin (min 98%)0.04-0.06%7 ngàyGHS 5
Hesman 60WG
Công ty CP Nicotex Nam Thái Dương
Dinotefuran 20% + Pymetrozine 40%0.06%5 ngàyGHS 5
Map Genie 12EC
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate 20g/l + Liuyangmycin 100g/l300 ml/ha7 ngàyGHS 5
Map Winner 5WG
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)80 g/ha7 ngày
Miktin 3.6EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin0.05 – 0.06 %5 ngàyGHS 4
Miktox 2.0EC
Công ty CP TM BVTV Minh Khai
Abamectin 1.8% + Matrine 0.2%0.03 %5 ngàyGHS 4
Minecto Star 60WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg0.06%7 ngàyGHS 5
Minecto® 60WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Cyantraniliprole 100 g/kg + Pymetrozine 500 g/kg0.06%7 ngàyGHS 5
Minecto® Star 60WG
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Cyantraniliprole 100g/kg + Pymetrozine 500g/kg0.06%7 ngàyGHS 5
Newfatoc 75SL
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Newfatoc 75WP
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Rotenone1.0-1.5 kg/ha7 ngàyGHS 4
Proclaim 1.9EC
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Emamectin benzoate0.05 - 0.1%3 ngàyGHS 5
Profezin 400SC
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Buprofezin (min 98%)0.05-0.075% Không xác định vì dùng trước đậu quả GHS 5
Pylon 50WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Pymetrozine0.06%7 ngàyGHS 5
Rayzin 25WP
Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng
Pymetrozine0.12%7 ngàyGHS 5
Rholam Super 50SG
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Emamectin benzoate 48g/kg + Matrine 2g/kg100 – 200 g/ha7 ngàyGHS 4
Sấm sét 25WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Buprofezin (min 98%)0.1 - 0.13 %7 ngàyGHS 5
Spinki 25SC
Công ty TNHH Phú Nông
Spinosad15 - 20 ml/bình 8 lít7 ngàyGHS 5
TT-Anonin 1EC
Công ty TNHH TM Tân Thành
Annonin (min 95%)0.1%7 ngàyGHS 4
Tungmectin 5WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.06%7 ngàyGHS 4
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị rầy bông trên xoài, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 3 ngày đến 7 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ