Giá trị dinh dưỡng của Tương ớt

Chili sauce

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Tương ớt thuộc nhóm gia vị, nước chấm trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 13021, có 40 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 41 kcal.

41kcal
Năng lượng
0,5g
Chất đạm
0,5g
Chất béo
8,5g
Bột đường

Vị trí trong nhóm gia vị, nước chấm

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tương ớt nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin C30 mg3 / 12Thực phẩm giàu vitamin c
Kali564 mg4 / 21Thực phẩm giàu kali

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 40 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)41kcal
Chất đạm (Protein)0,5g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,5g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)8,5g
Chất xơ (Fibre, total dietary)0,9g
Nước (Water)84g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)6,5g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)2,55g

Chất khoáng (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)9mg
Sắt (Fe)0,5mg
Kẽm (Zn)0,15mg
Natri (Na)25mg
Kali (K)564mg
Magie (Mg)12mg
Photpho (P)16mg
Đồng (Cu)0,09mg
Selen (Se)0,2mcg

Vitamin (14 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)22,92mcg
Beta-caroten (ß-carotene)257mcg
Alpha-caroten (Carotene, alpha)17mcg
Vitamin C (Vit C)30mg
Vitamin E (Vit E)0,36mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))6,7mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,01mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,09mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,6mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,14mg
Folate tổng số (Folate, total)11mcg
Cryptoxanthin, beta 19mcg
Folate, food 11mcg
Lutein + zeaxanthin 341mcg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,08g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,41g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,07g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,07g
C16:0 0,07g
C16:1 c 0,01g
C18:0 0,01g
C18:1 c 0,4g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g tương ớt với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng41 kcal 2.000 kcal 2,1%
Chất đạm0,5 g 50 g 1,0%
Carbohydrat8,5 g 325 g 2,6%
Đường tổng số2,55 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,5 g 56 g 0,9%
Chất béo bão hòa0,08 g 20 g 0,4%
Natri25 mg 2.000 mg 1,3%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu tương ớt được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng41 kcal
Chất đạm0,5 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Chất bột đường (carbohydrat)8,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,5 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Natri25 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Quy định tăng cường vi chất dinh dưỡng

I-ốt

Muối dùng để ăn trực tiếp, dùng trong chế biến thực phẩm thuộc diện bắt buộc tăng cường i-ốt theo Điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định 09/2016/NĐ-CP.

Mục đích của quy định: phòng, chống bệnh bướu cổ, đần độn và các rối loạn do thiếu I-ốt gây ra.

Bốn vi chất bắt buộc tăng cường vào thực phẩm gồm I-ốt, sắt, kẽm và vitamin A (Điều 5 Nghị định 09/2016/NĐ-CP), nhưng nghĩa vụ chỉ áp dụng với đúng ba nhóm thực phẩm nêu tại Điều 6, không áp dụng cho mọi thực phẩm có chứa các vi chất này.

Câu hỏi thường gặp

Tương ớt bao nhiêu calo?

100 g tương ớt cung cấp 41 kcal, tương đương 2.1% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ tương ớt phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Tương ớt có giàu dinh dưỡng không?

So với 12 thực phẩm cùng nhóm gia vị, nước chấm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tương ớt có vitamin c đứng thứ 3/12, kali đứng thứ 4/21.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Gừng tươi41 kcal55
Mắm tôm loãng44 kcal8
Nước mắm cá35 kcal35
Nghệ tươi51 kcal33
Nước mắm loại I28 kcal9
Xì dầu55 kcal51
Riềng26 kcal8
Nước mắm cá (loại đặc biệt)60 kcal9
Giấm ăn21 kcal9
Ớt tươi18 kcal16
Magi65 kcal50
Mắm tép chua68 kcal10

Xem toàn bộ nhóm gia vị, nước chấm hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ