Giá trị dinh dưỡng của Kê, hạt, sống

Millet, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Kê, hạt, sống thuộc nhóm ngũ cốc và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 1006, có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 345 kcal.

345kcal
Năng lượng
7g
Chất đạm
3g
Chất béo
72,4g
Bột đường

Vị trí trong nhóm ngũ cốc và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, kê, hạt, sống nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Chất xơ3,4 g1 / 32Thực phẩm giàu chất xơ
Magie430 mg1 / 15Thực phẩm giàu magie
Photpho290 mg1 / 28Thực phẩm giàu photpho
Vitamin B1 (Thiamin)0,4 mg1 / 24Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Folate tổng số85 mcg1 / 13Thực phẩm giàu folate tổng số
Omega-3 ALA (C18:3 n-3)0,08 g1 / 13Thực phẩm giàu omega-3 ala (c18:3 n-3)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)345kcal
Chất đạm (Protein)7g
Chất béo (Total lipid (Fat))3g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)72,4g
Chất xơ (Fibre, total dietary)3,4g
Nước (Water)14g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)3,6g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)22mg
Sắt (Fe)2,7mg
Kẽm (Zn)1,5mg
Natri (Na)7mg
Kali (K)249mg
Magie (Mg)430mg
Photpho (P)290mg
Đồng (Cu)0,44mg
Mangan (Mn)1,7mg
Selen (Se)2,7mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)5mcg
Beta-caroten (ß-carotene)60mcg
Vitamin E (Vit E)0,05mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,9mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,4mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,09mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1,6mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,85mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,38mg
Folate tổng số (Folate, total)85mcg
Folate, food 85mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 986mg
Arginine 382mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)726mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2.396mg
Cystine 212mg
Glycine 287mg
Histidine 236mg
Isoleucine 465mg
Leucine 1.400mg
Lysine 212mg
Methionine 221mg
Phenylalanine 580mg
Proline 877mg
Serine 644mg
Threonine 353mg
Tryptophan 119mg
Tyrosine 340mg
Valine 578mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,51g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,55g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)1,52g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,08g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))1,43g
C16:0 0,38g
C16:1 c 0,01g
C18:0 0,11g
C18:1 c 0,53g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g kê, hạt, sống với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng345 kcal 2.000 kcal 17,3%
Chất đạm7 g 50 g 14,0%
Carbohydrat72,4 g 325 g 22,3%
Chất béo3 g 56 g 5,4%
Chất béo bão hòa0,51 g 20 g 2,6%
Natri7 mg 2.000 mg 0,4%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu kê, hạt, sống được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng345 kcal
Chất đạm7 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)72,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri7 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Quy định tăng cường vi chất dinh dưỡng

Sắt và kẽm

Bột mỳ dùng trong chế biến thực phẩm thuộc diện bắt buộc tăng cường sắt và kẽm theo Điểm b khoản 1 Điều 6 Nghị định 09/2016/NĐ-CP.

Mục đích của quy định: phòng, chống thiếu máu thiếu sắt; cải thiện tăng trưởng góp phần nâng cao tầm vóc.

Bốn vi chất bắt buộc tăng cường vào thực phẩm gồm I-ốt, sắt, kẽm và vitamin A (Điều 5 Nghị định 09/2016/NĐ-CP), nhưng nghĩa vụ chỉ áp dụng với đúng ba nhóm thực phẩm nêu tại Điều 6, không áp dụng cho mọi thực phẩm có chứa các vi chất này.

Câu hỏi thường gặp

Kê, hạt, sống bao nhiêu calo?

100 g kê, hạt, sống cung cấp 345 kcal, tương đương 17.3% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ kê, hạt, sống phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Kê, hạt, sống có giàu dinh dưỡng không?

So với 32 thực phẩm cùng nhóm ngũ cốc và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, kê, hạt, sống có chất xơ đứng thứ 1/32, magie đứng thứ 1/15, photpho đứng thứ 1/28.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ