Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Thuốc trừ bệnh, hoạt chất Iprodione, Prochloraz , hàm lượng 16%w/w. Đã đăng ký sử dụng trên Hoa hồng để phòng trừ Phấn trắng.
Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của AF-Oxyned 16SC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.
Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.
| Cây trồng | Dịch hại | Liều lượng | Thời gian cách ly | Cách dùng |
|---|---|---|---|---|
| Hoa hồng | Phấn trắng | 2.0 lít/ha | 7 ngày | Lượng nước: 500-600 lít/ha. Phun thuốc khi bệnh mới xuất hiện gây hại, tỷ lệ bệnh khoảng 5%. |
Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong AF-Oxyned 16SC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Anh đào | 10 |
| Bông lơ xanh | 25 |
| Cà chua | 5 |
| Cà rốt | 10 |
| Các loại gia vị từ củ và thân rễ | 0,1 |
| Các loại gia vị từ hạt | 0,05 |
| Các loại nho | 10 |
| Củ cải đường | 0,1 |
| Củ hành | 0,2 |
| Dâu tây | 10 |
| Dưa chuột | 2 |
| Đậu (khô) | 0,1 |
| Đậu thường (quả và/hoặc hạt non) | 2 |
| Gạo đã xát vỏ | 10 |
| Hạnh nhân | 0,2 |
| Hạt cải dầu | 0,5 |
| Hạt hướng dương | 0,5 |
| Lá rau diếp | 25 |
| Lúa mạch | 2 |
| Quả dạng táo | 5 |
| Quả dâu đen (dâu ta) | 30 |
| Quả đào | 10 |
| Quả kiwi | 5 |
| Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ | 30 |
| Rau diếp xoăn | 1 |
| Rau xà lách | 10 |
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) |
|---|---|
| Cám lúa mì chưa chế biến | 7 |
| Dầu hạt hướng dương ăn được | 1 |
| Hạt cải dầu | 0,7 |
| Hạt hướng dương | 0,5 |
| Hạt lanh | 0,05 |
| Hạt ngũ cốc | 2 |
| Hạt tiêu đen, hạt tiêu trắng | 10 |
| Nấm | 3 |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 10 |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,2 |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 10 |
| Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới các loại có vỏ không ăn được | 7 |
| Sữa nguyên liệu | 0,05 |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,5 |
| Thịt gia cầm | 0,05 |
| Trứng | 0,1 |
Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.
| Hoạt chất | Nhóm kháng thuốc | Cơ chế tác động |
|---|---|---|
| Iprodione 8%w/w | FRAC 12 Dicarboximides | MAP/histidine-kinase (os-2 HOG1) - osmotic signal transduction |
| Prochloraz 8%w/w | FRAC 3 Imidazoles (DMI) | C14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (DMI - SBI Class I) |
Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... | 15.000.000 – 25.000.000 đ | Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... | 30.000.000 – 40.000.000 đ | Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |