7860103 Ngành Trinh sát kỹ thuật
7860103 là mã ngành Trinh sát kỹ thuật trình độ đại học , nhóm ngành 78601 — An ninh và trật tự xã hội , lĩnh vực 786 — An ninh, Quốc phòng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 1 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 6 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức.
Đây là nguyên văn cột “Hiệu lực” và “Ghi chú” của Phụ lục 09/2022/TT-BGDĐT.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7860103 | Trinh sát kỹ thuật | Có hiệu lực áp dụng từ ngày 22/7/2022 | Bổ sung ngành mới |
Mã 7860103 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 786 | An ninh, Quốc phòng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 78601 | An ninh và trật tự xã hội |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 03 | Trinh sát kỹ thuật |
Điểm trúng tuyển ngành Trinh sát kỹ thuật năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00; A01 | 26,50 |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) A00; A01 | 26,09 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) Q00 | 103,00 |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) Q00 | 101,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 935,00 |
| Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự NQH | Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) | 915,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Trinh sát kỹ thuật ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7860231 | Trinh sát kỹ thuật | Đại học |
| 8860103 | Trinh sát kỹ thuật | Thạc sĩ |
| 9860103 | Trinh sát kỹ thuật | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7860103 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Trinh sát kỹ thuật năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Trinh sát kỹ thuật có thay đổi gì trong Danh mục?
Ngành Trinh sát kỹ thuật có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 78601
Ngành khác cùng nhóm 78601
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7860101 | Trinh sát an ninh |
| 7860102 | Trinh sát cảnh sát |
| 7860104 | Điều tra hình sự |
| 7860107 | Kỹ thuật Công an nhân dân |
| 7860108 | Kỹ thuật hình sự |
| 7860109 | Quản lý nhà nước về an ninh trật tự |
| 7860110 | Quản lý trật tự an toàn giao thông |
| 7860111 | Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp |
| 7860112 | Tham mưu, chỉ huy công an nhân dân |
| 7860113 | Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ |
| 7860116 | Hậu cần công an nhân dân |
| 7860117 | Tình báo an ninh |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .