Giá trị dinh dưỡng của Gừng tươi

Ginger root fresh

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Gừng tươi thuộc nhóm gia vị, nước chấm trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 13003, có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 41 kcal.

41kcal
Năng lượng
0,4g
Chất đạm
0,51g
Chất béo
8,59g
Bột đường

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)41kcal
Chất đạm (Protein)0,4g
Chất béo (Total lipid (Fat))0,51g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)8,59g
Chất xơ (Fibre, total dietary)3,3g
Nước (Water)90g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)0,5g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)1,7g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)60mg
Sắt (Fe)2,5mg
Kẽm (Zn)0,34mg
Natri (Na)7mg
Kali (K)316mg
Magie (Mg)43mg
Photpho (P)8mg
Đồng (Cu)0,23mg
Mangan (Mn)0,23mg
Selen (Se)0,7mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin C (Vit C)5,3mg
Vitamin E (Vit E)0,26mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,1mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,04mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,04mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)0,7mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,2mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,16mg
Folate tổng số (Folate, total)11mcg
Folate, food 11mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 31mg
Arginine 43mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)208mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)162mg
Cystine 8mg
Glycine 43mg
Histidine 30mg
Isoleucine 51mg
Leucine 74mg
Lysine 57mg
Methionine 13mg
Phenylalanine 45mg
Proline 41mg
Serine 45mg
Threonine 36mg
Tryptophan 12mg
Tyrosine 20mg
Valine 73mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,2g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,15g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,15g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,03g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,12g
C16:0 0,12g
C16:1 c 0,02g
C18:0 0,02g
C18:1 c 0,12g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g gừng tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng41 kcal 2.000 kcal 2,1%
Chất đạm0,4 g 50 g 0,8%
Carbohydrat8,59 g 325 g 2,6%
Đường tổng số1,7 gchưa khuyến nghị
Chất béo0,51 g 56 g 0,9%
Chất béo bão hòa0,2 g 20 g 1,0%
Natri7 mg 2.000 mg 0,4%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu gừng tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng41 kcal
Chất đạm0,4 g Dưới ngưỡng 0,5 g/100 g — không bắt buộc ghi
Chất bột đường (carbohydrat)8,59 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo0,51 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri7 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Quy định tăng cường vi chất dinh dưỡng

I-ốt

Muối dùng để ăn trực tiếp, dùng trong chế biến thực phẩm thuộc diện bắt buộc tăng cường i-ốt theo Điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định 09/2016/NĐ-CP.

Mục đích của quy định: phòng, chống bệnh bướu cổ, đần độn và các rối loạn do thiếu I-ốt gây ra.

Bốn vi chất bắt buộc tăng cường vào thực phẩm gồm I-ốt, sắt, kẽm và vitamin A (Điều 5 Nghị định 09/2016/NĐ-CP), nhưng nghĩa vụ chỉ áp dụng với đúng ba nhóm thực phẩm nêu tại Điều 6, không áp dụng cho mọi thực phẩm có chứa các vi chất này.

Câu hỏi thường gặp

Gừng tươi bao nhiêu calo?

100 g gừng tươi cung cấp 41 kcal, tương đương 2.1% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ gừng tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Tương ớt41 kcal40
Mắm tôm loãng44 kcal8
Nước mắm cá35 kcal35
Nghệ tươi51 kcal33
Nước mắm loại I28 kcal9
Xì dầu55 kcal51
Riềng26 kcal8
Nước mắm cá (loại đặc biệt)60 kcal9
Giấm ăn21 kcal9
Ớt tươi18 kcal16
Magi65 kcal50
Mắm tép chua68 kcal10

Xem toàn bộ nhóm gia vị, nước chấm hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ