Toàn bộ 375 khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo vệ cảnh quan và di sản thiên nhiên khác đang được quản lý trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia. Sắp xếp theo độ đầy đủ dữ liệu và số loài đã kiểm kê.
| Tên khu | Cấp / loại hình | Địa bàn | Diện tích (ha) | Số loài |
|---|---|---|---|---|
| Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Huống | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Nghệ An | 5.000 | 471 |
| Vườn quốc gia Ea Sô | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Đắk Lắk | 26.959 | 666 |
| Vườn quốc gia Núi Chúa | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Khánh Hòa | 29.865 | 3.770 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Mù Cang Chải | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Lào Cai | 0 | 6 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Tam Giang - Cầu Hai | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Huế | 2.072 | 297 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Krông Trai | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Đắk Lắk | 19.000 | 0 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Sốp Cộp | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Sơn La | 5.000 | 583 |
| Vườn quốc gia Tà Đùng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Lâm Đồng | 20.938 | 1.445 |
| Vườn quốc gia U Minh Thượng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | An Giang | 8.053 | 798 |
| Vườn quốc gia Yok Đôn | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Đắk Lắk, Lâm Đồng | 0 | 441 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên An Toàn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Gia Lai | 22.450 | 664 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Pù Luông | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Thanh Hóa | 17.660 | 1.749 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Bán đảo Sơn Trà | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Đà Nẵng | 4.000 | 764 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Hồ Chí Minh | 0 | 569 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Hòn Bà | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Khánh Hòa | 20.978 | 603 |
| Thắng cảnh Vịnh Vĩnh Hy | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Khánh Hòa | — | 0 |
| Vườn quốc gia Kon Ka Kinh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Gia Lai | 41.780 | 1.061 |
| Vườn quốc gia U Minh Hạ | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Cà Mau | 8.528 | 353 |
| Danh lam thắng cảnh Đập Đồng Cam | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Đắk Lắk | — | 0 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Phú Mỹ | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | An Giang | 0 | 298 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Tà Kóu | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Lâm Đồng | 17.823 | 725 |
| Mã Pí Lèng | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Tuyên Quang | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Kinh Môn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Hải Phòng | — | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Thác Giềng | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Thái Nguyên | 594 | 0 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Hữu Liên | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Lạng Sơn | 3.000 | 1.019 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Sao La (Huế) | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Huế | 19.376 | 3 |
| Núi Dũng Quyết và Phượng Hoàng Trung Đô | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Nghệ An | 155 | 0 |
| Hành lang bảo tồn đa dạng sinh học kết nối khu bảo tồn thiên nhiên Đăkrông và Bắc Hướng Hóa | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Quảng Trị | 97.567 | 0 |
| Hòn Khoai | — | Cà Mau | — | 0 |
| Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Quảng Ngãi | 41.420 | 2.627 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Tân Trào | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Tuyên Quang | 0 | 0 |
| Khu dự trữ sinh quyển Tây Nghệ An | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia đặc biệt | Nghệ An | 1.299.795 | 0 |
| Vườn quốc gia Tam Đảo | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Thái Nguyên, Phú Thọ, Tuyên Quang | 36.883 | 68 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Xuân Nha | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Sơn La | 60.000 | 1.167 |
| Danh thắng Bửu Long | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Đồng Nai | — | 0 |
| Khu bảo tồn loài - sinh cảnh Hòn Cau | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Lâm Đồng | 0 | 0 |
| Khu bảo vệ cảnh quan Núi Thần Đinh (chùa Non) | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Quảng Trị | 0 | 0 |
| Khu dự trữ thiên nhiên Tây Côn Lĩnh | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Tuyên Quang | 0 | 6 |
| Vườn quốc gia Sông Thanh | Di sản thiên nhiên cấp quốc gia | Đà Nẵng | 76.670 | 1.118 |
| Danh lam thắng cảnh Mẫu Sơn | Di sản thiên nhiên cấp tỉnh | Lạng Sơn | — | 0 |