B Cure 1.75WP

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Pseudomonas fluorescens , hàm lượng 1.75 %w/w. Đã đăng ký sử dụng trên Lúa, Cà chua, Đậu tương, Ớt, Nho để phòng trừ Khô đầu lá, Lở cổ rễ, Đốm lá, Giả sương mai, Lúa von, Mốc xám.

Số đăng ký
2562/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
25/01/2022 → 25/01/2027
Dạng thuốc
WP Bột thấm nước
Tổ chức đăng ký
Công ty CP Hợp Trí Summit
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của B Cure 1.75WP trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
LúaKhô đầu lá10 g thuốc/ 1 kg hạt giống Không xác định Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo
Cà chuaLở cổ rễ2kg + 200 kg phân Không xác định Trộn đều thuốc với phân đã ủ hoai và phơi rải, sau đó phun nước giữ ẩm, ủ lại thêm 4 ngày trước khi bón vào đất
Đậu tươngĐốm lá10 g thuốc/ 1 kg hạt giống Không xác định Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo
Đậu tươngGiả sương mai10 g thuốc/ 1 kg hạt giống Không xác định Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo
Đậu tươngLở cổ rễ10 g thuốc/ 1 kg hạt giống Không xác định Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo
LúaLúa von10 g thuốc/ 1 kg hạt giống Không xác định Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo
ỚtLở cổ rễ200 g/ 1 lít nước Không xác định Nhúng toàn bộ rễ cây vào dung dịch thuốc đã pha trước khi trồng
NhoMốc xám1.5 kg/ha3 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện
LúaĐạo ôn1.5 kg/ha3 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện
LúaKhô vằn1.5 kg/ha3 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun khi bệnh mới xuất hiện
LúaThối bẹ10 g thuốc/ 1 kg hạt giống Không xác định Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo
LúaĐốm gạch10 g thuốc/ 1 kg hạt giống Không xác định Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo
LúaĐốm nâu10 g thuốc/ 1 kg hạt giống Không xác định Trộn đều thuốc với hạt giống, hong khô nửa giờ trước khi gieo

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ