Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 63 thuốc đã đăng ký trị sâu xanh da láng trên lạc. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Sâu xanh da láng rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| IRAC 13 | Tách đôi phosphoryl hóa oxy | Chlorfenapyr |
| IRAC 6 | Chất điều tiết cảm ứng kênh clorua glutamate (GluCl) | Abamectin, Emamectin benzoate, Avermectin B1b, Emamectin benzoate (Avermectin B1a |
| IRAC 1B | Ức chế men thần kinh Acetylcholinesterase (AChE) | Profenofos, Phoxim |
| IRAC 18 | Chủ vận thụ thể Ecdysone | Tebufenozide, Methoxyfenozide |
| IRAC 11A | Phá hủy niêm mạc ruột giữa côn trùng | Bacillus thuringiensis var.kurstaki, Bacillus thuringiensis var. kurstaki, Bacillus thuringiensis |
| IRAC 3A | Điều tiết kênh Natri | Cypermethrin, Deltamethrin, Bifenthrin, Lambda-cyhalothrin, Beta-cypermethrin, Gamma-cyhalothrin, Permethrin, Alpha-cypermethrin |
| IRAC 22A | Chặn kênh natri phụ thuộc điện áp | Indoxacarb |
| IRAC 21B | Ức chế phức hợp I METI | Rotenone |
| IRAC 4A | Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR) | Imidacloprid, Thiacloprid, Acetamiprid |
| IRAC 5 | Cảm ứng thụ thể nAChR Site I | Spinosad, Spinetoram |
| IRAC 15 | Ức chế tổng hợp kitin CHS1 | Flufenoxuron, Novaluron, Teflubenzuron, Lufenuron, Chlorfluazuron |
| IRAC 28 | Điều tiết thụ thể Ryanodine | Chlorantraniliprole, Cyclaniliprole |
| IRAC UN | MoA chưa xác định | Azadirachtin |
| IRAC 23 | Ức chế acetyl CoA carboxylase | Spirotetramat, Spirodiclofen |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho lạc.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Actimax 50WG Công ty CP Hợp Trí Summit | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.375 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Adu-feno 200SC Công ty TNHH ADU Việt Nam | Tebufenozide | 0.6 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| AF-Flamingo 12SC Công ty TNHH Agrifuture | Chlorfenapyr 10% + Spinosad 2% | 400 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Agassi 55EC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | Abamectin 54g/l + Azadirachtin 1g/l | 100-150 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Amethoggo 10SC Công ty TNHH TM Nam Hải Group | Abamectin 2% + Methoxyfenozide 8% | 0.7 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Atabron 5EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Chlorfluazuron (min 94%) | 0.5 lit/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Batas 25EC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Abamectin 1% + Petroleum oil 24% | 0.2 – 0.3 lít/ha | 3 ngày | GHS 4 |
| Bestrole 35WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd, | Chlorantraniliprole | 80 g/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Beta-cy 22EC Công ty TNHH Rồng Đại Dương | Phoxim 20% + Beta-cypermethrin 2% | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Biocin 8000SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | 1.5 – 2.4 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| BP. Emazoat 2.3EC Công ty TNHH MTV Quốc tế Narico | Emamectin benzoate | 100 ml/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| BT-Virus WP Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | Bacillus thuringiensis 16000 IU/mg + Pieris rapae granulosis virus (Pr... | 1.0 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Cascade 5EC BASF Vietnam Co., Ltd. | Flufenoxuron | 1.2 - 2.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Chapyr 12SC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | Chlorfenapyr 10% + Emamectin benzoate 2% | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Chipu 120SC Công ty TNHH Fujimoto Việt Nam | Chlorfenapyr 100 g/l + Emamectin benzoate 20 g/l | 0.8 lít/ha | 10 ngày | GHS 4 |
| Delfin WG (32 BIU) Công ty TNHH Việt Thắng Hà Nội | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | 0.5 - 1.5 kg/ha | 1 ngày | — |
| Dentadexit 25EC Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | Deltamethrin | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Domosphi 20EC Công ty CP Thanh Điền | Acetamiprid (min 97%) | 0.1 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Dr shin 440EC Công ty TNHH Cooperation Bio Đức | Cypermethrin 40g/l + Profenofos 400g/l | 0.9 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Ebato 160SC Công ty CP Enasa Việt Nam | Indoxacarb 150 g/l + Deltamethrin 10 g/l | 160 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Fanmax 350SC Công ty TNHH Phú Nông | Chlofenapyr 250g/l + Spirodiclofen 100g/l | 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fenrole 240SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | Chlorfenapyr 240 g/l | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Imunit 150SC BASF Vietnam Co., Ltd. | Alpha-cypermethrin 75 g/l + Teflubenzuron 75 g/l | 0.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Katedapha 25EC Công ty TNHH KD HC Việt Bình Phát | Lambda-cyhalothrin (min 81%) | 0.8 - 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Kingchlorin 30SC Công ty CP SX và TM Hà Thái | Chlorfenapyr 18%w/w + Indoxacarb 12%w/w | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Kungold 35SC Công ty CP Bigfive Việt Nam | Chlorfenapyr 25% + Indoxacarb 10% | 0.25 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Lahalo 10EW Công ty CP NN Công Nghệ Cao NMD | Lambda-cyhalothrin | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Lorcy 265SC Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | Cyhalodiamide 100g/l + Chlorfenapyr 165g/l | 300 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Maingo 100EC Công ty Cổ phần Hóc Môn | Bifenthrin | 0.5 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Map Go 39.6SL Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate 4g/l + Monosultap 392g/l | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Map Winner 5WG Map Pacific PTE Ltd | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 80 g/ha | 7 ngày | — |
| Map-Permethrin 50EC Map Pacific PTE Ltd | Permethrin | 0.25 - 0.35 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Mixki Plus 4.5EW Công ty TNHH Pesticide Thụy Sĩ | Beta-cypermethrin | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| NBC-Taboo 280SC Công ty TNHH Nam Bắc | Chlorfenapyr 80 g/l + Tebufenozide 200 g/l | 600 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Noble 100SC Công ty CP SX và TM Công nghệ Châu Âu | Abamectin 20 g/l + Methoxyfenozide 80 g/l | 350 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Oxuron 10DC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | Flufenoxuron | 0.8 lít/ha | 14 ngày | GHS 5 |
| Pro Ggo 440EC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | Cypermethrin 40 g/l + Profenofos 400 g/l | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Promectin 5.0EC Công ty CP Nông Việt | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 80 - 150 ml/ha | 7 ngày | — |
| Quiluxny 6.0WG Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | Emamectin benzoate (Avermectin B1a 90 % + Avermectin B1b 10%) | 0.1-0.15 kg/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Radiant® 60SC Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | Spinetoram (min 86.4%) | 0.3 - 0.4 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| RD-Antlion 44EC Công ty TNHH Radiant AG | Cypermethrin 4% + Profenofos 40% | 1.0 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Rimon fast 100SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | Bifenthrin 50g/l + Novaluron 50g/l | 1.0-1.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Rinup 50EC Công ty TNHH An Nông | Rotenone | 2.0 – 3.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Rinup 50WP Công ty TNHH An Nông | Rotenone | 2.0 – 3.0 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Romano 250EC Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto | Profenofos 200g/l + Imidacloprid 50g/l | 0.8 lít/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Roxco 240SC Albaugh Asia Pacific Limited | Chlorfenapyr | 0.4 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Silsau 10WP Công ty TNHH ADC | Abamectin | 80 -100 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Silsau 6.5EC Công ty TNHH ADC | Abamectin | 110-140 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Solo 350SC Công ty TNHH King Elong | Chlorfenapyr (min 94%) | 0.3 lít/ha | 14 ngày | GHS 4 |
| Suhamcon 25SC Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | Spinosad | 0.8 – 1.2 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Takashi 22SC Công ty TNHH Fujimoto Nhật bản | Spirotetramat 11% + Thiacloprid 11% | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Tasieu 1.9EC Công ty TNHH Việt Thắng | Emamectin benzoate | 0.2 – 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Teppan 50SL Công ty TNHH Nufarm Việt Nam | Cyclaniliprole | 0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Thuricide HP Công ty TNHH Việt Thắng | Bacillus thuringiensis var.kurstaki | 0.3 - 1.0 kg/ha | 1 ngày | — |
| Thuricide OF 36BIU Công ty TNHH Việt Thắng | Bacillus thuringiensis var. kurstaki | 0.75 - 1.0 lít/ha | 1 ngày | — |
| Tigibamec 6.0EC Công ty CP Lan Anh | Abamectin | 250 ml/ha | 7 ngày | GHS 4 |
| Tofedo 240SC Công ty CP Công nghệ NN Chiến Thắng | Chlorfenapyr | 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Tria 12SC Công ty CP Kỹ thuật NN I.FI | Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 20g/l | 600 ml/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| Vantex 15CS Công ty TNHH FMC Việt Nam | Gamma-cyhalothrin (min 98%) | 0.35 - 0.45 lít/ha | 21 ngày | GHS 4 |
| Vetsemex 40EC Công ty CP Nông dược Việt Nam | Abamectin 37g/l + Imidacloprid 3g/l | 0.175 - 0.2 lít/ha | 7 ngày | GHS 3 |
| VT-Fenuron 10SC Công ty TNHH Nam Bắc | Lufenuron | 250 ml/ha | 5 ngày | GHS 5 |
| VT-Nozide 200SC Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | Tebufenozide | 600 ml/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Win 5WG Công ty TNHH SYC | Emamectin benzoate | 100 g/ha | 7 ngày | GHS 4 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |