Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ sâu, hoạt chất Deltamethrin , hàm lượng 25g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Lạc để phòng trừ Sâu xanh da láng.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Dentadexit 25EC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Lạc | Sâu xanh da láng | 0.6 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước: 500 lít/ha. Phun thuốc khi sâu non tuổi 1-2 xuất hiện gây hại, mật độ khoảng 1 con/cây. |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Dentadexit 25EC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Bột lúa mì | 0,3 |
| Cà chua | 0,3 |
| Cà rốt | 0,02 |
| Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ) | 0,1 |
| Các loại đậu lăng | 1 |
| Các loại gia vị từ củ và thân rễ | 0,5 |
| Các loại gia vị từ quả và quả mọng | 0,03 |
| Các loại mận (bao gồm cả mận khô) | 0,05 |
| Các loại nho | 0,2 |
| Các loại quả óc chó | 0,02 |
| Các loại rau bầu bí | 0,2 |
| Cám lúa mì chưa chế biến | 5 |
| Củ cải ri/ Củ cải | 0,01 |
| Củ hành | 0,05 |
| Dâu tây | 0,2 |
| Gan của gia súc, dê, lợn và cừu | 0,03 |
| Hạt hướng dương | 0,05 |
| Hạt ngũ cốc | 2 |
| Khoai tây | 0,01 |
| Lúa mì chưa rây | 2 |
| Măng tây | 0,1 |
| Nấm | 0,05 |
| Ngô ngọt (nguyên bắp) | 0,02 |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,02 |
| Ớt ta | 0,1 |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,02 |
| Quả đào | 0,05 |
| Quả ôliu | 1 |
| Quả phỉ | 0,02 |
| Quả xuân đào | 0,05 |
| Rau ăn lá | 2 |
| Rau họ đậu | 0,2 |
| Sữa nguyên liệu | 0,05 |
| Táo | 0,2 |
| Thận của gia súc, dê, lợn và cừu | 0,03 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,5 |
| Thịt gia cầm | 0,1 |
| Tỏi tây | 0,2 |
| Trà xanh, đen | 5 |
| Trứng | 0,02 |
| Xoài | 0,2 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Deltamethrin | IRAC 3A 3A - Pyrethroids/Pyrethrins | Điều tiết kênh Natri |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |