Bisomin 2SL

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Kasugamycin , hàm lượng 20g/l. Đã đăng ký sử dụng trên Cà chua, Cam, Lúa, Nho, Vải, Quýt, Nhãn, Xoài, Bắp cải để phòng trừ Héo rũ, Lở cổ rễ, Thán thư, Sẹo, Đạo ôn, Bạc lá.

Trạng thái: Đang sử dụng. Giấy chứng nhận đăng ký đã hết hạn. Thuốc thuộc diện chỉ được tiếp tục buôn bán, sử dụng hết lượng còn tồn theo thời hạn quy định, không được sản xuất, nhập khẩu mới.
Số đăng ký
3366/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
— → —
Dạng thuốc
SL Dung dịch đậm đặc tan trong nước
Tổ chức đăng ký
Bailing Agrochemical Co., Ltd
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Bisomin 2SL trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
Cà chuaHéo rũ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
Cà chuaLở cổ rễ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
CamThán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
CamSẹo2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
LúaĐạo ôn2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
LúaBạc lá2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
NhoThối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
NhoPhấn trắng2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
VảiThán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
VảiThối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
QuýtThán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
QuýtSẹo2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
NhãnThán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
NhãnThối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
XoàiThán thư2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
XoàiThối quả2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
Bắp cảiHéo rũ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.
Bắp cảiLở cổ rễ2.0 lít/ha7 ngàyLương nước phun 400 – 600 lít/ha. Phun ngay khi bệnh mới xuất hiện.

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
KasugamycinFRAC 24
Hexopyranosyl antibiotics
Tổng hợp protein (ribosome - bước đầu)

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ