Toàn bộ 34 giá trị của chiều tra cứu "tỉnh, thành phố". Số trong ngoặc là số loài thuộc mỗi nhóm.
| Tên | Số loài |
|---|---|
| Khánh Hòa | 455 |
| Lâm Đồng | 451 |
| Quảng Ngãi | 350 |
| Gia Lai | 326 |
| Lào Cai | 311 |
| Đà Nẵng | 309 |
| An Giang | 297 |
| Phú Thọ | 289 |
| Quảng Trị | 283 |
| Đắk Lắk | 270 |
| Hồ Chí Minh | 264 |
| Tuyên Quang | 243 |
| Đồng Nai | 230 |
| Huế | 229 |
| Ninh Bình | 227 |
| Quảng Ninh | 227 |
| Hà Nội | 226 |
| Nghệ An | 216 |
| Tây Ninh | 184 |
| Lai Châu | 183 |
| Sơn La | 182 |
| Cao Bằng | 166 |
| Hải Phòng | 163 |
| Lạng Sơn | 159 |
| Thanh Hóa | 159 |
| Hà Tĩnh | 158 |
| Thái Nguyên | 142 |
| Đồng Tháp | 130 |
| Cà Mau | 104 |
| Bắc Ninh | 103 |
| Hưng Yên | 103 |
| Vĩnh Long | 74 |
| Điện Biên | 69 |
| Cần Thơ | 63 |
Nhóm có ít loài chưa mở trang riêng để tránh trang mỏng; loài của nhóm đó vẫn tra được qua ô tìm kiếm ở trang tra cứu.