Acerin 50WG

Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .

Thuốc trừ sâu, hoạt chất Acetamiprid, Bifenthrin , hàm lượng 50%w/w. Đã đăng ký sử dụng trên Điều để phòng trừ Bọ xít muỗi.

Nhóm thuốc
Thuốc trừ sâu
Số đăng ký
8703/CNĐKT-BVTV
Hiệu lực đăng ký
02/07/2025 → 02/07/2030
Dạng thuốc
WG Hạt phân tán trong nước
Tổ chức đăng ký
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd.
Độ độc
GHS - Nhóm 4: Ít độc

Tính lượng thuốc cần pha và ngày thu hoạch an toàn

Công cụ tính từ chính liều lượng đã đăng ký của Acerin 50WG trong Danh mục. Kết quả chỉ để tham khảo khi tính toán — khi phun vẫn phải theo hướng dẫn trên nhãn thuốc.

Chọn thông số để xem kết quả.

Phạm vi sử dụng đã đăng ký

Đây là phạm vi ghi trong Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT. Dùng thuốc trên cây trồng hoặc dịch hại ngoài phạm vi này là hành vi vi phạm, bị xử phạt theo Nghị định 31/2016/NĐ-CP.

Cây trồngDịch hạiLiều lượngThời gian cách lyCách dùng
ĐiềuBọ xít muỗi0.075%7 ngàyLượng nước: 600-1000 lít/ha. Phun 1 lần khi tỷ lệ đọt non bị hại tối thiểu 5%;

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng (MRL) của hoạt chất trong Acerin 50WG trên nông sản, theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Đây là ngưỡng để kiểm nghiệm nông sản, không phải liều phun. Bảo đảm đúng liều và đúng thời gian cách ly ở trên là cách để dư lượng nằm dưới ngưỡng này.

Acetamiprid — ADI 0 - 0,07 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Anh đào1,5
Các loại bắp cải0,7
Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)0,4
Các loại mận (bao gồm cả mận khô)0,2
Các loại nho0,5
Các loại quả hạch0,06
Các loại quả mọng và quả nhỏ khác2
Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí)0,2
Các loại rau bầu bí0,2
Cần tây1,5
Củ hành0,02
Dâu tây0,5
Đậu đã tách vỏ (hạt mọng)0,3
Đậu đỗ các loại (trừ đậu tằm và đậu tương)0,4
Đậu hạt đã bóc vỏ0,3
Hành hoa5
Hạt cây bông0,7
Mận khô0,6
Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa)0,02
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,05
Nội tạng ăn được của gia cầm0,05
Ớt ta khô2
Quả có múi thuộc họ cam quýt1
Quả dạng táo0,8
Quả đào0,7
Quả xuân đào0,7
Sữa nguyên liệu0,02
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,02
Thịt gia cầm0,01
Tỏi0,02
Trứng0,01

Bifenthrin — ADI 0 - 0,01 mg/kg thể trọng/ngày

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)
Cà chua0,3
Cà tím3
Các loại chất béo từ sữa3
Các loại đậu lăng0,3
Các loại gia vị từ củ và thân rễ0,05
Các loại gia vị từ quả và quả mọng0,03
Các loại ớt0,5
Các loại quả hạch0,05
Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông0,4
Các loại rau từ rễ và củ0,05
Cám lúa mì chưa chế biến2
Cây mù tạt4
Chuối0,1
Dầu hạt cải dầu ăn được0,1
Dâu tây1
Hạt cải dầu0,05
Hạt cây bông0,5
Hoa bia khô20
Lá củ cải (gồm cả lá cây họ cải)4
Lúa mạch0,05
Lúa mì0,5
Mầm lúa mì1
Ngô0,05
Nội tạng ăn được của động vật có vú0,2
Ớt ta khô5
Quả có múi thuộc họ cam quýt0,05
Quả dâu đen (dâu ta)1
Quả mâm xôi (gồm cả mâm xôi lai và mâm xôi đỏ sẫm)1
Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ1
Sữa nguyên liệu0,2
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển3
Trà xanh, đen30

Nhóm kháng thuốc và khuyến cáo luân phiên

Dùng liên tục các thuốc cùng một nhóm cơ chế tác động sẽ làm dịch hại kháng thuốc. Muốn luân phiên đúng thì phải đổi sang thuốc thuộc nhóm khác, không phải chỉ đổi tên thương phẩm.

Hoạt chấtNhóm kháng thuốcCơ chế tác động
Acetamiprid
25%
IRAC 4A
4A - Neonicotinoids
Chất điều tiết cạnh tranh thụ thể nicotinic acetylcholine (nAChR)
Bifenthrin
25%
IRAC 3A
3A - Pyrethroids/Pyrethrins
Điều tiết kênh Natri

Mức phạt liên quan đến sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

Trích Nghị định 31/2016/NĐ-CP (được sửa đổi bởi Nghị định 04/2020/NĐ-CP). Mức phạt dưới đây áp dụng với cá nhân; tổ chức vi phạm cùng hành vi thì mức phạt gấp đôi.

Hành viMức phạt với cá nhânCăn cứ
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam khối... 1.000.000 – 2.000.000 đ Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 3.000.000 – 5.000.000 đ Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 5.000.000 – 8.000.000 đ Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 8.000.000 – 15.000.000 đ Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có khối l... 15.000.000 – 25.000.000 đ Điểm a khoản 5 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP
Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam có kh... 30.000.000 – 40.000.000 đ Điểm a khoản 6 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam — văn bản gốc quyết định thuốc này có được lưu hành hay không.
  • Thông tư 03/2025/TT-BNNMT — sửa đổi, bổ sung Danh mục nêu trên, hiệu lực từ 02/07/2025.
  • Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT — quy định về đăng ký, ghi nhãn, buôn bán và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật.
Trang này không phải nhãn thuốc. Thông tin trích từ Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam. Liều lượng, cách pha và biện pháp an toàn khi phun phải theo đúng nhãn in trên bao bì sản phẩm.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ