Butorides striatus (Linnaeus, 1758)
Cò xanh có tên khoa học Butorides striatus (Linnaeus, 1758), thuộc họ Ardeidae, bộ Pelecaniformes, lớp Aves, giới Animalia.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 26 tỉnh, thành phố: Lào Cai, Lai Châu, Sơn La, Phú Thọ, Quảng Ninh, Ninh Bình, Hưng Yên, Hải Phòng và 18 địa phương khác.
Loài đã được kiểm kê tại 17 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Kích thước cơ thể: 40-48 cm. Cá thể trưởng thành : Hầu hết phần trên cơ thể xanh nhạt với đỉnh đầu xanh đen, lông gáy dài xanh đen, hai bên đầu, cổ họng và phần giữa ngực trắng nhạt, phía dưới tai có viền đen nhỏ, vai và cánh điểm các sọc trắng nhạt, mỏ đen nhạt, da mặt vàng, chân vàng cam nhạt. Con non: Thân nâu, đỉnh đầu, gáy nâu nhạt, phần dưới cơ thể điểm các sọc nâu tối và trắng nhạt, chân vàng xanh nhạt.
Loài định cư, sinh sản tương đối phổ biến. Sinh sản Sinh quanh năm, đẻ 3-5 trứng.
Sống tại các vùng bãi bùn ngập triều, rừng ngập mặn, các hòn đảo ngoài khơi, các con sông, suối trong hoặc gần rừng, hồ nước, ghi nhận đến độ cao 1.400 m.
Sống theo từng nhóm nhỏ từ 2-5 cá thể. Thường kiếm ăn trong đám cây bụi hoặc dọc theo các bờ ao đầm nuôi trồng thuỷ hải sản.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Sự suy giảm quần thể · Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Hoàng Liên | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Lào Cai, Lai Châu |
| Vườn quốc gia Chư Mom Ray | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Ngãi |
| Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Trị |
| Vườn quốc gia Núi Chúa | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Khánh Hòa |
| Vườn quốc gia Cúc Phương | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Ninh Bình, Phú Thọ, Thanh Hóa |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Ngãi |
| Vườn quốc gia Lò Gò Xa Mát | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Tây Ninh |
| Vườn quốc gia Xuân Sơn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Phú Thọ |
| Vườn quốc gia Bù Gia Mập | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Đồng Nai |
| Vườn quốc gia Chư Yang Sin | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Đắk Lắk |
| Vườn quốc gia Phia Oắc - Phia Đén | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Cao Bằng |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Hang Kia - Pà Cò | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Phú Thọ |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Nà Hẩu | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Lào Cai |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Khánh Hòa |
| Vườn quốc gia Mũi Cà Mau | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Cà Mau |
| Vườn quốc gia U Minh Hạ | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Cà Mau |
| Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Tam Giang - Cầu Hai | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Huế |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cò trắng Trung Quốc | Egretta eulophotes | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Vạc hoa | Gorsachius magnificus | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cò lửa | Ixobrychus cinnamomeus | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò trắng | Egretta garzetta | — | — | — |
| Cò lửa lùn | Ixobrychus sinensis | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò ngàng lớn | Ardea alba | — | — | — |
| Vạc rừng | Gorsachius melanolophus | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò bợ | Ardeola bacchus | — | — | — |
| Diệc xám | Ardea cinerea | — | — | — |
| Vạc rạ | Botaurus stellaris | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Vạc | Nycticorax nycticorax | — | — | — |
| Diệc lửa | Ardea purpurea | — | — | — |