Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 104 loài thuộc tỉnh, thành phố Cà Mau.
Phân bố theo lớp sinh học: Aves (61), Magnoliopsida (7), Mammalia (4), Actinopterygii (3), Insecta (2).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 15 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 15 loài, NE - Không đánh giá — 4 loài, CR - Rất nguy cấp — 3 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 20 loài, NT - Sắp bị đe dọa — 9 loài, EN - Nguy cấp — 6 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 5 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 10 loài, Nhóm IIB — 10 loài, Nhóm IIA — 1 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 15 · VU - Sẽ nguy cấp 15 · NE - Không đánh giá 4 · CR - Rất nguy cấp 3 · DD - Thiếu dữ liệu 2 · LR - Ít nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 20 · NT - Sắp bị đe dọa 9 · EN - Nguy cấp 6 · VU - Sẽ nguy cấp 5 · CR - Cực kỳ nguy cấp 4 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 10 · Nhóm IIB 10 · Nhóm IIA 1 |
| Lớp sinh học | Aves 61 · Magnoliopsida 7 · Mammalia 4 · Actinopterygii 3 · Insecta 2 · Liliopsida 2 · Gammaproteobacteria 1 · Gastropoda 1 · Polypodiopsida 1 · Malacostraca 1 |
| Họ sinh học | Scolopacidae 25 · Ardeidae 15 · Anatidae 9 · Geoemydidae 5 · Ciconiidae 5 · Asteraceae 3 · Syngnathidae 3 · Cheloniidae 3 · Colubridae 2 · Pelecanidae 2 · Fabaceae 2 · Elapidae 2 |
| Tên khu | Cấp / loại hình | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|
| Vườn quốc gia Mũi Cà Mau | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 41.862 | 569 |
| Vườn quốc gia U Minh Hạ | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | 8.528 | 353 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Ấp Canh Điền | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Vườn Chim Bạc Liêu | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Cụm đảo Hòn Khoai, Hòn Chuối | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 5.787 | 0 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Sân Chim Đầm Dơi | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 0 | 0 |
| Vùng đất ngập nước quan trọng Sân Chim Đầm Dơi | — | 130 | 0 |
| Vùng đất ngập nước quan trọng Đầm Thị Tường | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | 1.985 | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển Mũi Cà Mau | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | 371.506 | 0 |
| Hòn Khoai | — | — | 0 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Thứ mạt | Azima sarmentosa | Salvadoraceae | EN - Nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò trắng | Egretta garzetta | Ardeidae | — | — | — |
| Choắt mỏ cong lớn | Numenius arquata | Scolopacidae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Vịt mồng | Sarkidiornis melanotos | Anatidae | LR - Ít nguy cấp | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò ngàng lớn | Ardea alba | Ardeidae | — | — | — |
| Diệc xám | Ardea cinerea | Ardeidae | — | — | — |
| Cò bợ | Ardeola bacchus | Ardeidae | — | — | — |
| Vạc rừng | Gorsachius melanolophus | Ardeidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò lửa lùn | Ixobrychus sinensis | Ardeidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cóc đỏ | Lumnitzera littorea | Combretaceae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Bồ nông chân hồng | Pelecanus onocrotalus | Pelecanidae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Ốc bươu vàng | Pomacea canaliculata | Ampullariidae | — | — | — |
| Cây cứt lợn (cỏ cứt heo) | Ageratum conyzoides | Asteraceae | — | — | — |
| Vạc rạ | Botaurus stellaris | Ardeidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Rẽ bụng nâu | Calidris ferruginea | Scolopacidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Vịt đầu vàng | Mareca penelope | Anatidae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Choắt chân đỏ | Tringa erythropus | Scolopacidae | — | — | — |
| Diệc lửa | Ardea purpurea | Ardeidae | — | — | — |
| Cò bợ Java | Ardeola speciosa | Ardeidae | — | — | — |
| Cò xanh | Butorides striatus | Ardeidae | — | — | — |
| Cá ngựa ba chấm | Hippocampus trimaculatus | Syngnathidae | — | — | — |
| Choắt mỏ thằng đuôi đen | Limosa limosa | Scolopacidae | — | — | — |
| Vạc | Nycticorax nycticorax | Ardeidae | — | — | — |
| Vịt mốc | Anas acuta | Anatidae | — | — | — |
| Rẽ lớn ngực đốm | Calidris tenuirostris | Scolopacidae | — | — | — |
| Le nâu | Dendrocygna javanica | Anatidae | — | — | — |
| Cá ngựa gai | Hippocampus spinosissimus | Syngnathidae | — | — | — |
| Quắm đen | Plegadis falcinellus | Threskiornithidae | — | — | — |
| Choắt bụng trắng | Tringa ochropus | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt đốm đen | Tringa stagnatilis | Scolopacidae | — | — | — |
| Vịt trời | Anas poecilorhyncha | Anatidae | — | — | — |
| Cò đen | Egretta sacra | Ardeidae | — | — | — |
| Cò hương | Ixobrychus flavicollis | — | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Cà Cuống | Lethocerus indicus | Belostomatidae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Choắt mỏ thẳng đuôi vằn | Limosa lapponica | Scolopacidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trinh nữ móc | Mimosa diplotricha | Fabaceae | — | — | — |
| Choắt mỏ cong bé | Numenius phaeopus | Scolopacidae | — | — | — |
| Vịt mỏ thìa | Spatula clypeata | Anatidae | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Choắt đốm đen | Tringa glareola | Scolopacidae | — | — | — |
| Choắt lớn | Tringa nebularia | Scolopacidae | — | — | — |
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại |
|---|---|---|
| Lúa thuần OM29 | Cây trồng |
| Tỉnh, thành phố | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |