Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Tổ hợp dầu thực vật (dầu màng tang, dầu sả, dầu hồng, dầu hương nhu, dầu xanh) , hàm lượng 18 %w/w. Đã đăng ký sử dụng trên Lúa, Cà chua, Chè, Hoa hồng, Nhãn để phòng trừ Lem lép hạt, Đạo ôn, Bạc lá, Khô vằn, Đốm sọc vi khuẩn, Mốc sương.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của TP-Zep 18EC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Lúa | Lem lép hạt | 0.8 lít/ha | 3 ngày | Phun 2 lần, lần 2 cách lần 1 là 7 ngày |
| Lúa | Đạo ôn | 0.3 - 0.35% | 3 ngày | Phun 1 lần khi lúa ở giai đoạn đòng già. |
| Lúa | Bạc lá | 0.3 - 0.35% | 3 ngày | Phun 1 lần khi lúa ở giai đoạn đòng già. |
| Lúa | Khô vằn | 0.8 lít/ha | 3 ngày | Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| Lúa | Đốm sọc vi khuẩn | 0.8 lít/ha | 3 ngày | Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| Cà chua | Mốc sương | 0.8 - 1.0 lít/ha | 3 ngày | Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| Chè | Đốm nâu | 0.8 - 1.0 lít/ha | 3 ngày | Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| Chè | Đốm xám | 0.8 - 1.0 lít/ha | 3 ngày | Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| Chè | Thối búp | 0.8 - 1.0 lít/ha | 3 ngày | Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| Hoa hồng | Phấn trắng | 0.8 - 1.0 lít/ha | 3 ngày | Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| Hoa hồng | Đốm đen | 0.8 - 1.0 lít/ha | 3 ngày | Phun thuốc khi bệnh chớm xuất hiện |
| Nhãn | Muội đen (capnodium sp.) | 0.3 - 0.35% | 3 ngày | Phun 1 lần khi cây ra quả non, phun ướt đều tán lá, cành cây. |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |