Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Pseudomonas fluorescens , hàm lượng 1.75 %w/w. Đã đăng ký sử dụng trên Lúa, Cà chua, Đậu tương, Ớt, Nho để phòng trừ Khô đầu lá, Lở cổ rễ, Đốm lá, Giả sương mai, Lúa von, Mốc xám.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của B Cure 1.75WP trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Lúa | Khô đầu lá | 10 g thuốc/ 1 kg hạt giống | Không xác định | Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo |
| Cà chua | Lở cổ rễ | 2kg + 200 kg phân | Không xác định | Trộn đều thuốc với phân đã ủ hoai và phơi rải, sau đó phun nước giữ ẩm, ủ lại thêm 4 ngày trước khi bón vào đất |
| Đậu tương | Đốm lá | 10 g thuốc/ 1 kg hạt giống | Không xác định | Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo |
| Đậu tương | Giả sương mai | 10 g thuốc/ 1 kg hạt giống | Không xác định | Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo |
| Đậu tương | Lở cổ rễ | 10 g thuốc/ 1 kg hạt giống | Không xác định | Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo |
| Lúa | Lúa von | 10 g thuốc/ 1 kg hạt giống | Không xác định | Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo |
| Ớt | Lở cổ rễ | 200 g/ 1 lít nước | Không xác định | Nhúng toàn bộ rễ cây vào dung dịch thuốc đã pha trước khi trồng |
| Nho | Mốc xám | 1.5 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện |
| Lúa | Đạo ôn | 1.5 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện |
| Lúa | Khô vằn | 1.5 kg/ha | 3 ngày | Lượng nước phun 400 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện |
| Lúa | Thối bẹ | 10 g thuốc/ 1 kg hạt giống | Không xác định | Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo |
| Lúa | Đốm gạch | 10 g thuốc/ 1 kg hạt giống | Không xác định | Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo |
| Lúa | Đốm nâu | 10 g thuốc/ 1 kg hạt giống | Không xác định | Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |