Thuốc trị sâu xanh da láng trên lạc

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 63 thuốc đã đăng ký trị sâu xanh da láng trên lạc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.

63Thuốc đã đăng ký
42Hoạt chất
14Nhóm kháng thuốc
1–21Ngày cách ly

Luân phiên thuốc chống kháng

Sâu xanh da láng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.

NhómCơ chế tác độngHoạt chất thuộc nhóm
IRAC 13Tách đôi phosphoryl hóa oxyChlorfenapyr
IRAC 6Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl)Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a
IRAC 1BỨc chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE)Profenofos, Phoxim
IRAC 18Chủ vận thụ thể EcdysoneTebufenozide, Methoxyfenozide
IRAC 11APhá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùngBacillus thuringiensis var.kurstaki, Bacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis
IRAC 3AĐiều tiết kênh NatriCypermethrin, Deltamethrin, Bifenthrin, Lambda-cyhalothrin, Beta-cypermethrin, Gamma-cyhalothrin, Permethrin, Alpha-cypermethrin
IRAC 22AChặn kênh natri phụ thuộc điện ápIndoxacarb
IRAC 21BỨc chế phức hợp I METIRotenone
IRAC 4AChất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)Imidacloprid, Thiacloprid, Acetamiprid
IRAC 5Cảm ứng thụ thể nAChR Site ISpinosad, Spinetoram
IRAC 15Ức chế tổng hợp kitin CHS1Flufenoxuron, Novaluron, Teflubenzuron, Lufenuron, Chlorfluazuron
IRAC 28Điều tiết thụ thể RyanodineChlorantraniliprole, Cyclaniliprole
IRAC UNMoA chưa xác địnhAzadirachtin
IRAC 23Ức chế acetyl CoA carboxylaseSpirotetramat, Spirodiclofen

Danh sách thuốc và liều lượng đã đăng ký

Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lạc.

Tên thương phẩmHoạt chấtLiều lượngCách lyĐộ độc
Actimax 50WG
Công ty CP Hợp Trí Summit
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.375 kg/ha7 ngàyGHS 4
Adu-feno 200SC
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Tebufenozide0.6 lít/ha14 ngàyGHS 5
AF-Flamingo 12SC
Công ty TNHH Agrifuture
Chlorfenapyr 10% + Spinosad 2%400 ml/ha7 ngàyGHS 5
Agassi 55EC
Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ
Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l100-150 ml/ha7 ngàyGHS 3
Amethoggo 10SC
Công ty TNHH TM Nam Hải Group
Abamectin 2% + Methoxyfenozide 8%0.7 lít/ha7 ngàyGHS 4
Atabron 5EC
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Chlorfluazuron (min 94%)0.5 lit/ha7 ngàyGHS 5
Batas 25EC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Abamectin 1% + Petroleum oil 24%0.2 – 0.3 lít/ha3 ngàyGHS 4
Bestrole 35WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd,
Chlorantraniliprole80 g/ha3 ngàyGHS 5
Beta-cy 22EC
Công ty TNHH Rồng Đại Dương
Phoxim 20% + Beta-cypermethrin 2%0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Biocin 8000SC
Công ty CP BVTV Sài Gòn
Bacillus thuringiensis var.kurstaki1.5 – 2.4 lít/ha3 ngàyGHS 5
BP. Emazoat 2.3EC
Công ty TNHH MTV Quốc tế Narico
Emamectin benzoate100 ml/ha3 ngàyGHS 5
BT-Virus WP
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Bacillus thuringiensis 16000 IU/mg + Pieris rapae granulosis virus (Pr...1.0 kg/ha Không khuyến cáo GHS 5
Cascade 5EC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Flufenoxuron1.2 - 2.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Chapyr 12SC
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Chlorfenapyr 10% + Emamectin benzoate 2%0.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
Chipu 120SC
Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam
Chlorfenapyr 100 g/l + Emamectin benzoate 20 g/l0.8 lít/ha10 ngàyGHS 4
Delfin WG (32 BIU)
Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội
Bacillus thuringiensis var.kurstaki0.5 - 1.5 kg/ha1 ngày
Dentadexit 25EC
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Deltamethrin0.6 lít/ha7 ngàyGHS 4
Domosphi 20EC
Công ty CP Thanh Điền
Acetamiprid (min 97%)0.1 lít/ha7 ngàyGHS 4
Dr shin 440EC
Công ty TNHH Cooperation Bio Đức
Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l0.9 lít/ha7 ngàyGHS 4
Ebato 160SC
Công ty CP Enasa Việt Nam
Indoxacarb 150 g/l + Deltamethrin 10 g/l160 ml/ha7 ngàyGHS 4
Fanmax 350SC
Công ty TNHH Phú Nông
Chlofenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l250 ml/ha7 ngàyGHS 5
Fenrole 240SC
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Chlorfenapyr 240 g/l0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Imunit 150SC
BASF Vietnam Co., Ltd.
Alpha-cypermethrin 75 g/l + Teflubenzuron 75 g/l0.5 lít/ha7 ngàyGHS 4
Katedapha 25EC
Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát
Lambda-cyhalothrin (min 81%)0.8 - 1.0 lít/ha14 ngàyGHS 5
Kingchlorin 30SC
Công ty CP SX và TM Hà Thái
Chlorfenapyr 18%w/w + Indoxacarb 12%w/w0.3 lít/ha7 ngàyGHS 4
Kungold 35SC
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Chlorfenapyr 25% + Indoxacarb 10%0.25 lít/ha14 ngàyGHS 5
Lahalo 10EW
Công ty CP NN Công Nghệ Cao NMD
Lambda-cyhalothrin0.4 lít/ha7 ngàyGHS 4
Lorcy 265SC
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Cyhalodiamide 100g/l + Chlorfenapyr 165g/l300 ml/ha7 ngàyGHS 4
Maingo 100EC
Công ty Cổ phần Hóc Môn
Bifenthrin0.5 lít/ha14 ngàyGHS 4
Map Go 39.6SL
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate 4g/l + Monosultap 392g/l0.8 lít/ha14 ngàyGHS 4
Map Winner 5WG
Map Pacific PTE Ltd
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)80 g/ha7 ngày
Map-Permethrin 50EC
Map Pacific PTE Ltd
Permethrin0.25 - 0.35 lít/ha7 ngàyGHS 4
Mixki Plus 4.5EW
Công ty TNHH Pesticide Thụy Sĩ
Beta-cypermethrin1.0 lít/ha7 ngàyGHS 4
NBC-Taboo 280SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Chlorfenapyr 80 g/l + Tebufenozide 200 g/l600 ml/ha7 ngàyGHS 5
Noble 100SC
Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu
Abamectin 20 g/l + Methoxyfenozide 80 g/l350 ml/ha7 ngàyGHS 4
Oxuron 10DC
Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản
Flufenoxuron0.8 lít/ha14 ngàyGHS 5
Pro Ggo 440EC
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang
Cypermethrin 40 g/l + Profenofos 400 g/l0.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
Promectin 5.0EC
Công ty CP Nông Việt
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)80 - 150 ml/ha7 ngày
Quiluxny 6.0WG
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%)0.1-0.15 kg/ha7 ngàyGHS 4
Radiant® 60SC
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Spinetoram (min 86.4%)0.3 - 0.4 lít/ha3 ngàyGHS 5
RD-Antlion 44EC
Công ty TNHH Radiant AG
Cypermethrin 4% + Profenofos 40%1.0 lít/ha14 ngàyGHS 4
Rimon fast 100SC
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Bifenthrin 50g/l + Novaluron 50g/l1.0-1.2 lít/ha7 ngàyGHS 4
Rinup 50EC
Công ty TNHH An Nông
Rotenone2.0 – 3.0 lít/ha7 ngàyGHS 5
Rinup 50WP
Công ty TNHH An Nông
Rotenone2.0 – 3.0 kg/ha7 ngàyGHS 5
Romano 250EC
Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto
Profenofos 200g/l + Imidacloprid 50g/l0.8 lít/ha7 ngàyGHS 4
Roxco 240SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Chlorfenapyr0.4 lít/ha7 ngàyGHS 5
Silsau 10WP
Công ty TNHH ADC
Abamectin80 -100 g/ha7 ngàyGHS 4
Silsau 6.5EC
Công ty TNHH ADC
Abamectin110-140 ml/ha7 ngàyGHS 3
Solo 350SC
Công ty TNHH King Elong
Chlorfenapyr (min 94%)0.3 lít/ha14 ngàyGHS 4
Suhamcon 25SC
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Spinosad0.8 – 1.2 lít/ha3 ngàyGHS 5
Takashi 22SC
Công ty TNHH Fujimoto Nhật bản
Spirotetramat 11% + Thiacloprid 11%0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Tasieu 1.9EC
Công ty TNHH Việt Thắng
Emamectin benzoate0.2 – 0.3 lít/ha7 ngàyGHS 5
Teppan 50SL
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
Cyclaniliprole0.6 lít/ha7 ngàyGHS 5
Thuricide HP
Công ty TNHH Việt Thắng
Bacillus thuringiensis var.kurstaki0.3 - 1.0 kg/ha1 ngày
Thuricide OF 36BIU
Công ty TNHH Việt Thắng
Bacillus thuringiensis var. kurstaki0.75 - 1.0 lít/ha1 ngày
Tigibamec 6.0EC
Công ty CP Lan Anh
Abamectin250 ml/ha7 ngàyGHS 4
Tofedo 240SC
Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng
Chlorfenapyr0.3 lít/ha7 ngàyGHS 3
Tria 12SC
Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI
Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 20g/l600 ml/ha7 ngàyGHS 3
Vantex 15CS
Công ty TNHH FMC Việt Nam
Gamma-cyhalothrin (min 98%)0.35 - 0.45 lít/ha21 ngàyGHS 4
Vetsemex 40EC
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l0.175 - 0.2 lít/ha7 ngàyGHS 3
VT-Fenuron 10SC
Công ty TNHH Nam Bắc
Lufenuron250 ml/ha5 ngàyGHS 5
VT-Nozide 200SC
Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái
Tebufenozide600 ml/ha7 ngàyGHS 5
Win 5WG
Công ty TNHH SYC
Emamectin benzoate100 g/ha7 ngàyGHS 4
Thời gian cách ly. Với nhóm thuốc trị sâu xanh da láng trên lạc, thời gian cách ly ghi trong Danh mục dao động từ 1 ngày đến 21 ngày . Đây là số ngày tối thiểu phải chờ từ lần phun cuối đến khi thu hoạch, để dư lượng trong nông sản giảm xuống dưới mức tối đa cho phép tại Thông tư 50/2016/TT-BYT.

Dùng sai bị xử phạt thế nào

Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng; phạm vi cây trồng và dịch hại của từng thuốc lấy nguyên theo Danh mục này.
  • Nghị định 31/2016/NĐ-CP — quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật — áp dụng khi dùng thuốc sai phạm vi đã đăng ký.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ