Giá trị dinh dưỡng của Bột ngô, ngô vàng

Maize flour, yellow

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bột ngô, ngô vàng thuộc nhóm ngũ cốc và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 1019, có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 367 kcal.

367kcal
Năng lượng
8,3g
Chất đạm
4g
Chất béo
74,5g
Bột đường

Vị trí trong nhóm ngũ cốc và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bột ngô, ngô vàng nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Omega-6 LA (C18:2 n-6)1,71 g2 / 13Thực phẩm giàu omega-6 la (c18:2 n-6)
Acid béo bão hòa tổng số0,54 g3 / 14Thực phẩm giàu acid béo bão hòa tổng số
Kali315 mg4 / 20Thực phẩm giàu kali
Folate tổng số25 mcg4 / 13Thực phẩm giàu folate tổng số
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,05 g4 / 13Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)
Vitamin B1 (Thiamin)0,17 mg5 / 24Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 57 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)367kcal
Chất đạm (Protein)8,3g
Chất béo (Total lipid (Fat))4g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)74,5g
Chất xơ (Fibre, total dietary)1,5g
Nước (Water)12g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,2g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)15mg
Sắt (Fe)2,1mg
Kẽm (Zn)1,73mg
Natri (Na)5mg
Kali (K)315mg
Magie (Mg)93mg
Photpho (P)170mg
Đồng (Cu)0,23mg
Mangan (Mn)0,46mg
Selen (Se)15,4mcg

Vitamin (13 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)10,71mcg
Beta-caroten (ß-carotene)97mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)63mcg
Vitamin E (Vit E)0,42mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,3mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,17mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,08mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1,9mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,66mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,37mg
Folate tổng số (Folate, total)25mcg
Folate, food 25mcg
Lutein + zeaxanthin 1.355mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 518mg
Arginine 345mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)482mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)1.300mg
Cystine 125mg
Glycine 284mg
Histidine 211mg
Isoleucine 248mg
Leucine 850mg
Lysine 195mg
Methionine 145mg
Phenylalanine 340mg
Proline 605mg
Serine 329mg
Threonine 261mg
Tryptophan 49mg
Tyrosine 282mg
Valine 351mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,54g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)1,02g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)1,76g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,05g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))1,71g
C16:0 0,46g
C16:1 c 0g
C18:0 0,06g
C18:1 c 1,02g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g bột ngô, ngô vàng với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng367 kcal 2.000 kcal 18,4%
Chất đạm8,3 g 50 g 16,6%
Carbohydrat74,5 g 325 g 22,9%
Chất béo4 g 56 g 7,1%
Chất béo bão hòa0,54 g 20 g 2,7%
Natri5 mg 2.000 mg 0,3%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu bột ngô, ngô vàng được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng367 kcal
Chất đạm8,3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)74,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri5 mg Dưới ngưỡng 5 mg/100 g — không bắt buộc ghi
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Quy định tăng cường vi chất dinh dưỡng

Sắt và kẽm

Bột mỳ dùng trong chế biến thực phẩm thuộc diện bắt buộc tăng cường sắt và kẽm theo Điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị định 09/2016/NĐ-CP.

Mục đích của quy định: phòng, chống thiếu máu thiếu sắt; cải thiện tăng trưởng góp phần nâng cao tầm vóc.

Bốn vi chất bắt buộc tăng cường vào thực phẩm gồm I-ốt, sắt, kẽm và vitamin A (Điều 5 Nghị định 09/2016/NĐ-CP), nhưng nghĩa vụ chỉ áp dụng với đúng ba nhóm thực phẩm nêu tại Điều 6, không áp dụng cho mọi thực phẩm có chứa các vi chất này.

Câu hỏi thường gặp

Bột ngô, ngô vàng bao nhiêu calo?

100 g bột ngô, ngô vàng cung cấp 367 kcal, tương đương 18.4% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ bột ngô, ngô vàng phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Bột ngô, ngô vàng có giàu dinh dưỡng không?

So với 13 thực phẩm cùng nhóm ngũ cốc và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bột ngô, ngô vàng có omega-6 la (c18:2 n-6) đứng thứ 2/13, acid béo bão hòa tổng số đứng thứ 3/14, kali đứng thứ 4/20.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ