Lúa thuần OM29

Lúa thuần OM29
Mã định danh: 000000089.HNG
Cây trồng
Mã số chủng giống: CNLH.2026.03

Lúa thuần OM29 là nguồn gen được lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia, thuộc nhóm cây trồng, họ Poaceae.

Ký hiệu nguồn gen: —. Mã số chủng giống: CNLH.2026.03.

Địa bàn ghi nhận: Vĩnh Long, An Giang, Cần Thơ, Cà Mau, Đồng Tháp.

Đặc điểm nguồn gen

Đặc điểm hình thái

Chiều cao cây: 100-115cm

Đặc tính sinh học

Sức sống của mạ: khỏe

Độ dài giai đoạn trỗ: Tập trung - Trung bình

Độ thuần đồng ruộng: Cao

Độ thoát cổ bông: Thoát hoàn toàn

Độ cứng cây: Cứng

Độ tàn lá: Khó rụng

Thời gian sinh trưởng: Vụ đông cuân 97-105 ngày và Vụ hè thu 93-100 ngày

Thông tin di truyền

Có mùi cơm thơm, hương thơm đặc trưng, hạt có màu trắng

Mô hình nuôi trồng

Gieo sạ, có thể gieo sạ nhiều vụ trong năm

Thông tin lưu giữ

Giá trị sử dụngLàm lương thực, thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
Nguồn tham chiếuBáo Nông nghiệp và Môi trường

Nguồn gen khác cùng nhóm

Câu hỏi thường gặp

Nguồn gen Lúa thuần OM29 là gì?

Lúa thuần OM29 là nguồn gen được lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia, thuộc nhóm cây trồng, họ Poaceae. Chiều cao cây: 100-115cm

Tiếp cận nguồn gen phải xin phép không?

Theo Luật Đa dạng sinh học 2008 và Nghị định 59/2017/NĐ-CP về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen, tổ chức, cá nhân muốn tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu hoặc phát triển sản phẩm thương mại phải đăng ký và được cấp phép, đồng thời ký hợp đồng chia sẻ lợi ích với bên cung cấp. Thông tin trên trang này chỉ mang tính tra cứu.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đa dạng sinh học 2008
  • Nghị định 59/2017/NĐ-CP về quản lý tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ