Takumi 20SC

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Flubendiamide , hàm lượng 20% w/w. Đã đăng ký sử dụng trên Vải, Bưởi, Cà chua, Lúa, Bắp cải để phòng trừ Sâu đục quả, Sâu cuốn lá, Sâu tơ.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
3450/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
09/03/2021 → 03/02/2030
Dạng thuốc
SC Huyền phù đậm đặc
Tổ chức đăng ký
Nihon Nohyaku Co., Ltd.
Độ độc
GHS - Nhóm 5: Rất ít độc/Không độc

Danh mục ghi 2 lần đăng ký cho thuốc này (đăng ký mới, gia hạn hoặc bổ sung phạm vi sử dụng). Trang gộp chung, phạm vi sử dụng dưới đây là hợp nhất của cả 2 lần.

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Takumi 20SC trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
VảiSâu đục quả0.025%7 ngàyLượng nước: 700-750 lít/ha Phun thuốc khi sâu non mới nở, quả bắt đầu hình thành cùi, tỉ lệ quả bị hại 1-3%.
BưởiSâu đục quả0.04%5 ngàyLượng nước 800 lít/ha. Phun khi giai đoạn trái non, sâu non mới nở.
Cà chuaSâu đục quả130 ml/ha5 ngàyLượng nước: 500 lít/ha Phun thuốc khi sâu non mới xuất hiện và gây hại quả non.
LúaSâu cuốn lá130 – 150 ml/ha14 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2
Bắp cảiSâu tơ200ml/ha5 ngàyLượng nước phun 400 lít/ha. Phun thuốc khi sâu tuổi 1-2

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Takumi 20SC trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.

Flubendiamide — ADI 0 - 0,02 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Cà chua2
Các loại chất béo từ sữa5
Các loại đậu lăng1
Các loại nho2
Các loại ớt0,7
Các loại quả có hạt2
Các loại quả hạch0,1
Các loại rau bầu bí0,2
Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông4
Cần tây5
Hạt cây bông1,5
Lá rau diếp7
Ngô0,02
Ngô ngọt (nguyên bắp)0,02
Nội tạng ăn được của động vật có vú1
Ớt ta khô7
Quả dạng táo0,8
Rau họ đậu2
Rau xà lách5
Sữa nguyên liệu0,1
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển2
Trà xanh, đen50

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
FlubendiamideIRAC 28
28 - Diamides
Điều tiết thụ thể Ryanodine

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ