Egretta sacra (Gmelin, 1789)
Cò đen có tên khoa học Egretta sacra (Gmelin, 1789), thuộc họ Ardeidae, bộ Pelecaniformes, lớp Aves, giới Animalia.
Dữ liệu phân bố ghi nhận loài tại 5 tỉnh, thành phố: Quảng Ninh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cà Mau, Đồng Tháp.
Loài đã được kiểm kê tại 7 khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên trong nước.
Kích thước cơ thể: 58-59 cm. Cá thể trưởng thành biến thể đen ngoài mùa sinh sản: Toàn thân đen nhạt, viền trắng nhạt nhỏ ở cằm và dọc cổ họng, mỏ và chân vàng xanh nhạt. Cá thể trưởng thành biến thể đen trong mùa sinh sản: Gáy, lưng và ngực có chùm lông ngắn, mỏ, chân vàng hơn. Con non: Giống cá thể trưởng thành ngoài mùa sinh sản.
Loài định cư, sinh sản không phổ biến. Sinh sản từ 5-12, thường đẻ 3-5 trứng, làm tổ trên cây mọc dọc theo các dảo đá.
Sống tại các đảo nhỏ, bãi đá ven biển, bãi biển, thỉnh thoảng ghi nhận ở vùng đầm lầy (thường đi đơn lẻ hoặc theo đôi).
Sống theo từng nhóm nhỏ từ 2-3 cá thể. Thường kiếm ăn dọc bờ biển, trên các hòn đá lớn.
| Mối đe dọa được ghi nhận | Sự suy giảm quần thể · Mất môi trường sống |
| Giá trị của loài | Giá trị khoa học · Giá trị môi trường sinh thái |
Địa danh đã được quy về đơn vị hành chính hiện hành sau sắp xếp năm 2025.
| Tỉnh, thành phố có ghi nhận phân bố |
|---|
| Quảng Ninh |
| Hải Phòng |
| Đà Nẵng |
| Cà Mau |
| Đồng Tháp |
Theo kết quả kiểm kê loài tại các khu bảo tồn, di sản thiên nhiên trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia.
| Khu bảo tồn / di sản thiên nhiên | Phân loại | Địa bàn |
|---|---|---|
| Vườn quốc gia Núi Chúa | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Khánh Hòa |
| Vườn quốc gia Côn Đảo | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Hồ Chí Minh |
| Khu dự trữ thiên nhiên Thần Sa - Phượng Hoàng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Thái Nguyên |
| Vườn quốc gia Bến En | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Thanh Hóa |
| Vườn quốc gia Tà Đùng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Lâm Đồng |
| Vườn quốc gia Xuân Thủy | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Ninh Bình |
| Vườn quốc gia U Minh Thượng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | An Giang |
| Tên gọi | Tên khoa học | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Cò trắng Trung Quốc | Egretta eulophotes | VU - Sẽ nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Vạc hoa | Gorsachius magnificus | CR - Rất nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cò lửa | Ixobrychus cinnamomeus | NE - Không đánh giá | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò trắng | Egretta garzetta | — | — | — |
| Cò lửa lùn | Ixobrychus sinensis | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò ngàng lớn | Ardea alba | — | — | — |
| Vạc rừng | Gorsachius melanolophus | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cò bợ | Ardeola bacchus | — | — | — |
| Diệc xám | Ardea cinerea | — | — | — |
| Vạc rạ | Botaurus stellaris | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Vạc | Nycticorax nycticorax | — | — | — |
| Diệc lửa | Ardea purpurea | — | — | — |