Giá trị dinh dưỡng của Ngô, cả bắp, tươi

Corn, whole corb, fresh

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Ngô, cả bắp, tươi thuộc nhóm ngũ cốc và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 1007, có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 200 kcal.

200kcal
Năng lượng
4,1g
Chất đạm
2,3g
Chất béo
40,8g
Bột đường

Vị trí trong nhóm ngũ cốc và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, ngô, cả bắp, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Folate tổng số33 mcg3 / 13Thực phẩm giàu folate tổng số
Kali306 mg5 / 20Thực phẩm giàu kali
Photpho187 mg6 / 28Thực phẩm giàu photpho
Vitamin B2 (Riboflavin)0,08 mg6 / 24Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)200kcal
Chất đạm (Protein)4,1g
Chất béo (Total lipid (Fat))2,3g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)40,8g
Chất xơ (Fibre, total dietary)1,2g
Nước (Water)52g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,8g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)1,7g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)20mg
Sắt (Fe)1,5mg
Kẽm (Zn)1,4mg
Natri (Na)3mg
Kali (K)306mg
Magie (Mg)39mg
Photpho (P)187mg
Đồng (Cu)0,24mg
Mangan (Mn)0,35mg
Selen (Se)4mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)20mcg
Beta-caroten (ß-carotene)240mcg
Vitamin C (Vit C)12mg
Vitamin E (Vit E)0,8mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,15mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,08mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1,8mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,54mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,16mg
Folate tổng số (Folate, total)33mcg
Folate, food 33mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 280mg
Arginine 150mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)240mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)760mg
Cystine 59mg
Glycine 140mg
Histidine 100mg
Isoleucine 140mg
Leucine 470mg
Lysine 100mg
Methionine 71mg
Phenylalanine 190mg
Proline 330mg
Serine 190mg
Threonine 140mg
Tryptophan 24mg
Tyrosine 140mg
Valine 180mg

Acid béo (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,28g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,52g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,89g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,03g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,86g
C16:0 0,24g
C18:0 0,04g
C18:1 c 0,52g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g ngô, cả bắp, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng200 kcal 2.000 kcal 10,0%
Chất đạm4,1 g 50 g 8,2%
Carbohydrat40,8 g 325 g 12,6%
Đường tổng số1,7 gchưa khuyến nghị
Chất béo2,3 g 56 g 4,1%
Chất béo bão hòa0,28 g 20 g 1,4%
Natri3 mg 2.000 mg 0,2%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu ngô, cả bắp, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng200 kcal
Chất đạm4,1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)40,8 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo2,3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri3 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Quy định tăng cường vi chất dinh dưỡng

Sắt và kẽm

Bột mỳ dùng trong chế biến thực phẩm thuộc diện bắt buộc tăng cường sắt và kẽm theo Điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị định 09/2016/NĐ-CP.

Mục đích của quy định: phòng, chống thiếu máu thiếu sắt; cải thiện tăng trưởng góp phần nâng cao tầm vóc.

Bốn vi chất bắt buộc tăng cường vào thực phẩm gồm I-ốt, sắt, kẽm và vitamin A (Điều 5 Nghị định 09/2016/NĐ-CP), nhưng nghĩa vụ chỉ áp dụng với đúng ba nhóm thực phẩm nêu tại Điều 6, không áp dụng cho mọi thực phẩm có chứa các vi chất này.

Câu hỏi thường gặp

Ngô, cả bắp, tươi bao nhiêu calo?

100 g ngô, cả bắp, tươi cung cấp 200 kcal, tương đương 10% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ ngô, cả bắp, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Ngô, cả bắp, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 13 thực phẩm cùng nhóm ngũ cốc và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, ngô, cả bắp, tươi có folate tổng số đứng thứ 3/13, kali đứng thứ 5/20, photpho đứng thứ 6/28.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm ngũ cốc và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ