485 nguồn gen được lưu giữ và công bố trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia, gồm vi sinh vật, cây trồng, vật nuôi, thủy sản và loài hoang dã.
| Tên gọi | Tên khoa học | Phân loại | Họ |
|---|---|---|---|
| Gà Đông Tảo | Gallus gallus domesticus | Vật nuôi | Phasianidae |
| Cá sỉnh gai | Onychostoma laticeps | Thuỷ sản | Cyprinidae |
| Bướm phượng thân hồng | Pachliopta aristolochiae Fabricius, 1775 | Động vật hoang dã | Papilionidae |
| Cây cơm cháy | Sambucus javanica Reinw. ex Blume | Thực vật hoang dã | Viburnaceae |
| Kinh giới rừng | Elsholtzia blanda (Benth.) Benth. | Thực vật hoang dã | Lamiaceae |
| Cây khế | Averrhoa carambola L | Thực vật hoang dã | Oxalidaceae |
| Bố chính sâm | Abelmoschus moschatus Medik | Thực vật hoang dã | — |
| Cá đòng đong | Barbodes semifasciolatus | Thuỷ sản | Cyprinidae |
| Cá mịt tròn | Pseudobagrus kyphus | Thuỷ sản | Bagridae |
| Sói lửa | Cuon alpinus Pallas, 1811 | Động vật hoang dã | Canidae |
| Bướm bạc | Mussaenda pubescens W. T. Ation. Rubiaceae (họ Cà Phê) | Thực vật hoang dã | Rubiaceae |
| Cây Bồ công anh | Lactuca indica L. | Thực vật hoang dã | Asteraceae |
| Cây Dâm bụt | Hibiscus rosa-sinensis L. | Thực vật hoang dã | Malvaceae |
| Cá chạch đá sọc | Schistura fasciolata | Thuỷ sản | Nemacheilidae |
| Cá Thèo | Pterocryptis cochinchinensis | Thuỷ sản | Siluridae |
| Cây ké hoa đào | Urena lobata L. | Thực vật hoang dã | Malvaceae |
| Cây ráy xanh | Alocasia odora (Roxb.) K.Koch | Thực vật hoang dã | Araceae |
| Cây roi ngựa | Verbena officinalis | Thực vật hoang dã | Verbenaceae |
| Cây sài đất | wedelia chinensis | Thực vật hoang dã | Asteraceae |
| Lúa thuần OM29 | Cây trồng | Poaceae | |
| Củ đậu | Pachyrhizus erosus (L.) Urb. 1905. | Cây trồng | Fabaceae |
| Đậu đũa | Vigna unguiculata (L.) Walp, 1843. | Cây trồng | Fabaceae |
| Dâu tây | Fragaria nilgerrensis Schlechter ex J. Gay, 1857. | Cây trồng | Rosaceae |
| Đậu xanh | Vigna radiata (L.) Wilczek.var. sublobata (Roxb.) Verde. 1970 | Cây trồng | Fabaceae |
| Rau húng chó | Ocimum basilicum L. 1753. | Cây trồng | Lamiaceae |
| Rau kinh giới | Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyland. 1941. | Cây trồng | Lamiaceae |
| Su hào | Brassica caulorapa DC. ex Lévl. 1910. | Cây trồng | Brassicaceae |
| Tía tô | Perilla frutescens (L.) Britt. 1894. | Cây trồng | Lamiaceae |
| Cà pháo | Solanum album Lour. 1790. | Cây trồng | Solanaceae |
| Cà | Solarium melongena L. 1753. | Cây trồng | — |
| Cải canh | Brassica juncea (L.) Czem. 1859. | Cây trồng | Brassicaceae |
| Cây ké đầu ngựa | xanthium strumarium L. | Thực vật hoang dã | Asteraceae |
| Dưa chuột | Cucumis sativus L. 1753. | Cây trồng | Cucurbitaceae |
| Gừng | Zingiber officinale Rose. 1807. | Cây trồng | Zingiberaceae |
| Hành | Allium fistulosum L. 1753. | Cây trồng | Amaryllidaceae |
| Kê | Eleusine coracana (L.) Gaertn. 1789. | Cây trồng | Poaceae |
| Khoai môn | Colocasia esculenta (L.) Schott, 1832. | Cây trồng | Araceae |
| Khoai sọ | Colocasia esculenta (L.) Schott, 1832. | Cây trồng | Araceae |
| Mạch ba góc | Fagopyrum esculentum Moench. 1794. | Cây trồng | Polygonaceae |
| Ý dĩ | Coix lacryma-jobi L. 1753. | Cây trồng | Poaceae |