Dumpling, with pork
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bánh bao, nhân thịt thuộc nhóm ngũ cốc và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 1009, có 13 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 276 kcal.
So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bánh bao, nhân thịt nổi bật ở những chất sau:
| Chất dinh dưỡng | Hàm lượng/100g | Xếp hạng trong nhóm | Xem bảng xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Chất đạm | 10,4 g | 4 / 34 | Thực phẩm giàu chất đạm |
Bản ghi này có 13 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 3 nhóm chất.
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Năng lượng (Energy) | 276 | kcal |
| Chất đạm (Protein) | 10,4 | g |
| Chất béo (Total lipid (Fat)) | 10,8 | g |
| Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference) | 34,2 | g |
| Chất xơ (Fibre, total dietary) | 0,5 | g |
| Nước (Water) | 43,2 | g |
| Tro (chất khoáng tổng số) (Ash) | 1,4 | g |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Canxi (Ca) | 19 | mg |
| Sắt (Fe) | 1,5 | mg |
| Photpho (P) | 88 | mg |
| Thành phần | Hàm lượng | Đơn vị |
|---|---|---|
| Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin) | 0,1 | mg |
| Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin) | 0,04 | mg |
| Vitamin B3 (Niacin) (Niacin) | 1 | mg |
Bảng dưới đối chiếu 100 g bánh bao, nhân thịt với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.
| Thành phần | Trong 100 g | Giá trị tham chiếu | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Năng lượng | 276 kcal | 2.000 kcal | 13,8% |
| Chất đạm | 10,4 g | 50 g | 20,8% |
| Carbohydrat | 34,2 g | 325 g | 10,5% |
| Chất béo | 10,8 g | 56 g | 19,3% |
Nếu bánh bao, nhân thịt được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.
| Thành phần bắt buộc ghi | Giá trị trong 100 g | Đối chiếu Phụ lục I |
|---|---|---|
| Năng lượng | 276 kcal | — |
| Chất đạm | 10,4 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất bột đường (carbohydrat) | 34,2 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Chất béo | 10,8 g | Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn |
| Natri | chưa có số liệu | — |
Bột mỳ dùng trong chế biến thực phẩm thuộc diện bắt buộc tăng cường sắt và kẽm theo Điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị định 09/2016/NĐ-CP.
Mục đích của quy định: phòng, chống thiếu máu thiếu sắt; cải thiện tăng trưởng góp phần nâng cao tầm vóc.
Bốn vi chất bắt buộc tăng cường vào thực phẩm gồm I-ốt, sắt, kẽm và vitamin A (Điều 5 Nghị định 09/2016/NĐ-CP), nhưng nghĩa vụ chỉ áp dụng với đúng ba nhóm thực phẩm nêu tại Điều 6, không áp dụng cho mọi thực phẩm có chứa các vi chất này.
Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Bánh bao, nhân thịt”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.
| Món ăn | Nhóm món | Năng lượng | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|---|
| Bánh bao nhân thịt | Các món bánh, kẹo | 409 kcal | 7 |
| Thực phẩm | Năng lượng/100g | Số chỉ tiêu |
|---|---|---|
| Ngô tươi, nếp, nướng | 274 kcal | 54 |
| Ngô tươi, tẻ, nướng | 274 kcal | 54 |
| Bánh mỳ | 250 kcal | 31 |
| Cốm, tươi | 307 kcal | 10 |
| Xôi nếp cẩm | 235 kcal | 16 |
| Bánh bao chay | 221 kcal | 13 |
| Bánh đa nem | 335 kcal | 10 |
| Kê, hạt, sống | 345 kcal | 55 |
| Gạo, trắng, tẻ, xát máy, sống | 346 kcal | 51 |
| Bánh đa (đỏ, trắng) | 347 kcal | 12 |
| Gạo, trắng, tẻ, giã tay, sống | 347 kcal | 47 |
| Bột mì, trắng | 347 kcal | 54 |
Xem toàn bộ nhóm ngũ cốc và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.