7860107 Ngành Kỹ thuật Công an nhân dân
7860107 là mã ngành Kỹ thuật Công an nhân dân trình độ đại học , nhóm ngành 78601 — An ninh và trật tự xã hội , lĩnh vực 786 — An ninh, Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7860107 | Kỹ thuật Công an nhân dân | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Bổ sung ngành mới |
Mã 7860107 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 786 | An ninh, Quốc phòng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 78601 | An ninh và trật tự xã hội |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 07 | Kỹ thuật Công an nhân dân |
Ngành Kỹ thuật Công an nhân dân ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8860107 | Kỹ thuật Công an nhân dân | Thạc sĩ |
| 9860107 | Kỹ thuật Công an nhân dân | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7860107 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Kỹ thuật Công an nhân dân?
Ngành Kỹ thuật Công an nhân dân có thay đổi gì trong Danh mục?
Ngành Kỹ thuật Công an nhân dân có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 78601
Ngành khác cùng nhóm 78601
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7860101 | Trinh sát an ninh |
| 7860102 | Trinh sát cảnh sát |
| 7860103 | Trinh sát kỹ thuật |
| 7860104 | Điều tra hình sự |
| 7860108 | Kỹ thuật hình sự |
| 7860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự |
| 7860110 | Quản lý trật tự an toàn giao thông |
| 7860111 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp |
| 7860112 | Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân |
| 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ |
| 7860116 | Hậu cần công an nhân dân |
| 7860117 | Tình báo an ninh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .