Numenius arquata (Linnaeus, 1758)
| Danh mục | Tình trạng của loài |
|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | VU - Sẽ nguy cấp — Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. |
| Danh lục Đỏ IUCN | NT - Sắp bị đe dọa — Chưa đạt ngưỡng bị đe dọa nhưng gần đạt, hoặc có thể đạt trong tương lai gần. |
| Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ | Có tên trong danh mục |
Choắt mỏ cong lớn có tên khoa học Numenius arquata (Linnaeus, 1758), thuộc họ Scolopacidae, bộ Charadriiformes, lớp Aves, giới Animalia.
Loài này được ghi nhận trong 1 danh mục pháp lý về bảo tồn: Loài được ưu tiên bảo vệ — Động vật.
Về hạng bảo tồn, loài được xếp VU - Sẽ nguy cấp theo Sách Đỏ Việt Nam 2024; NT - Sắp bị đe dọa theo Danh lục Đỏ IUCN.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 19 tỉnh, thành phố: Khánh Hòa, Quảng Ninh, Ninh Bình, Hải Phòng, Hưng Yên, Hà Tĩnh, Quảng Trị, Huế và 11 địa phương khác.
Loài đã được kiểm kê tại 6 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Mỗi nhãn dưới đây tương ứng với một danh mục do văn bản quy phạm pháp luật ban hành. Bấm vào tên văn bản để đọc toàn văn trong kho.
Nghị định 160/2013/NĐ-CP
Thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. Đây là chế độ quản lý nghiêm ngặt nhất trong hệ thống pháp luật đa dạng sinh học Việt Nam.
Căn cứ: Nghị định 160/2013/NĐ-CP · Luật Đa dạng sinh học 2008
Hạng bảo tồn là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, khác với việc loài có nằm trong danh mục pháp lý hay không. Một loài có thể được xếp hạng mà chưa thuộc danh mục nào, và ngược lại.
| Nguồn đánh giá | Hạng | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Sách Đỏ Việt Nam 2024 | VU - Sẽ nguy cấp Vulnerable | Đối mặt nguy cơ tuyệt chủng lớn ngoài thiên nhiên trong tương lai tương đối gần. |
| Danh lục Đỏ IUCN | NT - Sắp bị đe dọa Near Threatened | Chưa đạt ngưỡng bị đe dọa nhưng gần đạt, hoặc có thể đạt trong tương lai gần. |
Kích thước cơ thể: 50-60 cm: Cá thể trưởng thành ngoài mùa sinh sản. Thân trên nâu xám điểm các đường vằn xám vàng, mỏ dài và cong xuống phía dưới, đỉnh đầu nâu nhạt với viền mắt trắng không rõ ràng, phần dưới cơ thể trắng nhạt điểm các vạch đen dọc cổ, ngực và phần bụng, chân xanh xám. Khi bay: Toàn bộ phần dưới cánh và phần trên đuôi trắng, đuôi nhọn. Con non: Phần trên cơ thể nâu vàng hơn, phần dưới điểm các sọc đen đậm, nhỏ trên ngực và hai bên sườn, mỏ ngắn và ít cong hơn.
Loài di cư, trú đông tương đối phổ biến.
Sống tại các vùng đất ngập nước ven biển khác nhau, bãi bùn, cồn cát, các vùng đất thấp, dọc các con sông lớn.
Sống theo đàn nhỏ đến trung bình.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Sự suy giảm quần thể · Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Khánh Hòa |
| Quảng Ninh |
| Ninh Bình |
| Hải Phòng |
| Hưng Yên |
| Hà Tĩnh |
| Quảng Trị |
| Huế |
| Đà Nẵng |
| Quảng Ngãi |
| Gia Lai |
| Đắk Lắk |
| Lâm Đồng |
| Hồ Chí Minh |
| Đồng Tháp |
| Tây Ninh |
| Cần Thơ |
| Cà Mau |
| An Giang |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Núi Chúa | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Khánh Hòa |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Ngãi |
| Vườn quốc gia Phia Oắc - Phia Đén | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Cao Bằng |
| Vườn quốc gia Xuân Thủy | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Ninh Bình |
| Vườn quốc gia Mũi Cà Mau | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Cà Mau |
| Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Tam Giang - Cầu Hai | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Huế |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Choắt lớn mỏ vàng | Tringa guttifer | EN - Nguy cấp | EN - Nguy cấp | Nhóm IB |
| Rẽ mỏ thìa | Calidris pygmaea | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Choắt chân đỏ | Tringa erythropus | — | — | — |
| Rẽ bụng nâu | Calidris ferruginea | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Rẽ Giun Lớn | Gallinago nemoricola | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Choắt mỏ cong hông nâu | Numenius madagascariensis | — | — | — |
| Choắt mỏ thằng đuôi đen | Limosa limosa | — | — | — |
| Rẽ giun á châu | Gallinago stenura | — | — | — |
| Choắt chân màng lớn | Limnodromus semipalmatus | — | — | — |
| Rẽ gà | Scolopax rusticola | — | — | — |
| Rẽ giun | Gallinago gallinago | — | — | — |
| Choắt đốm đen | Tringa stagnatilis | — | — | — |